158 lượt search
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605 5.0 158 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế quốc tế.

420

-
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)

EP14

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
27.69 (ĐT THPT)
27.69 (ĐGNL HN)
112.00 (ĐGNL HN)
27.69 (ĐGNL HCM)
995.00 (ĐGNL HCM)
78.66 (ĐGTD BK)
27.69 (ĐGTD BK)
27.69 (Kết Hợp)
27.69 (CCQT)
1552.00 (CCQT)
3 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3

7510605_CLC3

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.42 (ĐT THPT)
26.42 (ĐGNL HN)
105.00 (ĐGNL HN)
26.42 (ĐGNL HCM)
947.00 (ĐGNL HCM)
26.42 (ĐGTD BK)
72.23 (ĐGTD BK)
26.42 (Kết Hợp)
26.42 (CCQT)
1521.00 (CCQT)
4 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức

7840104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
23.50 (ĐT THPT)
26.59 (Học Bạ)
100.63 (ĐGNL HN)
800.00 (ĐGNL HCM)
28.88 (CCQT)
35.00 (CCQT)
1346.25 (CCQT)
5 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

7840104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
25.07 (ĐT THPT)
26.70 (Học Bạ)
88.17 (ĐGNL HN)
6 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

GTADCLG2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
24.50 (ĐT THPT)
27.50 (Học Bạ)
85.00 (ĐGNL HN)
58.18 (ĐGTD BK)
17.65 (ĐGNL SPHN)
7 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

HVN07

-
ĐT THPT Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
8 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

TLA407

-
ĐT THPT Học Bạ
23.00 (ĐT THPT)
27.63 (Học Bạ)
9 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

TM17

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
27.80 (ĐT THPT)
118.67 (ĐGNL HN)
87.53 (ĐGTD BK)
27.80 (Kết Hợp)
27.80 (Kết Hợp)
10 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM18

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
26.60 (ĐT THPT)
110.67 (ĐGNL HN)
78.73 (ĐGTD BK)
26.60 (Kết Hợp)
26.60 (Kết Hợp)
11 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

EM-E14

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
23.71 (ĐT THPT)
24.21 (ĐT THPT)
63.36 (ĐGTD BK)
59.16 (Kết Hợp)
61.42 (CCQT)
12 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

IB02

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT CCQT
25.11 (ĐT THPT)
28.56 (Học Bạ)
101.00 (ĐGNL HN)
27.56 (Kết Hợp)
364.00 (V-SAT)
13 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

FBE7

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
14 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)

7510605TN

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
15 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605_CLC

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Logistics và chuỗi cung ứng

D407

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
25.00 (ĐT THPT)
25.40 (ĐT THPT)
25.29 (ĐT THPT)
25.31 (ĐT THPT)
24.88 (ĐT THPT)
105.00 (ĐGNL HN)
923.00 (ĐGNL HCM)
68.97 (ĐGTD BK)
25.00 (Kết Hợp)
25.40 (Kết Hợp)
25.29 (Kết Hợp)
25.31 (Kết Hợp)
24.88 (Kết Hợp)
17 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định)

7510605DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
23.00 (ĐT THPT)
25.88 (Học Bạ)
73.75 (ĐGNL HN)
52.50 (ĐGTD BK)
18 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội)

7510605DKK

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
25.00 (ĐT THPT)
27.63 (Học Bạ)
81.25 (ĐGNL HN)
57.50 (ĐGTD BK)
19 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết với Đài Loan)

7510605LKĐTNN

-
ĐT THPT
17.00 (ĐT THPT)
20 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)

GTADNLG2

-
ĐT THPT Học Bạ
20.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
21 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510605V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
27.65 (ĐT THPT)
28.63 (ĐT THPT)
26.87 (ĐT THPT)
29.03 (ĐT THPT)
28.22 (Học Bạ)
28.22 (Học Bạ)
998.00 (ĐGNL HCM)
998.00 (ĐGNL HCM)
22 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

KDQH2.2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp
27.60 (ĐT THPT)
28.59 (Học Bạ)
27.56 (Học Bạ)
28.09 (Học Bạ)
28.42 (Học Bạ)
28.03 (ĐGNL HN)
28.42 (ĐGNL HCM)
29.08 (Kết Hợp)
23 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605DL

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
600.00 (ĐGNL HCM)
24 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510605C1

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
25 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510605C2

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
26 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7510605CT1

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
27 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7510605CT2

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
28 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7510605CT3

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
29 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

7510605LA

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
30 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

7510605NB

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)