Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kinh tế xây dựng
7580301 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C14, D01, D66, D84 |
Đại học Phương Đông
Mã trường: DPD |
|
| 2 |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)
7580301 |
18.00 | ĐT THPT | C01, C04, C14, D01 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 3 |
Kinh tế xây dựng
7580301 |
24.90 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 4 |
Kinh tế xây dựng
7580301 |
15.00 | ĐT THPT | C03, C04, D01, D09, D10 |
Khoa Quốc tế - Đại học Huế
Mã trường: DHI |
|
| 5 |
Kinh tế xây dựng
7580301 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT |
|
| 6 |
Kinh tế xây dựng
TLA404 |
20.73 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X02, X26 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
|
| 7 |
Kinh tế xây dựng
7580301 |
20.39 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X06, X25, X26 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
|
| 8 |
Kinh tế Xây dựng
7580301 |
20.85 | ĐT THPT | A00, C01, C02, D01, X03, X04 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
|
| 9 |
Kinh tế xây dựng
GTADCKX2 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
|
| 10 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
7580301 |
24.08 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
|
| 11 |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)
7580301 QT |
20.52 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
|
| 12 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
7580301 |
22.04 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X06 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
|
| 13 |
Kinh tế xây dựng
7580301 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 |
Đại học Đại Nam
Mã trường: DDN |