77 lượt search
Logistics

Logistics

Mã ngành: 7510605 5.0 77 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Logistics và vận tải đa phương thức

7310101_04

23.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, C04, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

2 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

7310101_20

23.50 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, C04, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

3 Hải quan và Logistics

GTADCHQ2

23.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

4 Logistics và hạ tầng giao thông

GTADCLH2

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

5 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

GTADCLHA2

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

6 Logistics và vận tải đa phương thức

GTADCVL2

22.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

7 Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)

GTADKLG2

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

8 Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)

7840104E

22.00 ĐT THPT A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)

FIDT4

18.00 ĐT THPT A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA