154 lượt search
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605 5.0 154 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng là gì?

Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (SCM) là ngành vận hành dòng chảy hàng hoá từ nhà cung cấp → sản xuất → kho → vận chuyển → khách hàng cuối.

Ngành rất hot ở VN trong 10 năm qua nhờ bùng nổ e-commerce (Shopee, Lazada, Tiki) và xuất nhập khẩu. 41+ trường đào tạo. Phù hợp ai thích giải bài toán tối ưu, hay làm việc thực địa.

💡 Logistics ≠ "shipper". Logistics là cả hệ thống — từ hoạch định kho, lựa chọn nhà vận chuyển, đến quản lý hải quan, dự báo nhu cầu.

icon

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605DKD

23.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

3 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định)

7510605DKD

23.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội)

7510605DKK

25.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

5 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

LS

25.05 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 Đại học CMC

Mã trường: CMC

6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)

7510605_01

25.60 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng

7510605S

18.50 ĐT THPT A00, A01, D01, X27 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

8 Logistics và chuỗi cung ứng

D407

25.00 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

9 Logistics và chuỗi cung ứng

D407

25.40 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

10 Logistics và chuỗi cung ứng

D407

25.29 ĐT THPT C03 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

11 Logistics và chuỗi cung ứng

D407

25.31 ĐT THPT C04 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

12 Logistics và chuỗi cung ứng

D407

24.88 ĐT THPT D09 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

13 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

TM17

27.80 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM18

26.60 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

15 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

TLA407

23.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X02, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

16 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510605C1

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510605C2

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7510605CT1

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

19 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7510605CT2

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

20 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7510605CT3

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

21 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

7510605LA

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, X01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

22 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

7510605NB

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)

7510605TN

17.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

24 Kinh tế vận tải

7840104

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

25 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

KDQH2.2

27.60 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

26 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510605BP

26.38 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

27 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510605BP

25.00 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

28 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510605BP

25.98 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

29 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510605BP

24.22 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

30 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510605V

27.65 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

31 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510605V

28.63 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

32 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510605V

26.87 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

33 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510605V

29.03 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

34 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

HVN07

21.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

35 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

7340120_420

28.08 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

36 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

7340120_420

26.90 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

37 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

GTADCLG2

24.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

38 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

GTADCLGA2

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

39 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)

GTADCLGJ2

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

40 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

7840104

25.07 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

41 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức

7840104

23.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

42 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

FBE7

19.00 ĐT THPT A01, B08, D01, D07, D09, D10 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

43 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

7840104

25.46 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

44 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)

7340101_LOG

24.20 ĐT THPT A00, A01, D01, X06, X26 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

45  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

IB02

25.11 ĐT THPT A01, D01, D07, D09 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

46 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

EM-E14

23.71 ĐT THPT D01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

47 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

EM-E14

24.21 ĐT THPT A01, B03, C01, C02, D07, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3

7510605_CLC3

26.42 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

49 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)

EP14

27.69 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế quốc tế.

420

-
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)

EP14

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
27.69 (ĐT THPT)
27.69 (ĐGNL HN)
112.00 (ĐGNL HN)
27.69 (ĐGNL HCM)
995.00 (ĐGNL HCM)
78.66 (ĐGTD BK)
27.69 (ĐGTD BK)
27.69 (Kết Hợp)
27.69 (CCQT)
1552.00 (CCQT)
3 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3

7510605_CLC3

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.42 (ĐT THPT)
26.42 (ĐGNL HN)
105.00 (ĐGNL HN)
26.42 (ĐGNL HCM)
947.00 (ĐGNL HCM)
26.42 (ĐGTD BK)
72.23 (ĐGTD BK)
26.42 (Kết Hợp)
26.42 (CCQT)
1521.00 (CCQT)
4 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức

7840104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
23.50 (ĐT THPT)
26.59 (Học Bạ)
100.63 (ĐGNL HN)
800.00 (ĐGNL HCM)
28.88 (CCQT)
35.00 (CCQT)
1346.25 (CCQT)
5 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

7840104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
25.07 (ĐT THPT)
26.70 (Học Bạ)
88.17 (ĐGNL HN)
6 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

GTADCLG2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
24.50 (ĐT THPT)
27.50 (Học Bạ)
85.00 (ĐGNL HN)
58.18 (ĐGTD BK)
17.65 (ĐGNL SPHN)
7 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

