159 lượt search
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605 5.0 159 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605DKD

23.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

3 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định)

7510605DKD

23.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội)

7510605DKK

25.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

5 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

LS

25.05 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 Đại học CMC

Mã trường: CMC

6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)

7510605_01

25.60 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng

7510605S

18.50 ĐT THPT A00, A01, D01, X27 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

8 Logistics và chuỗi cung ứng

D407

25.00 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

9 Logistics và chuỗi cung ứng

D407

25.40 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

10 Logistics và chuỗi cung ứng

D407

25.29 ĐT THPT C03 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

11 Logistics và chuỗi cung ứng

D407

25.31 ĐT THPT C04 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

12 Logistics và chuỗi cung ứng

D407

24.88 ĐT THPT D09 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

13 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

TM17

27.80 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM18

26.60 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

15 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

TLA407

23.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X02, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

16 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510605C1

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510605C2

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7510605CT1

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

19 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7510605CT2

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

20 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7510605CT3

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

21 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

7510605LA

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, X01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

22 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

7510605NB

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)

7510605TN

17.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

24 Kinh tế vận tải

7840104

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

25 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

KDQH2.2

27.60 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

26 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510605BP

26.38 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

27 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510605BP

25.00 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

28 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510605BP

25.98 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

29 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510605BP

24.22 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

30 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510605V

27.65 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

31 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510605V

28.63 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

32 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510605V

26.87 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

33 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510605V

29.03 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

34 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

HVN07

21.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

35 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

7340120_420

28.08 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

36 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

7340120_420

26.90 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

37 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

GTADCLG2

24.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

38 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

GTADCLGA2

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

39 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)

GTADCLGJ2

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

40 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

7840104

25.07 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

41 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức

7840104

23.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

42 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

FBE7

19.00 ĐT THPT A01, B08, D01, D07, D09, D10 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

43 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

7840104

25.46 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

44 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)

7340101_LOG

24.20 ĐT THPT A00, A01, D01, X06, X26 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

45  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

IB02

25.11 ĐT THPT A01, D01, D07, D09 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

46 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

EM-E14

23.71 ĐT THPT D01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

47 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

EM-E14

24.21 ĐT THPT A01, B03, C01, C02, D07, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3

7510605_CLC3

26.42 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

49 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)

EP14

27.69 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA