76 lượt search
Kinh doanh quốc tế

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120 5.0 76 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kinh doanh quốc tế

7340120

16.00 ĐT THPT C00, X01 Đại học Tài chính - Kế toán

Mã trường: DKQ

2 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

3 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM

Mã trường: UMT

4 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

5 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, D01, C01, C03 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

6 Kinh doanh quốc tế

7310120

15.00 ĐT THPT D01, X01, X04, Y09, C04, C03 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

7 Kinh doanh quốc tế

7340120

22.47 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

8 Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

7340120C

20.75 ĐT THPT A01, D01, D07, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

9 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

10 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

11 Kinh doanh quốc tế

7340120

17.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C14, D01, D04, D05, D07, D10 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTQ

12 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

13 Kinh doanh quốc tế

7340120

18.00 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

14 Kinh doanh quốc tế và logistics

A409

22.71 ĐT THPT D15 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

15 Kinh doanh quốc tế và logistics

A409

22.25 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

16 Kinh doanh quốc tế và logistics

A409

22.13 ĐT THPT D09 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

17 Kinh doanh quốc tế và logistics

A409

22.16 ĐT THPT D10 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

18 Kinh doanh quốc tế và logistics

A409

22.69 ĐT THPT D14 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

TM19

26.80 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM20

26.30 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

21 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.25 ĐT THPT A01, D01, D07,  D10, A07, D09 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

Mã trường: DDV

22 Kinh doanh Quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

23 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

24 Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7340120C1

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

25 Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

7340120KL

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, X01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

26 Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn)

7340120S

24.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

27 Kinh doanh quốc tế

7340120

18.84 ĐT THPT X01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

28 Kinh doanh quốc tế

7340120

17.20 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

29 Kinh doanh quốc tế

7340120

16.52 ĐT THPT A01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

30 Kinh doanh quốc tế

7340120

18.84 ĐT THPT C14 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

31 Kinh doanh quốc tế

7340120

16.53 ĐT THPT D01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

32 Kinh doanh quốc tế

7340120

16.16 ĐT THPT D10 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

33 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, X01 Đại học Tân Tạo

Mã trường: TTU

34 Kinh doanh quốc tế

QHQ01

22.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X26 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

35 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

36 CT CLC Kinh doanh quốc tế

KDQH2.1

27.50 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

37 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

KDQH2.3

26.30 ĐT THPT A00, A01, D01, D06, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

38 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340120BP

24.50 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

39 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340120BP

25.48 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

40 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340120BP

23.72 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

41 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340120BP

25.88 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

42 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340120V

24.95 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

43 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340120V

25.93 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

44 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340120V

24.17 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

45 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340120V

26.33 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

46 Kinh doanh quốc tế

7340120

21.99 ĐT THPT A00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

47 Kinh doanh quốc tế

7340120

22.93 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

48 Kinh doanh quốc tế

7340120

20.37 ĐT THPT D07 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

49 Kinh doanh quốc tế

7340120

21.30 ĐT THPT A01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

50 Kinh doanh quốc tế

7340120

21.31 ĐT THPT A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD