Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
7580301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
22.04
(ĐT THPT)
24.68
(Học Bạ)
695.55
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
7580301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
24.08
(ĐT THPT)
26.04
(Học Bạ)
83.65
(ĐGNL HN)
|
| 3 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Kinh tế xây dựng
GTADCKX2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
20.00
(ĐT THPT)
23.00
(Học Bạ)
69.00
(ĐGNL HN)
47.94
(ĐGTD BK)
13.62
(ĐGNL SPHN)
|
| 4 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
Kinh tế Xây dựng
7580301 |
- |
ĐT THPT
|
20.85
(ĐT THPT)
|
| 5 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
Kinh tế Xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)
7580301_1 |
- |
ĐT THPT
|
23.56
(ĐT THPT)
|
| 6 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
Kinh tế xây dựng
7580301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Thi Riêng
|
20.39
(ĐT THPT)
24.66
(Học Bạ)
19.40
(ĐGNL HCM)
14.58
(ĐGTD BK)
20.39
(Thi Riêng)
|
| 7 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
Kinh tế xây dựng
TLA404 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
20.73
(ĐT THPT)
25.41
(Học Bạ)
|
| 8 |
Đại học Quốc tế Bắc Hà
Mã trường: DBH |
Kinh tế xây dựng
7580301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 9 |
Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế
Mã trường: DHE |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7580301 |
- |
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐT THPT
|
20.00
(Học Bạ)
660.00
(ĐGNL HCM)
|
| 10 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
Kinh tế xây dựng
7580301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
CCQT
V-SAT
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
24.90
(ĐT THPT)
26.18
(Học Bạ)
24.90
(ĐGTD BK)
24.90
(ĐGNL SPHN)
1430.00
(CCQT)
32.08
(CCQT)
24.90
(V-SAT)
|
| 11 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)
7580301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
|
18.00
(ĐT THPT)
21.00
(Học Bạ)
18.00
(ĐGNL SPHN)
|
| 12 |
Đại học Phương Đông
Mã trường: DPD |
Kinh tế xây dựng
7580301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
50.00
(ĐGNL HN)
40.00
(ĐGTD BK)
|
| 13 |
Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
Mã trường: DHQ |
Kinh tế xây dựng
7580301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 14 |
Đại học Phạm Văn Đồng
Mã trường: DPQ |
Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý xây dựng. Quản lý dự án xây dựng)
7580301 |
- |
ĐT THPT
|
15.00
(ĐT THPT)
|
| 15 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT |
Kinh tế xây dựng
7580301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HCM)
|
| 16 |
Đại học Đại Nam
Mã trường: DDN |
Kinh tế xây dựng
7580301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 17 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)
7580301 QT |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
20.52
(ĐT THPT)
23.67
(Học Bạ)
70.57
(ĐGNL HN)
|
| 18 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Kinh tế Xây dựng
148 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
Ưu Tiên
|
55.72
(Kết Hợp)
|
| 19 |
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Mã trường: KTD |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7580301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
19.50
(ĐT THPT)
19.50
(Học Bạ)
19.50
(Học Bạ)
|
| 20 |
Khoa Quốc tế - Đại học Huế
Mã trường: DHI |
Kinh tế xây dựng
7580301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
|