| 1 |
Du lịch
7810101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C00, C04, D01, D66, X78
|
Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Mã trường: DVD
|
|
| 2 |
Du lịch
7810101
|
16.00
|
ĐT THPT
|
B03, C03, C04, C14, D01, X01
|
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT
|
|
| 3 |
Du lịch
7810101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C00, D01, A07, C03, C04, D09, D10, D14, D15, X02, X26, X27, X28
|
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT
|
|
| 4 |
Du lịch
7810101
|
22.75
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
|
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM
|
|
| 5 |
Du lịch
7810101
|
26.73
|
ĐT THPT
|
C00, D01, D14, D15
|
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT
|
|
| 6 |
Du lịch - học tại khu Hòa An
7810101H
|
25.50
|
ĐT THPT
|
C00, D01, D14, D15
|
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT
|
|
| 7 |
Du lịch
7810101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25
|
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD
|
|
| 8 |
Du lịch
7810101
|
20.45
|
ĐT THPT
|
C00, D14, D15, D01, D10, D09, A01, D07
|
Đại học Khánh Hòa
Mã trường: UKH
|
|
| 9 |
Du lịch
7810101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A08, C00, C19, D01, D03, D04, D84, DD2
|
Đại học Thái Bình Dương
Mã trường: TBD
|
|
| 10 |
Du lịch
7810101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C04, D01, D14, D15
|
Đại học Phú Yên
Mã trường: DPY
|
|
| 11 |
Du lịch
7810101
|
18.00
|
ĐT THPT
|
D01, C01, C04, C03, X01
|
Đại học Hoa Lư
Mã trường: DNB
|
|
| 12 |
Du lịch và dịch vụ hàng không
7810101
|
17.00
|
ĐT THPT
|
A01, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X78
|
Đại học Hạ Long
Mã trường: HLU
|
|
| 13 |
Du lịch
7810101
|
18.50
|
ĐT THPT
|
X70, X74, D01, C00
|
Đại học Hùng Vương
Mã trường: THV
|
|
| 14 |
Du lịch
7810101
|
16.00
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84
|
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ
|
|
| 15 |
Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)
7810204-CTTT
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
|
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN
|
|
| 16 |
Du lịch
7810101
|
19.50
|
ĐT THPT
|
A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70
|
Trường Du lịch - Đại học Huế
Mã trường: DHD
|
|
| 17 |
Du lịch điện tử
7810102
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C14, D01, D10, X01, X02
|
Trường Du lịch - Đại học Huế
Mã trường: DHD
|
|
| 18 |
Du lịch
7810101
|
14.00
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU
|
|
| 19 |
Du lịch
7810101
|
18.00
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C04, C14, X01, C20, X74, D01
|
Đại học Kiên Giang
Mã trường: TKG
|
|
| 20 |
Ngành Du lịch
7810101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A01, C00, C03, C04, D01, X01
|
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT
|
|
| 21 |
Du lịch
7810101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C04, C01, C02, D01, C03, X01, X70, C00, C05, X74
|
Đại học Tiền Giang
Mã trường: TTG
|
|
| 22 |
Du lịch
7810101
|
26.00
|
ĐT THPT
|
C00, C14, D01, D04
|
Đại học văn hóa TP HCM
Mã trường: VHS
|
|
| 23 |
Du lịch địa chất
7810105
|
20.00
|
ĐT THPT
|
A04, A06, A07, C03, C04, D01, D07, D10
|
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA
|
|
| 24 |
Du lịch sinh thái
7850104
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04
|
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH
|
|
| 25 |
Du lịch
7810101
|
25.89
|
ĐT THPT
|
C00
|
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS
|
|
| 26 |
Du lịch
7810101
|
27.39
|
ĐT THPT
|
D01
|
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS
|
|
| 27 |
Du lịch
7810101
|
26.39
|
ĐT THPT
|
D14, D15
|
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS
|
|
| 28 |
Du lịch
7810101
|
24.00
|
ĐT THPT
|
D01, D11, D12, D14, D15, X79
|
Đại học Công đoàn
Mã trường: LDA
|
|
| 29 |
Du lịch
7810101
|
21.95
|
ĐT THPT
|
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 30 |
Du lịch
7810101
|
23.57
|
ĐT THPT
|
C01
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 31 |
Du lịch
7810101
|
21.75
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C03, D01, D09, D10, X06, X26, X27, X56
|
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS
|
|
| 32 |
Du lịch
7810101
|
23.25
|
ĐT THPT
|
D14, D15
|
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS
|
|
| 33 |
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)
FTS1
|
19.00
|
ĐT THPT
|
A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25
|
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA
|
|
| 34 |
Du lịch
7810101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
D01, D09, D10, D14, D15, X26
|
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL
|
|
| 35 |
Du lịch
7810101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74
|
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH
|
|
| 36 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
7810101
|
32.05
|
ĐT THPT
|
D01
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 37 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
7810101
|
32.80
|
ĐT THPT
|
C00
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 38 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
7810101
|
32.55
|
ĐT THPT
|
D14, C04, C03, C01
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 39 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
7810101
|
32.30
|
ĐT THPT
|
C02
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 40 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
7810101H
|
31.84
|
ĐT THPT
|
C00
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 41 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
7810101H
|
31.59
|
ĐT THPT
|
D14, C04, C03, C01
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 42 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
7810101H
|
31.34
|
ĐT THPT
|
C02
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 43 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
7810101H
|
31.09
|
ĐT THPT
|
D01
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 44 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
N7810101H
|
22.50
|
ĐT THPT
|
C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 45 |
Du lịch
7810101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25
|
Đại học Công nghệ Sài Gòn
Mã trường: DSG
|
|
| 46 |
Du lịch
7810101
|
24.00
|
ĐT THPT
|
C00, C03, D01, D15
|
Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DCT
|
|
| 47 |
Du lịch
7810101
|
21.85
|
ĐT THPT
|
D01, D14, D15
|
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN
|
|
| 48 |
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)
7810101TA
|
18.00
|
ĐT THPT
|
D01, D14, D15
|
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN
|
|