Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Kinh tế quốc tế.
420 |
- |
|
|
| 2 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)
EP14 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
27.69
(ĐT THPT)
27.69
(ĐGNL HN)
112.00
(ĐGNL HN)
27.69
(ĐGNL HCM)
995.00
(ĐGNL HCM)
78.66
(ĐGTD BK)
27.69
(ĐGTD BK)
27.69
(Kết Hợp)
27.69
(CCQT)
1552.00
(CCQT)
|
| 3 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3
7510605_CLC3 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
26.42
(ĐT THPT)
26.42
(ĐGNL HN)
105.00
(ĐGNL HN)
26.42
(ĐGNL HCM)
947.00
(ĐGNL HCM)
26.42
(ĐGTD BK)
72.23
(ĐGTD BK)
26.42
(Kết Hợp)
26.42
(CCQT)
1521.00
(CCQT)
|
| 4 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức
7840104 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
CCQT
|
23.50
(ĐT THPT)
26.59
(Học Bạ)
100.63
(ĐGNL HN)
800.00
(ĐGNL HCM)
28.88
(CCQT)
35.00
(CCQT)
1346.25
(CCQT)
|
| 5 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
7840104 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
25.07
(ĐT THPT)
26.70
(Học Bạ)
88.17
(ĐGNL HN)
|
| 6 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
GTADCLG2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
24.50
(ĐT THPT)
27.50
(Học Bạ)
85.00
(ĐGNL HN)
58.18
(ĐGTD BK)
17.65
(ĐGNL SPHN)
|
| 7 |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Mã trường: HVN |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
HVN07 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
21.00
(ĐT THPT)
24.00
(Học Bạ)
|
| 8 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
TLA407 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
23.00
(ĐT THPT)
27.63
(Học Bạ)
|
| 9 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
TM17 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
Học Bạ
|
27.80
(ĐT THPT)
118.67
(ĐGNL HN)
87.53
(ĐGTD BK)
27.80
(Kết Hợp)
27.80
(Kết Hợp)
|
| 10 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM18 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
Học Bạ
|
26.60
(ĐT THPT)
110.67
(ĐGNL HN)
78.73
(ĐGTD BK)
26.60
(Kết Hợp)
26.60
(Kết Hợp)
|
| 11 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
EM-E14 |
- |
ĐT THPT
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
23.71
(ĐT THPT)
24.21
(ĐT THPT)
63.36
(ĐGTD BK)
59.16
(Kết Hợp)
61.42
(CCQT)
|
| 12 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
IB02 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
Kết Hợp
V-SAT
CCQT
|
25.11
(ĐT THPT)
28.56
(Học Bạ)
101.00
(ĐGNL HN)
27.56
(Kết Hợp)
364.00
(V-SAT)
|
| 13 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
FBE7 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
V-SAT
|
19.00
(ĐT THPT)
23.33
(Học Bạ)
65.70
(ĐGNL HN)
45.93
(ĐGTD BK)
257.67
(V-SAT)
|
| 14 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)
7510605TN |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
17.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 15 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605_CLC |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 16 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
Logistics và chuỗi cung ứng
D407 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
25.00
(ĐT THPT)
25.40
(ĐT THPT)
25.29
(ĐT THPT)
25.31
(ĐT THPT)
24.88
(ĐT THPT)
105.00
(ĐGNL HN)
923.00
(ĐGNL HCM)
68.97
(ĐGTD BK)
25.00
(Kết Hợp)
25.40
(Kết Hợp)
25.29
(Kết Hợp)
25.31
(Kết Hợp)
24.88
(Kết Hợp)
|
| 17 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định)
7510605DKD |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
23.00
(ĐT THPT)
25.88
(Học Bạ)
73.75
(ĐGNL HN)
52.50
(ĐGTD BK)
|
| 18 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội)
7510605DKK |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
25.00
(ĐT THPT)
27.63
(Học Bạ)
81.25
(ĐGNL HN)
57.50
(ĐGTD BK)
|
| 19 |
Đại học Đại Nam
Mã trường: DDN |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết với Đài Loan)
7510605LKĐTNN |
- |
ĐT THPT
|
17.00
(ĐT THPT)
|
| 20 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)
GTADNLG2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
20.00
(ĐT THPT)
23.00
(Học Bạ)
|
| 21 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510605V |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
|
27.65
(ĐT THPT)
28.63
(ĐT THPT)
26.87
(ĐT THPT)
29.03
(ĐT THPT)
28.22
(Học Bạ)
28.22
(Học Bạ)
998.00
(ĐGNL HCM)
998.00
(ĐGNL HCM)
|
| 22 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
KDQH2.2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
Kết Hợp
|
27.60
(ĐT THPT)
28.59
(Học Bạ)
27.56
(Học Bạ)
28.09
(Học Bạ)
28.42
(Học Bạ)
28.03
(ĐGNL HN)
28.42
(ĐGNL HCM)
29.08
(Kết Hợp)
|
| 23 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605DL |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 24 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7510605C1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 25 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7510605C2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 26 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)
7510605CT1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 27 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)
7510605CT2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 28 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)
7510605CT3 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 29 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)
7510605LA |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 30 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)
7510605NB |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|