106 lượt search
Kinh tế Xây dựng

Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 7580301 5.0 106 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.04 (ĐT THPT)
24.68 (Học Bạ)
695.55 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
24.08 (ĐT THPT)
26.04 (Học Bạ)
83.65 (ĐGNL HN)
3 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Kinh tế xây dựng

GTADCKX2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
20.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
69.00 (ĐGNL HN)
47.94 (ĐGTD BK)
13.62 (ĐGNL SPHN)
4 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Kinh tế Xây dựng

7580301

-
ĐT THPT
20.85 (ĐT THPT)
5 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Kinh tế Xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)

7580301_1

-
ĐT THPT
23.56 (ĐT THPT)
6 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kinh tế xây dựng

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
20.39 (ĐT THPT)
24.66 (Học Bạ)
19.40 (ĐGNL HCM)
14.58 (ĐGTD BK)
20.39 (Thi Riêng)
7 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kinh tế xây dựng

TLA404

-
ĐT THPT Học Bạ
20.73 (ĐT THPT)
25.41 (Học Bạ)
8 Đại học Quốc tế Bắc Hà

Mã trường: DBH

Kinh tế xây dựng

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
9 Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế

Mã trường: DHE

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7580301

-
Học Bạ ĐGNL HCM ĐT THPT
20.00 (Học Bạ)
660.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kinh tế xây dựng

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
24.90 (ĐT THPT)
26.18 (Học Bạ)
24.90 (ĐGTD BK)
24.90 (ĐGNL SPHN)
1430.00 (CCQT)
32.08 (CCQT)
24.90 (V-SAT)
11 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
18.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
18.00 (ĐGNL SPHN)
12 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

Kinh tế xây dựng

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
40.00 (ĐGTD BK)
13 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

Mã trường: DHQ

Kinh tế xây dựng

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
14 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý xây dựng. Quản lý dự án xây dựng)

7580301

-
ĐT THPT
15.00 (ĐT THPT)
15 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

Kinh tế xây dựng

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Kinh tế xây dựng

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
17 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)

7580301 QT

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.52 (ĐT THPT)
23.67 (Học Bạ)
70.57 (ĐGNL HN)
18 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kinh tế Xây dựng

148

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên
55.72 (Kết Hợp)
19 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ
19.50 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
19.50 (Học Bạ)
20 Khoa Quốc tế - Đại học Huế

Mã trường: DHI

Kinh tế xây dựng

7580301

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)