73 lượt search
Logistics

Logistics

Mã ngành: 7510605 5.0 73 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Logistics là gì?

Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) là ngành đào tạo cử nhân chuyên về tổ chức, vận hành và tối ưu dòng chảy của hàng hóa, nguyên vật liệu và thông tin từ nhà cung cấp đến khách hàng. Sinh viên học về vận tải quốc tế, kho bãi, xuất nhập khẩu, hải quan, mua hàng, quản lý chuỗi cung ứng, phân phối và ứng dụng công nghệ trong logistics.

Đây là một trong những ngành phát triển nhanh tại Việt Nam nhờ tăng trưởng xuất nhập khẩu, thương mại điện tử và dòng vốn FDI. Nhu cầu nhân lực logistics tăng mạnh tại các cảng biển, sân bay, doanh nghiệp sản xuất, bán lẻ, hãng tàu, hãng hàng không và các công ty logistics trong nước và quốc tế. Các trường đào tạo nổi bật gồm ĐH Ngoại thương (FTU), ĐH Kinh tế TP.HCM (UEH), ĐH Quốc tế – ĐHQG TP.HCM (IU), ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH), ĐH Hàng hải Việt Nam (VMU), ĐH RMIT Việt Nam...

💡 Logistics khác Kinh doanh Quốc tế ở chỗ: Kinh doanh Quốc tế tập trung vào chiến lược kinh doanh, đầu tư và phát triển thị trường toàn cầu, còn Logistics tập trung vào vận hành chuỗi cung ứng, vận tải, kho bãi, mua hàng và tối ưu chi phí lưu thông hàng hóa. Ngành yêu cầu tư duy hệ thống, khả năng phân tích dữ liệu, sử dụng công nghệ và ngoại ngữ (đặc biệt là tiếng Anh); người biết thêm tiếng Trung, Nhật hoặc Hàn có lợi thế lớn khi làm việc với doanh nghiệp FDI.

icon

Điểm chuẩn ngành Logistics

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Logistics và vận tải đa phương thức

7310101_04

23.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, C04, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

2 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

7310101_20

23.50 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, C04, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

3 Hải quan và Logistics

GTADCHQ2

23.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

4 Logistics và hạ tầng giao thông

GTADCLH2

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

5 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

GTADCLHA2

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

6 Logistics và vận tải đa phương thức

GTADCVL2

22.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

7 Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)

GTADKLG2

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

8 Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)

7840104E

22.00 ĐT THPT A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)

FIDT4

18.00 ĐT THPT A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Logistics và hạ tầng giao thông

GTADCLH2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
21.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
72.00 (ĐGNL HN)
49.89 (ĐGTD BK)
13.80 (ĐGNL SPHN)
2 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Logistics và vận tải đa phương thức

GTADCVL2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
22.50 (ĐT THPT)
25.50 (Học Bạ)
77.25 (ĐGNL HN)
52.88 (ĐGTD BK)
15.34 (ĐGNL SPHN)
3 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Logistics và Hệ thống Công nghiệp 

128

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
80.52 (Kết Hợp)
4 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Logistics và Hệ thống Công nghiệp

228

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
73.05 (Kết Hợp)
5 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)

FIDT4

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
18.00 (ĐT THPT)
22.81 (Học Bạ)
62.51 (ĐGNL HN)
43.98 (ĐGTD BK)
242.88 (V-SAT)
6 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)

7840104E

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
22.00 (ĐT THPT)
25.75 (Học Bạ)
95.00 (ĐGNL HN)
755.00 (ĐGNL HCM)
1290.00 (CCQT)
27.00 (CCQT)
33.50 (CCQT)
7 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)

GTADKLG2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
21.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
72.00 (ĐGNL HN)
49.89 (ĐGTD BK)
13.80 (ĐGNL SPHN)
8 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Hải quan và Logistics

GTADCHQ2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
23.00 (ĐT THPT)
26.00 (Học Bạ)
79.00 (ĐGNL HN)
53.87 (ĐGTD BK)
15.85 (ĐGNL SPHN)
9 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

GTADCLHA2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
20.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
69.00 (ĐGNL HN)
47.94 (ĐGTD BK)
13.62 (ĐGNL SPHN)
10 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Logistics và vận tải đa phương thức

7310101_04

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN
23.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
23.00 (ĐGNL HN)
23.00 (ĐGNL HCM)
23.00 (ĐGTD BK)
23.00 (Kết Hợp)
23.00 (ĐGNL SPHN)
11 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

7310101_20

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN
23.50 (ĐT THPT)
23.50 (Học Bạ)
23.50 (ĐGNL HN)
23.50 (ĐGNL HCM)
23.50 (ĐGTD BK)
23.50 (Kết Hợp)
23.50 (ĐGNL SPHN)
icon

Sẽ học gì?

 

Kinh tế vận tải + Logistics (kinh tế chuỗi cung ứng)

  • Nguyên lý logistics, quản trị chuỗi cung ứng (Supply Chain Management)
  • Quản trị vận tải quốc tế — vận tải biển, hàng không, đường bộ, đường sắt
  • Quản trị kho bãi + tồn kho — Warehouse Management, Inventory Management
  • Xuất nhập khẩu + nghiệp vụ giao nhận — chứng từ XNK, khai báo hải quan, Incoterms
  • Mua hàng quốc tế (Procurement) — tìm nguồn cung, quản lý nhà cung cấp
  • Logistics quốc tế — cảng biển, ICD, trung tâm phân phối, 3PL/4PL
  • Công nghệ logistics — ERP, WMS, TMS, AI, Big Data trong chuỗi cung ứng
  • Phân tích dữ liệu logistics — dự báo nhu cầu, tối ưu chi phí vận hành
  • Luật logistics + vận tải quốc tế — hợp đồng vận chuyển, bảo hiểm hàng hóa, quy định hải quan
  • Tiếng Anh chuyên ngành logistics + lợi thế nếu biết thêm Trung/Nhật/Hàn (doanh nghiệp FDI, chuỗi cung ứng châu Á)
  • Quản trị rủi ro chuỗi cung ứng, logistics xanh, phát triển bền vững
  • Kỹ năng đàm phán với hãng tàu, nhà cung cấp, khách hàng quốc tế

Độ khó: Trung bình cao. Không nặng lý thuyết kinh tế như Kinh tế Quốc tế nhưng yêu cầu tư duy hệ thống, khả năng xử lý dữ liệu, ngoại ngữ và hiểu quy trình vận hành thực tế. Sinh viên cần kết hợp kiến thức kinh doanh + công nghệ + vận hành để làm tốt trong môi trường logistics hiện đại.

 
 
 
icon

Ra trường làm gì?

 
  1. Công ty Logistics / Forwarder / 3PL
    Nhân viên chứng từ, khai báo hải quan, điều phối vận tải, Sales Logistics, Customer Service
    Các công ty: DHL, Kuehne+Nagel, DB Schenker, Gemadept, Sotrans, Bee Logistics...
    Lương: 12–20 triệu fresh; 30–60 triệu senior (Logistics Manager, Key Account Manager)
  2. Doanh nghiệp sản xuất FDI (quản lý chuỗi cung ứng)
    Samsung, LG, Toyota, Honda, Nestlé, Unilever, Foxconn...
    Vị trí: Supply Chain Executive, Procurement, Purchasing, Planning, Warehouse Manager, Logistics Coordinator
    Lương: 15–30 triệu fresh; 40–80 triệu cấp quản lý
  3. Hãng tàu / Cảng biển / Hàng không Logistics
    Maersk, CMA CGM, Vietnam Airlines Cargo, cảng Cát Lái, Hải Phòng, Cái Mép...
    Vị trí: Điều phối vận tải quốc tế, khai thác cảng, Pricing, Customer Service, Operations
    Lương: 15–25 triệu fresh; 35–70 triệu senior
  4. Thương mại điện tử + Logistics xuyên biên giới
    Shopee, Lazada, TikTok Shop, Amazon FBA, doanh nghiệp fulfillment
    Vị trí: E-commerce Operations, Fulfillment Manager, Cross-border Logistics Specialist
    Thu nhập linh hoạt, có thể kết hợp kinh doanh riêng
  5. Tự khởi nghiệp Logistics / Dịch vụ chuỗi cung ứng
    Mở công ty giao nhận, đại lý vận tải, dịch vụ khai báo hải quan, fulfillment, kho vận
    Vốn ban đầu tùy mô hình, thu nhập phụ thuộc năng lực khai thác khách hàng
  6. Tổ chức quốc tế + Dự án phát triển hạ tầng Logistics
    World Bank, ADB, UNDP, JICA, các dự án phát triển giao thông – chuỗi cung ứng
    Yêu cầu cao: tiếng Anh tốt (IELTS 7.0+), kinh nghiệm logistics quốc tế, phân tích dữ liệu
    Lương: 50–120 triệu/tháng + benefits

Đặc biệt: Path phổ biến của ngành Logistics → Logistics Executive → Senior Specialist → Supervisor → Supply Chain Manager → Logistics Director/Regional Supply Chain Manager. Người có thêm ngoại ngữ (Trung/Nhật/Hàn), chứng chỉ quốc tế (CSCP, CLTD, FIATA) và kỹ năng dữ liệu có lợi thế lớn trong các tập đoàn đa quốc gia.

icon

Mức lương & triển vọng

Thu nhập Logistics thường cao hơn QTKD thuần nhờ tính chuyên môn + nhu cầu nhân lực chuỗi cung ứng + khả năng làm việc với doanh nghiệp FDI.

Vị trí Fresh 5 năm 10 năm
Logistics Executive / Documentation / Operations 12–20 triệu 25–40 triệu 50–80 triệu
Supply Chain Coordinator / Procurement Specialist (FDI) 15–25 triệu 35–60 triệu 70–120 triệu
Logistics Manager / Supply Chain Manager - - 70–150 triệu

Triển vọng: Rất tốt — Việt Nam tiếp tục mở rộng sản xuất, xuất nhập khẩu và thu hút FDI, kéo theo nhu cầu lớn về logistics, kho vận, vận tải quốc tế và quản trị chuỗi cung ứng. Xu hướng thương mại điện tử, tự động hóa kho bãi và logistics xanh cũng tạo thêm nhiều vị trí mới.

Lợi thế ngoại ngữ:

  • Tiếng Anh: bắt buộc để làm logistics quốc tế, chứng từ, hãng tàu, tập đoàn đa quốc gia.
  • Tiếng Trung: lợi thế lớn vì chuỗi cung ứng Việt Nam liên kết mạnh với Trung Quốc; có thể tăng 30–50% lợi thế cạnh tranh trong các vị trí mua hàng, sourcing, xuất nhập khẩu.
  • Tiếng Nhật/Hàn: lợi thế khi làm tại Samsung, LG, Toyota, Honda và các doanh nghiệp FDI châu Á.

Lợi thế chuyên môn: Người có thêm kỹ năng phân tích dữ liệu, Excel/Power BI, ERP, quản trị kho, Incoterms, chứng chỉ CSCP/CLTD/FIATA có khả năng thăng tiến nhanh hơn lên vị trí quản lý.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP

  • Thích tìm hiểu cách hàng hóa được vận chuyển, lưu trữ và phân phối trên toàn cầu
  • Có tư duy logic, thích giải quyết vấn đề và tối ưu quy trình
  • Giỏi tiếng Anh từ THPT (IELTS 6.0+ là lợi thế lớn vì nhiều tài liệu logistics dùng tiếng Anh)
  • Quan tâm đến thương mại quốc tế, xuất nhập khẩu, cảng biển, vận tải, chuỗi cung ứng
  • Thích làm việc với doanh nghiệp, đối tác vận tải, nhà cung cấp và khách hàng quốc tế
  • Linh hoạt, chịu được áp lực deadline, sẵn sàng đi công tác hoặc làm việc tại khu công nghiệp, cảng, kho vận

⚠️ CÂN NHẮC

  • Không thích làm việc với chứng từ, dữ liệu, quy trình vận hành → sẽ khá khó theo ngành
  • Ngại môi trường áp lực cao, thường xuyên xử lý sự cố (trễ tàu, thiếu hàng, vấn đề kho vận)
  • Tiếng Anh yếu → hạn chế cơ hội vào doanh nghiệp logistics quốc tế và FDI
  • Chỉ thích công việc văn phòng ổn định, ít biến động → cần cân nhắc vì logistics có tính vận hành cao

🚨 KHÔNG HỢP

  • Không thích làm việc với số liệu, quy trình và quản lý chi tiết
  • Không chịu được áp lực thời gian, deadline giao hàng
  • Không muốn tiếp xúc với doanh nghiệp, nhà cung cấp, khách hàng hoặc môi trường sản xuất – vận tải
  • Yếu ngoại ngữ và không có ý định cải thiện kỹ năng ngôn ngữ

≥4/6 tiêu chí hợp → Logistics là lựa chọn phù hợp, đặc biệt với người muốn theo hướng Supply Chain, Xuất nhập khẩu, Procurement, Quản lý vận tải hoặc làm việc trong doanh nghiệp FDI.

icon

Chân dung người làm nghề

👩 Mai — Supply Chain Specialist tại Samsung Việt Nam (5 năm KN)
Tuổi 27, tốt nghiệp ngành Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng, tiếng Anh + tiếng Hàn. Làm việc tại bộ phận quản lý chuỗi cung ứng, theo dõi kế hoạch sản xuất, điều phối linh kiện từ nhà cung cấp, tối ưu tồn kho và phối hợp với nhà máy Hàn Quốc.