HVN07

-
ĐT THPT Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
8 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

TLA407

-
ĐT THPT Học Bạ
23.00 (ĐT THPT)
27.63 (Học Bạ)
9 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

TM17

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
27.80 (ĐT THPT)
118.67 (ĐGNL HN)
87.53 (ĐGTD BK)
27.80 (Kết Hợp)
27.80 (Kết Hợp)
10 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM18

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
26.60 (ĐT THPT)
110.67 (ĐGNL HN)
78.73 (ĐGTD BK)
26.60 (Kết Hợp)
26.60 (Kết Hợp)
11 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

EM-E14

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
23.71 (ĐT THPT)
24.21 (ĐT THPT)
63.36 (ĐGTD BK)
59.16 (Kết Hợp)
61.42 (CCQT)
12 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

IB02

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT CCQT
25.11 (ĐT THPT)
28.56 (Học Bạ)
101.00 (ĐGNL HN)
27.56 (Kết Hợp)
364.00 (V-SAT)
13 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

FBE7

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
14 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)

7510605TN

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
15 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605_CLC

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Logistics và chuỗi cung ứng

D407

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
25.00 (ĐT THPT)
25.40 (ĐT THPT)
25.29 (ĐT THPT)
25.31 (ĐT THPT)
24.88 (ĐT THPT)
105.00 (ĐGNL HN)
923.00 (ĐGNL HCM)
68.97 (ĐGTD BK)
25.00 (Kết Hợp)
25.40 (Kết Hợp)
25.29 (Kết Hợp)
25.31 (Kết Hợp)
24.88 (Kết Hợp)
17 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định)

7510605DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
23.00 (ĐT THPT)
25.88 (Học Bạ)
73.75 (ĐGNL HN)
52.50 (ĐGTD BK)
18 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội)

7510605DKK

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
25.00 (ĐT THPT)
27.63 (Học Bạ)
81.25 (ĐGNL HN)
57.50 (ĐGTD BK)
19 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết với Đài Loan)

7510605LKĐTNN

-
ĐT THPT
17.00 (ĐT THPT)
20 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)

GTADNLG2

-
ĐT THPT Học Bạ
20.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
21 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510605V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
27.65 (ĐT THPT)
28.63 (ĐT THPT)
26.87 (ĐT THPT)
29.03 (ĐT THPT)
28.22 (Học Bạ)
28.22 (Học Bạ)
998.00 (ĐGNL HCM)
998.00 (ĐGNL HCM)
22 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

KDQH2.2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp
27.60 (ĐT THPT)
28.59 (Học Bạ)
27.56 (Học Bạ)
28.09 (Học Bạ)
28.42 (Học Bạ)
28.03 (ĐGNL HN)
28.42 (ĐGNL HCM)
29.08 (Kết Hợp)
23 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605DL

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
600.00 (ĐGNL HCM)
24 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510605C1

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
25 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510605C2

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
26 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7510605CT1

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
27 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7510605CT2

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
28 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7510605CT3

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
29 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

7510605LA

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
30 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

7510605NB

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

  • Nhập môn Logistics & SCM
  • Vận tải quốc tế (đường biển, hàng không, bộ, sắt)
  • Quản lý kho và phân phối
  • Hải quan & xuất nhập khẩu — Incoterms, chứng từ vận tải, thuế XNK
  • Quản lý mua hàng (Procurement)
  • Dự báo nhu cầu (Forecasting)
  • Quản lý vận hành (Operations Management)
  • Hệ thống thông tin chuỗi cung ứng — SAP, Oracle, WMS, TMS
  • Tối ưu hoá — Linear programming, simulation
  • Tiếng Anh thương mại — bắt buộc, đặc biệt cho XNK quốc tế

Độ khó: Trung bình. Có nhiều môn liên quan toán/thống kê. Đặc biệt cần thực hành thực tế (đi cảng, kho, thăm DN logistics).

icon

Ra trường làm gì?

1. Công ty Logistics chuyên nghiệp

  • Maersk, DHL, FedEx, Gemadept, Vinalines, ITL, U&I Logistics
  • Vị trí: Operations, Customer Service, Sales Logistics, Sales Forwarder
  • Lương: 10-15tr fresh; 25-50tr senior

2. DN sản xuất & thương mại

  • Supply Chain Planner, Warehouse Manager, Procurement
  • Lương: 12-18tr fresh; 30-60tr manager
  • Top: Unilever, Samsung, P&G, Vinamilk, Lazada (logistics in-house)

3. E-commerce & Last-mile

  • Shopee, Lazada, Tiki, J&T, GHN, GHTK
  • Operations, Fulfillment, Last-mile Manager
  • Lương cao do thiếu nhân lực: 15-25tr fresh

4. Hải quan / Xuất nhập khẩu

  • Khai báo hải quan, đại lý XNK
  • Lương theo thương vụ, có thể rất cao nếu chuyên nghiệp

5. Tự khởi nghiệp

  • Mở công ty forwarder, dropship cross-border
  • Cần vốn nhỏ ban đầu
icon

Mức lương & triển vọng

Vị trí Fresh 5 năm 10 năm
Operations 10-15tr 22-35tr 45-80tr
Supply Chain Planner 12-18tr 25-40tr 50-100tr
Logistics Sales 8-12tr + hoa hồng 20-40tr + HH 50-150tr
Supply Chain Director - - 100-250tr

Triển vọng: Rất tốt

  • ✅ E-commerce VN tăng 30%/năm → cần nhân lực logistics nhiều
  • ✅ Quan hệ kinh tế VN-Mỹ-EU-Trung tăng → XNK bùng nổ
  • ✅ Mức lương cao hơn QTKD ~20-30% do thiếu nhân lực
  • ⚠️ Một số công việc đơn giản bị tự động hoá (kho thông minh, AI forecast)
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP

  • Thích giải bài toán tối ưu (đường ngắn nhất, chi phí thấp nhất, thời gian nhanh nhất)
  • Tính cẩn thận, theo dõi chi tiết
  • Không ngại đi lại, làm việc tại kho/cảng/sân bay
  • Tiếng Anh OK (đa số làm cho công ty FDI hoặc xuất khẩu)
  • Chịu được áp lực thời gian (giao hàng trễ là vấn đề lớn)

⚠️ CÂN NHẮC

  • Không thích di chuyển (vị trí kho thường ở xa trung tâm)
  • Yếu Toán/Excel

🚨 KHÔNG HỢP

  • Không chịu được công việc 24/7 (logistics không nghỉ lễ, không nghỉ Tết)
  • Hay mất bình tĩnh khi sự cố (lô hàng kẹt cảng, container bị trộm...)
icon

Chân dung người làm nghề

👨 Hùng — Supply Chain Planner Unilever (4 năm KN)

Tuổi 26, ĐH Ngoại thương. Lương 30tr. Lập kế hoạch sản xuất + tồn kho cho nhóm sản phẩm Lifebuoy. Sử dụng SAP, Excel nâng cao. Đi nhà máy 1-2 lần/tháng.

👩 Lan — Sales Forwarder DHL (3 năm KN)

Tuổi 25, ĐH GTVT HCM. Lương 18tr + hoa hồng (tổng 28-35tr). Tìm khách XNK, chốt deal vận chuyển. Áp lực: target doanh số tháng, cạnh tranh với forwarder khác.

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Logistics vs Khai thác Vận tải (mã 7840101)

  • Khai thác vận tải tập trung vận hành phương tiện (cảng, tàu, máy bay)
  • Logistics rộng hơn, bao gồm cả kho, mua hàng, dự báo

Logistics vs Quản lý Công nghiệp (mã 7510601)

  • QLCN: Vận hành nhà máy sản xuất
  • Logistics: Dòng chảy hàng hoá ra ngoài nhà máy

Logistics vs Kinh doanh Quốc tế

  • KDQT: Thiên về thương mại — hợp đồng, đàm phán, marketing quốc tế
  • Logistics: Thiên về vận hành thực tế — chứng từ, vận chuyển, hải quan
icon

Kiểm chứng nhanh

  1. Đặt 1 đơn từ Trung Quốc qua Taobao/1688 — theo dõi quá trình vận chuyển → bạn thấy thú vị? ✅
  2. Đi thăm cảng Cát Lái / sân bay Tân Sơn Nhất — bạn thấy hứng thú với quy mô vận hành? ✅
  3. Giải bài toán "đường đi ngắn nhất" trên LeetCode/HackerRank — bạn thích logic tối ưu? ✅
  4. Đọc 1 vụ kẹt kênh Suez — phân tích ảnh hưởng đến chuỗi cung ứng toàn cầu → bạn quan tâm? ✅