102 lượt search
Kinh tế Xây dựng

Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 7580301 5.0 102 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành kinh tế xây dựng là gì?

Kinh tế xây dựng (Construction Economics – KTXD) là ngành lai giữa Kinh tế + Kỹ thuật XD – đào tạo chuyên gia lập dự toán, thẩm định dự án, quản lý chi phí dự án (QS – Quantity Surveyor), đấu thầu, thanh quyết toán, kiểm toán XD.

Khác KT Xây dựng (7580201) thiên kỹ thuật kết cấu; KT Kinh tế XD thiên tiền + chi phí + đấu thầu + hợp đồng – là cầu nối giữa Tài chính và Công trường. Vào nhà thầu, chủ đầu tư, tư vấn QS, kiểm toán nhà nước đều OK.

💡 Đào tạo tại ĐH Xây dựng HN, ĐH KT Quốc dân (NEU), ĐH GTVT, ĐH Bách khoa HN, ĐH Kiến trúc HN, ĐH Mở HCM, ĐH SPKT TP.HCM, ĐH Văn Lang. Điểm chuẩn vừa phải (20-24).

icon

Điểm chuẩn ngành kinh tế xây dựng

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kinh tế xây dựng

7580301

15.00 ĐT THPT A00, A01, C14, D01, D66, D84 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

2 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)

7580301

18.00 ĐT THPT C01, C04, C14, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Kinh tế xây dựng

7580301

24.90 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

4 Kinh tế xây dựng

7580301

15.00 ĐT THPT C03, C04, D01, D09, D10 Khoa Quốc tế - Đại học Huế

Mã trường: DHI

5 Kinh tế xây dựng

7580301

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

6 Kinh tế xây dựng

TLA404

20.73 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X02, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

7 Kinh tế xây dựng

7580301

20.39 ĐT THPT A00, A01, D01, X06, X25, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

8 Kinh tế Xây dựng

7580301

20.85 ĐT THPT A00, C01, C02, D01, X03, X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

9 Kinh tế xây dựng

GTADCKX2

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

10 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

7580301

24.08 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

11 Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)

7580301 QT

20.52 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

12 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

7580301

22.04 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

13 Kinh tế xây dựng

7580301

15.00 ĐT THPT A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.04 (ĐT THPT)
24.68 (Học Bạ)
695.55 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
24.08 (ĐT THPT)
26.04 (Học Bạ)
83.65 (ĐGNL HN)
3 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Kinh tế xây dựng

GTADCKX2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
20.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
69.00 (ĐGNL HN)
47.94 (ĐGTD BK)
13.62 (ĐGNL SPHN)
4 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Kinh tế Xây dựng

7580301

-
ĐT THPT
20.85 (ĐT THPT)
5 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Kinh tế Xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)

7580301_1

-
ĐT THPT
23.56 (ĐT THPT)
6 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kinh tế xây dựng

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
20.39 (ĐT THPT)
24.66 (Học Bạ)
19.40 (ĐGNL HCM)
14.58 (ĐGTD BK)
20.39 (Thi Riêng)
7 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kinh tế xây dựng

TLA404

-
ĐT THPT Học Bạ
20.73 (ĐT THPT)
25.41 (Học Bạ)
8 Đại học Quốc tế Bắc Hà

Mã trường: DBH

Kinh tế xây dựng

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
9 Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế

Mã trường: DHE

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7580301

-
Học Bạ ĐGNL HCM ĐT THPT
20.00 (Học Bạ)
660.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kinh tế xây dựng

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
24.90 (ĐT THPT)
26.18 (Học Bạ)
24.90 (ĐGTD BK)
24.90 (ĐGNL SPHN)
1430.00 (CCQT)
32.08 (CCQT)
24.90 (V-SAT)
11 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
18.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
18.00 (ĐGNL SPHN)
12 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

Kinh tế xây dựng

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
40.00 (ĐGTD BK)
13 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

Mã trường: DHQ

Kinh tế xây dựng

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
14 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý xây dựng. Quản lý dự án xây dựng)

7580301

-
ĐT THPT
15.00 (ĐT THPT)
15 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

Kinh tế xây dựng

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Kinh tế xây dựng

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
17 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)

7580301 QT

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.52 (ĐT THPT)
23.67 (Học Bạ)
70.57 (ĐGNL HN)
18 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kinh tế Xây dựng

148

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên
55.72 (Kết Hợp)
19 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ
19.50 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
19.50 (Học Bạ)
20 Khoa Quốc tế - Đại học Huế

Mã trường: DHI

Kinh tế xây dựng

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

4 năm:

  • Năm 1-2: Toán cao cấp, Vật liệu XD, Vẽ kỹ thuật, Cơ học công trình, Kinh tế vi mô + vĩ mô, Kế toán
  • Năm 3: Định giá XD + Đo bóc khối lượng, Dự toán XD, Thẩm định dự án đầu tư XD, Đấu thầu + Hợp đồng XD, Phân tích kinh tế XD, Quản lý dự án XD, MS Project + Primavera
  • Năm 4: Tài chính dự án, Kiểm toán XD, Đồ án + thực tập tại nhà thầu/chủ đầu tư

Phần mềm: Acitt, Esoft, Smartconst, G8 (dự toán); MS Project, Primavera, Power BI.