Lương: 35 triệu + thưởng KPI + phụ cấp. Có cơ hội đi công tác Hàn Quốc, làm việc với nhà cung cấp quốc tế và path lên Supply Chain Manager.

👨 Nam — Logistics Entrepreneur (6 năm KN)
Tuổi 29, tốt nghiệp ngành Logistics, có kinh nghiệm tại công ty forwarder. Thành lập doanh nghiệp logistics nhỏ chuyên dịch vụ vận chuyển quốc tế, khai báo hải quan, fulfillment cho thương mại điện tử xuyên biên giới.

Thu nhập: 50–150 triệu/tháng (biến động theo số lượng khách hàng). Làm việc linh hoạt, xây dựng đội ngũ riêng, mở rộng sang dịch vụ kho vận và chuỗi cung ứng.

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Logistics vs QTKD
Logistics: Hẹp hơn, chuyên sâu về vận hành chuỗi cung ứng, vận tải, kho bãi, xuất nhập khẩu, tối ưu dòng hàng hóa.
QTKD: Rộng hơn, đào tạo quản trị tổng quát, marketing, nhân sự, tài chính; có thể làm nhiều lĩnh vực kinh doanh khác nhau.

Logistics vs Kinh doanh Quốc tế (mã 7340120)
Logistics: Thiên về vận hành — vận chuyển quốc tế, quản lý kho, giao nhận, hải quan, chuỗi cung ứng, tối ưu chi phí.
Kinh doanh Quốc tế: Thiên về thương mại — tìm kiếm thị trường, đàm phán hợp đồng, đầu tư quốc tế, marketing và phát triển kinh doanh xuyên biên giới.

Logistics vs Kinh tế Quốc tế
Kinh tế Quốc tế: Tập trung vào lý thuyết kinh tế toàn cầu, chính sách thương mại, tỷ giá, hội nhập kinh tế.
Logistics: Tập trung vào ứng dụng thực tế — đưa hàng hóa từ nhà cung cấp đến khách hàng, quản lý dòng chảy vật chất và thông tin.

Logistics vs Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Anh: Đào tạo chuyên sâu về ngôn ngữ, biên phiên dịch, văn hóa và giao tiếp tiếng Anh.
Logistics: Tiếng Anh là công cụ để làm việc với hãng tàu, đối tác quốc tế và chứng từ; mục tiêu chính là quản trị chuỗi cung ứng.

icon

Kiểm chứng nhanh

Theo dõi hành trình 1 mặt hàng từ nhà máy → kho → cảng → khách hàng (ví dụ: điện thoại, cà phê, dệt may) trong 1 tháng — Bạn có hứng thú tìm hiểu dòng chảy hàng hóa và cách tối ưu vận chuyển? ✅

Xem thử quy trình nhập 1 lô hàng từ Trung Quốc (đặt hàng, vận chuyển, khai báo hải quan, giao nhận) — Bạn có thấy thích việc xử lý quy trình và phối hợp nhiều bên? ✅

Đọc 1 bài về Incoterms (FOB, CIF, EXW), vận tải biển và khai báo hải quan — Bạn có hiểu được vai trò của từng bên trong chuỗi cung ứng? ✅

Tự làm thử bảng Excel quản lý tồn kho, chi phí vận chuyển hoặc kế hoạch giao hàng — Bạn có thích tối ưu số liệu và tìm cách giảm chi phí? ✅

Tiếng Anh 6.0+ (hoặc tương đương) — Đây là điều kiện cần để học Logistics tốt vì nhiều chứng từ, thuật ngữ và giao dịch quốc tế sử dụng tiếng Anh? ✅

Nếu ≥4/5 câu trả lời "Có" → Logistics phù hợp với bạn.
Đặc biệt hợp với người thích vận hành, phân tích, giải quyết vấn đề, làm việc với doanh nghiệp quốc tế và muốn phát triển theo hướng Supply Chain/Quản lý chuỗi cung ứng.