62 lượt search
Du lịch

Du lịch

Mã ngành: 7810101 5.0 62 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Du lịch là gì?

Du lịch (Tourism) là ngành đào tạo người kinh doanh + tổ chức + quản lý các sản phẩm du lịch – tour, lữ hành, sự kiện, du lịch trải nghiệm, du lịch quốc tế. Khác với QT DV Du lịch Lữ hành (7810103, chuyên về vận hành tour), Du lịch (7810101) rộng hơn – bao gồm cả nghiên cứu, hoạch định chính sách du lịch.

Việt Nam là top 10 điểm đến hàng đầu thế giới (lượng khách quốc tế ~17 triệu/năm pre-COVID, ~12.6 triệu năm 2024 và đang phục hồi). Doanh thu du lịch ~$30 tỷ/năm. Các tập đoàn du lịch lớn: Saigontourist, Vietravel, Buffalo Tours, Vingroup Du lịch (Vinpearl), Sungroup Du lịch.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "đa năng + đa văn hóa" – làm cho cả nội địa lẫn quốc tế, được đi nhiều nơi. Lương khởi điểm trung bình + thu nhập mùa cao điểm rất tốt cho HDV chuyên nghiệp.

icon

Điểm chuẩn ngành Du lịch

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Du lịch

7810101

15.00 ĐT THPT C00, C04, D01, D66, X78 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

2 Du lịch

7810101

16.00 ĐT THPT B03, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

3 Du lịch

7810101

15.00 ĐT THPT C00, D01, A07, C03, C04, D09, D10, D14, D15, X02, X26, X27, X28 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

4 Du lịch

7810101

22.75 ĐT THPT C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

5 Du lịch

7810101

26.73 ĐT THPT C00, D01, D14, D15 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

6 Du lịch - học tại khu Hòa An

7810101H

25.50 ĐT THPT C00, D01, D14, D15 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

7 Du lịch

7810101

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

8 Du lịch

7810101

20.45 ĐT THPT C00, D14, D15, D01, D10, D09, A01, D07 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

9 Du lịch

7810101

15.00 ĐT THPT A08, C00, C19, D01, D03, D04, D84, DD2 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

10 Du lịch

7810101

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15 Đại học Phú Yên

Mã trường: DPY

11 Du lịch

7810101

18.00 ĐT THPT D01, C01, C04, C03, X01 Đại học Hoa Lư

Mã trường: DNB

12 Du lịch và dịch vụ hàng không

7810101

17.00 ĐT THPT A01, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X78 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

13 Du lịch

7810101

18.50 ĐT THPT X70, X74, D01, C00 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

14 Du lịch

7810101

16.00 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

15 Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)

7810204-CTTT

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

16 Du lịch

7810101

19.50 ĐT THPT A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70 Trường Du lịch - Đại học Huế

Mã trường: DHD

17 Du lịch điện tử

7810102

15.00 ĐT THPT A00, A01, C14, D01, D10, X01, X02 Trường Du lịch - Đại học Huế

Mã trường: DHD

18 Du lịch

7810101

14.00 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

19 Du lịch

7810101

18.00 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, X01, C20, X74, D01 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

20 Ngành Du lịch

7810101

15.00 ĐT THPT A01, C00, C03, C04, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

21 Du lịch

7810101

15.00 ĐT THPT C04, C01, C02, D01, C03, X01, X70, C00, C05, X74 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

22 Du lịch

7810101

26.00 ĐT THPT C00, C14, D01, D04 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

23 Du lịch địa chất

7810105

20.00 ĐT THPT A04, A06, A07, C03, C04, D01, D07, D10 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

24 Du lịch sinh thái

7850104

16.00 ĐT THPT A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

25 Du lịch

7810101

25.89 ĐT THPT C00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

26 Du lịch

7810101

27.39 ĐT THPT D01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

27 Du lịch

7810101

26.39 ĐT THPT D14, D15  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

28 Du lịch

7810101

24.00 ĐT THPT D01, D11, D12, D14, D15, X79 Đại học Công đoàn

Mã trường: LDA

29 Du lịch

7810101

21.95 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

30 Du lịch

7810101

23.57 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

31 Du lịch

7810101

21.75 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D09, D10, X06, X26, X27, X56 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

32 Du lịch

7810101

23.25 ĐT THPT D14, D15 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

33 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)

FTS1

19.00 ĐT THPT A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

34 Du lịch

7810101

15.00 ĐT THPT D01, D09, D10, D14, D15, X26 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

35 Du lịch

7810101

15.00 ĐT THPT A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

36 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

7810101

32.05 ĐT THPT D01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

37 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

7810101

32.80 ĐT THPT C00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

38 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

7810101

32.55 ĐT THPT D14, C04, C03, C01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

39 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

7810101

32.30 ĐT THPT C02 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

40 Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

7810101H

31.84 ĐT THPT C00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

41 Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

7810101H

31.59 ĐT THPT D14, C04, C03, C01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

42 Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

7810101H

31.34 ĐT THPT C02 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

43 Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

7810101H

31.09 ĐT THPT D01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

44 Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7810101H

22.50 ĐT THPT C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

45 Du lịch

7810101

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 Đại học Công nghệ Sài Gòn

Mã trường: DSG

46 Du lịch

7810101

24.00 ĐT THPT C00, C03, D01, D15 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

47 Du lịch

7810101

21.85 ĐT THPT D01, D14, D15 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

48 Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

7810101TA

18.00 ĐT THPT D01, D14, D15 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
21.85 (ĐT THPT)
21.85 (Học Bạ)
85.00 (ĐGNL HN)
2 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
3 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
4 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)

FTS1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
5 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
21.75 (ĐT THPT)
23.25 (ĐT THPT)
796.00 (ĐGNL HCM)
21.75 (CCQT)
6 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Quản lý và phát triển nguồn nhân lực

HVN20

-
ĐT THPT
16.50 (ĐT THPT)
7 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
21.95 (ĐT THPT)
23.57 (ĐT THPT)
21.95 (ĐGNL HCM)
21.95 (V-SAT)
8 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Du lịch địa chất

7810105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.00 (ĐT THPT)
22.00 (Học Bạ)
62.33 (ĐGNL HN)
48.82 (ĐGTD BK)
9 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Học Bạ
26.00 (ĐT THPT)
27.00 (Học Bạ)
10 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (V-SAT)
11 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
12 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
18.00 (ĐT THPT)
21.70 (Học Bạ)
720.00 (ĐGNL HCM)
246.43 (V-SAT)
13 Trường Du lịch - Đại học Huế

Mã trường: DHD

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.50 (ĐT THPT)
21.94 (Học Bạ)
14 Trường Du lịch - Đại học Huế

Mã trường: DHD

Du lịch điện tử

7810102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
15 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Quản lý an toàn; sức khỏe và môi trường

7850104

-
Học Bạ ĐGNL HCM ĐT THPT
19.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp V-SAT ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.67 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
16.00 (Kết Hợp)
16.00 (V-SAT)
17 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Học Bạ CCQT
18.50 (ĐT THPT)
19.43 (Học Bạ)
18.50 (CCQT)
18 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
19 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

Du lịch sinh thái

7850104

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
20 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
22.75 (ĐT THPT)
23.50 (Học Bạ)
910.00 (ĐGNL HCM)
23.75 (ĐGNL SPHN)
21 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
18.13 (Học Bạ)
54.00 (ĐGNL HN)
16.00 (ĐGNL HN)
37.00 (ĐGTD BK)
16.00 (ĐGTD BK)
11.00 (ĐGNL SPHN)
16.00 (ĐGNL SPHN)
22 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Khác ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
53.60 (ĐGNL HN)
37.44 (ĐGTD BK)
15.00
15.00 (Khác)
23  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ
25.89 (ĐT THPT)
27.39 (ĐT THPT)
26.39 (ĐT THPT)
24.58 (Kết Hợp)
25.83 (Kết Hợp)
25.08 (Kết Hợp)
25.83 (Kết Hợp)
25.08 (Kết Hợp)
25.08 (Kết Hợp)
25.08 (Kết Hợp)
24.58 (Kết Hợp)
25.83 (Kết Hợp)
25.08 (Kết Hợp)
25.08 (Kết Hợp)
24.58 (Kết Hợp)
24 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

Du lịch sinh thái

7850104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
16.00 (ĐT THPT)
19.20 (Học Bạ)
54.00 (ĐGNL HN)
37.50 (ĐGTD BK)
25 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
26 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Du lịch

7810101_CLC

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
27 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810105

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
28 Đại học Hoa Lư

Mã trường: DNB

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Học Bạ
18.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
29 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
5.50
30 Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên

Mã trường: DVB

Du lịch

7810101

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối nền:

  • Kinh tế vi mô, vĩ mô
  • Marketing căn bản
  • Quản trị doanh nghiệp
  • Tâm lý khách hàng

Khối Du lịch cốt lõi:

Lý thuyết:

  • Tổng quan du lịch
  • Lịch sử du lịch VN + thế giới
  • Tài nguyên du lịch VN (di sản UNESCO, danh thắng, văn hóa vùng miền)
  • Văn hóa các vùng miền VN
  • Du lịch học (Tourism Studies)

Tổ chức du lịch:

  • Tổ chức + Quản lý tour
  • Hoạch định sự kiện du lịch
  • Tâm lý du khách
  • Quản trị điểm đến (Destination Management)

Du lịch chuyên ngành:

  • Du lịch văn hóa
  • Du lịch sinh thái
  • Du lịch mạo hiểm
  • Du lịch cộng đồng
  • Du lịch MICE (Meeting, Incentive, Conference, Event)
  • Du lịch tâm linh + chữa bệnh
  • Du lịch nông nghiệp + nông thôn

Pháp lý + Kinh tế:

  • Luật Du lịch 2017
  • Kinh tế du lịch
  • Marketing du lịch

Hướng dẫn viên:

  • Nghiệp vụ hướng dẫn viên
  • Thuyết minh + dẫn đoàn
  • Quản trị nhóm khách

Khối Khách sạn + Lữ hành:

  • Quản trị khách sạn cơ bản
  • Quản trị nhà hàng cơ bản

Khối kỹ năng:

  • Tiếng Anh chuyên ngành du lịch (cốt lõi)
  • Tiếng Trung / Nhật / Hàn (cộng điểm lớn)
  • Public speaking
  • Quản lý nhóm

Thực tập:

  • Saigontourist, Vietravel, Buffalo Tours, Trails of Indochina, Sapphire
  • Vinpearl, Sungroup, Mường Thanh, FLC
  • Sở Du lịch các tỉnh có du lịch phát triển (Đà Nẵng, Quảng Ninh, Khánh Hòa)
  • Các điểm di sản UNESCO (Hạ Long, Phong Nha, Hội An, Mỹ Sơn, Huế)

Độ khó: Trung bình. Đòi hỏi tiếng Anh + ngoại ngữ 2 + sức khỏe.

Cần có: Yêu du lịch + văn hóa, năng động, giao tiếp tốt, tiếng Anh khá, sức khỏe tốt (đi nhiều), sáng tạo.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Hướng dẫn viên du lịch (HDV) (~25%)

  • HDV nội địa, HDV Quốc tế (cần thẻ HDV + chứng chỉ)
  • Saigontourist, Vietravel, Buffalo Tours, Trails of Indochina
  • Lương: 12-30 triệu (full-time); 1-5 triệu/ngày (freelance mùa cao điểm)

2. Tour Operator / Sales Tour (~25%)

  • Vietravel, Saigontourist, Vinpearl Travel
  • Bán tour + thiết kế tour cho khách hàng
  • Lương khởi điểm: 10-22 triệu + commission

3. Quản lý điểm đến / Khu du lịch (~15%)

  • Vinpearl (Phú Quốc, Nha Trang, Hạ Long), Sungroup (Đà Nẵng, Phú Quốc, Sa Pa)
  • FLC, Vingroup, Ecopark Travel
  • Lương: 15-30 triệu

4. Marketing du lịch (~10%)

  • Brand du lịch, Digital Marketing
  • Lương: 14-28 triệu

5. Sở Du lịch + Cán bộ NN (~10%)

  • Sở Du lịch các tỉnh (Đà Nẵng, Quảng Ninh, Khánh Hòa…)
  • Cục Du lịch Quốc gia
  • Lương: 8-15 triệu (NN)

6. Sự kiện + MICE (~10%)

  • Tổ chức hội nghị quốc tế, đoàn ngoại giao
  • Square Event, Lê Bros, ICE Marketing
  • Lương: 15-30 triệu

7. Khác (~5%)

  • Tự nhận làm freelance HDV + tour designer
  • Du lịch online (booking platforms): Klook, Vntrip, Booking.com VN
  • Học cao học Du lịch (Sing, Pháp – Bordeaux, Mỹ – Cornell)

Nơi làm việc tiêu biểu: Saigontourist, Vietravel, Vinpearl, Sungroup, Buffalo Tours, Trails of Indochina, Klook, Sở Du lịch các tỉnh.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường HDV / Tour Operator 10-22 triệu
Mới ra trường, MICE Event Junior 13-25 triệu
HDV Quốc tế mùa cao điểm (full-time + freelance) 30-60 triệu (peak)
Mid (3-5 năm) Senior / Team Lead 22-40 triệu
Senior (5-10 năm) Director / Manager 40-90 triệu
10+ năm Tổng GĐ Tour Operator 100-300 triệu

Lương đặc biệt:

  • HDV Quốc tế (khách Mỹ, Âu, Nhật) mùa cao điểm: 50-100 triệu/tháng (kèm tip USD)
  • Founder công ty tour boutique: 100-500 triệu/tháng (peak season)
  • Director Vinpearl / Sungroup Travel: 80-200 triệu
  • Đi nước ngoài làm tour cho khách VN (Hàn, Nhật, Sing): $3000-6000/tháng

Triển vọng:

  • Tốt. Du lịch VN phục hồi sau COVID.
  • Du lịch nội địa + outbound tăng.
  • Du lịch chăm sóc sức khỏe, du lịch nông thôn là xu hướng mới.

Cảnh báo:

  • Tính mùa vụ rõ rệt (cao điểm T11-T3, thấp điểm T5-T9).
  • Đi nhiều, không có giờ làm cố định, cuối tuần phải làm.
  • Phụ thuộc vào bối cảnh (COVID, thiên tai, chiến tranh).
  • HDV cần đầu tư chứng chỉ + đam mê thực sự.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Yêu du lịch + văn hóa
  • Năng động, hướng ngoại
  • Giao tiếp tốt
  • Tiếng Anh khá (+ tiếng 2 là lợi)
  • Sức khỏe tốt
  • Sáng tạo + linh hoạt

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Hướng nội nặng → khó làm HDV
  • Sợ đi nhiều, xa nhà

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Sợ tiếp xúc người lạ
  • Không thích đi
  • Tiếng Anh yếu
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍💼 Minh – HDV Quốc tế chuyên khách Mỹ-Âu (5 năm KN)

Tuổi: 28 · ĐH Văn hóa HN, Du lịch (2020) · IELTS 7.5 Thu nhập mùa cao điểm: 50-80 triệu/tháng (T11-T3); thấp điểm 15-25 triệu

👩‍💼 Linh – Tour Operations Manager Vietravel (4 năm KN)

Tuổi: 26 · Lương: 32 triệu + bonus quý = ~40 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Du lịch (7810101) vs QT DV Du lịch Lữ hành (7810103)

  • Du lịch 7810101: rộng (nghiên cứu + tổ chức + kinh doanh).
  • QT DLLH 7810103: chuyên vận hành tour + lữ hành.

Du lịch vs QT Khách sạn (7810201) / QT NH&DVAU (7810202)

  • Du lịch: tour + điểm đến + lữ hành.
  • QT Khách sạn / NH&DVAU: chuyên khách sạn / nhà hàng.

Du lịch vs Việt Nam học (7310630)

  • Du lịch: thiên kinh doanh + tổ chức.
  • VN học: thiên văn hóa + nghiên cứu.

Hiểu lầm: "Du lịch chỉ làm HDV" – Sai. Có Tour Operator, Sales, Marketing, MICE.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tự dẫn 1 người nước ngoài đi 1 điểm di sản (1 ngày)

Vd: dẫn bạn ngoại quốc đi Văn Miếu, phố cổ HN.

  • ✅ Bạn kể chuyện thú vị, họ thấy thích → tố chất HDV có

2. Tự thiết kế 1 tour 3 ngày (3 giờ)

Cho khách Mỹ đi HN-Hạ Long-Hà Nam.

  • ✅ Bạn lên lịch + tính chi phí được → tố chất Tour Operator có

3. Tự kiểm tra tiếng Anh

  • IELTS ≥6.5 → đủ vào ngành tour Quốc tế
  • IELTS ≥7.5 → lợi thế lớn cho khách Mỹ-Âu

4. Tự hỏi: bạn ok đi xa nhà thường xuyên không?

  • ✅ Có → phù hợp

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → Du lịch hợp.