Cần có: Toán + Lý ≥7.0, tỉ mỉ với con số, đọc bản vẽ, ok văn phòng nhưng cũng đi công trường.

icon

Ra trường làm gì?

1. Chuyên viên QS (Quantity Surveyor) (~30%) | tư vấn QS Turner & Townsend, Arcadis, WT Partnership, Cushman, Currie & Brown | 18-40 triệu (mới) → 50-100 triệu (mid)

2. Cán bộ dự toán + đấu thầu nhà thầu (~25%) | Coteccons, Hòa Bình, Vinaconex, Newtecons, Phục Hưng | 14-28 triệu + công trình phí

3. Cán bộ chủ đầu tư – Phòng Kế hoạch + Phòng Đầu tư (~15%) | Vinhomes, Novaland, Ecopark, Sun Group, Capital House | 18-40 triệu + thưởng dự án

4. Kiểm toán XD + Thanh tra XD nhà nước (~10%) | Kiểm toán NN, Thanh tra XD tỉnh, các Ban QLDA | 12-22 triệu + phụ cấp NN

5. Tư vấn thẩm định + thẩm tra (~10%) | Vinacontrol, các viện thẩm tra | 15-30 triệu

6. Tự lập cty tư vấn dự toán + QS (~5%) | sau 7-10 năm KN | 50-300 triệu/tháng

7. Khác (~5%) | giảng dạy, học cao học, sang Big4 audit XD

Đặc biệt: QS giỏi tiếng Anh + làm cho tư vấn QS quốc tế lương 80-150 triệu/tháng (vào 1 dự án 5 sao + sân bay + metro).

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 12-22 triệu. Mid 5 năm + IELTS 6.5+ + cert RICS: 30-60 triệu. Senior QS Manager: 60-130 triệu. Khởi nghiệp tư vấn: 50-300 triệu/tháng.

Triển vọng: Tốt. Đầu tư công + bất động sản phục hồi 2025-2030 → cầu QS lớn. Cert quốc tế RICS (UK) làm bùng giá.

Cảnh báo: Cạnh tranh nội bộ rất cao. Áp lực tiến độ + kiện cáo hợp đồng. Phải học suốt đời (giá vật liệu + chính sách thay đổi liên tục).

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Toán + Lý ≥7.0, tỉ mỉ con số, ok đi công trường thỉnh thoảng, biết đọc bản vẽ

⚠️ CÂN NHẮC: Sợ áp lực kiện tụng + tranh chấp hợp đồng – chọn dự toán + QA nội bộ

🚨 KHÔNG HỢP: Không thích con số + giấy tờ, chỉ thích sáng tạo – chọn Kiến trúc

icon

Chân dung người làm nghề

Hoàng – 28 tuổi, Senior QS Turner & Townsend VN (5 năm KN, ĐH XD HN, đang thi RICS APC)

  • Quản lý chi phí dự án sân bay Long Thành + chung cư cao cấp VinCity
  • Lương: 50 triệu + project bonus + công tác phí = 65 triệu
  • Mục tiêu RICS Chartered → lương 80-120 triệu

Vy – 26 tuổi, Cán bộ Phòng Đấu thầu Vinhomes (3.5 năm KN, NEU KTXD)

  • Lập hồ sơ mời thầu + đánh giá nhà thầu thi công dự án chung cư
  • Lương: 25 triệu + thưởng KPI = 30 triệu
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KTXD Kinh tế (7580301) vs KT Xây dựng (7580201): KTXD Kinh tế thiên tiền (dự toán, đấu thầu, QS); KTXD Kỹ thuật thiên kết cấu + thiết kế (BTCT, thép, móng). Khác cơ bản về định hướng – KTXD KT làm thiết kế kết cấu/giám sát; KTXD Kinh tế làm QS/dự toán/PM kinh tế.

KTXD Kinh tế vs QL Dự án (7340409): QL DA rộng (dự án nói chung, không chỉ XD); KTXD KT chuyên XD. Cùng có thể làm PM nhưng KTXD KT có lợi thế ở XD.

KTXD Kinh tế vs QL XD (7580302): QL XD thiên hệ thống quản lý tổng thể; KTXD KT thiên về chi phí + tài chính dự án. Trùng nhiều, khác chủ yếu góc tiếp cận.

KTXD Kinh tế vs CNKT XD (7510103): CNKT XD thiên thi công + giám sát + công trường; KTXD KT thiên văn phòng + tính tiền + đấu thầu.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Toán + Lý ≥7.0?

2. Tỉ mỉ với con số (kiểm tra hoá đơn, tính toán chi phí kỹ)?

3. Đọc được bản vẽ XD cơ bản?

4. Sẵn sàng học IELTS 6.5+ + cert RICS để vào QS quốc tế?

≥3/4 ✅ → Kinh tế XD hợp.