103 lượt search
Kinh tế Xây dựng

Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 7580301 5.0 103 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kinh tế xây dựng

7580301

15.00 ĐT THPT A00, A01, C14, D01, D66, D84 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

2 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)

7580301

18.00 ĐT THPT C01, C04, C14, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Kinh tế xây dựng

7580301

24.90 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

4 Kinh tế xây dựng

7580301

15.00 ĐT THPT C03, C04, D01, D09, D10 Khoa Quốc tế - Đại học Huế

Mã trường: DHI

5 Kinh tế xây dựng

7580301

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

6 Kinh tế xây dựng

TLA404

20.73 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X02, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

7 Kinh tế xây dựng

7580301

20.39 ĐT THPT A00, A01, D01, X06, X25, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

8 Kinh tế Xây dựng

7580301

20.85 ĐT THPT A00, C01, C02, D01, X03, X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

9 Kinh tế xây dựng

GTADCKX2

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

10 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

7580301

24.08 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

11 Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)

7580301 QT

20.52 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

12 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

7580301

22.04 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

13 Kinh tế xây dựng

7580301

15.00 ĐT THPT A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN