Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605DKD |
23.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD |
|
| 2 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 |
Đại học Công nghệ Miền Đông
Mã trường: DMD |
|
| 3 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định)
7510605DKD |
23.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 4 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội)
7510605DKK |
25.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 5 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
LS |
25.05 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 |
Đại học CMC
Mã trường: CMC |
|
| 6 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)
7510605_01 |
25.60 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 7 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng
7510605S |
18.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X27 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 8 |
Logistics và chuỗi cung ứng
D407 |
25.00 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 9 |
Logistics và chuỗi cung ứng
D407 |
25.40 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 10 |
Logistics và chuỗi cung ứng
D407 |
25.29 | ĐT THPT | C03 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 11 |
Logistics và chuỗi cung ứng
D407 |
25.31 | ĐT THPT | C04 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 12 |
Logistics và chuỗi cung ứng
D407 |
24.88 | ĐT THPT | D09 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 13 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
TM17 |
27.80 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM18 |
26.60 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 15 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
TLA407 |
23.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X02, X26 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
|
| 16 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7510605C1 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7510605C2 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)
7510605CT1 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 19 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)
7510605CT2 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 20 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)
7510605CT3 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 21 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)
7510605LA |
15.00 | ĐT THPT | A01, C00, D01, X01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 22 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)
7510605NB |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 23 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)
7510605TN |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 24 |
Kinh tế vận tải
7840104 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 25 |
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
KDQH2.2 |
27.60 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 26 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7510605BP |
26.38 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 27 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7510605BP |
25.00 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 28 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7510605BP |
25.98 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 29 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7510605BP |
24.22 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 30 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510605V |
27.65 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 31 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510605V |
28.63 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 32 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510605V |
26.87 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 33 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510605V |
29.03 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 34 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
HVN07 |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Mã trường: HVN |
|
| 35 |
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)
7340120_420 |
28.08 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 36 |
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)
7340120_420 |
26.90 | ĐT THPT | D01, D07, X25, X26 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 37 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
GTADCLG2 |
24.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
|
| 38 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
GTADCLGA2 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
|
| 39 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
GTADCLGJ2 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
|
| 40 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
7840104 |
25.07 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
|
| 41 |
Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức
7840104 |
23.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
|
| 42 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
FBE7 |
19.00 | ĐT THPT | A01, B08, D01, D07, D09, D10 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
|
| 43 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
7840104 |
25.46 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
|
| 44 |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)
7340101_LOG |
24.20 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X06, X26 |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Mã trường: BVH |
|
| 45 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
IB02 |
25.11 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D09 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
|
| 46 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
EM-E14 |
23.71 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 47 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
EM-E14 |
24.21 | ĐT THPT | A01, B03, C01, C02, D07, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 48 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3
7510605_CLC3 |
26.42 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
|
| 49 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)
EP14 |
27.69 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |