393 lượt search
Kiểm toán

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302 5.0 393 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Kiểm toán là gì?

Kiểm toán là ngành đào tạo kiểm toán viên (auditor) – người kiểm tra báo cáo tài chính của doanh nghiệp để đảm bảo trung thực, hợp pháp. Đây là ngành có mức độ uy tín và lương cao bậc nhất khối Tài chính – Kế toán ở Việt Nam.

Tại VN, nhu cầu kiểm toán bùng nổ do (1) số doanh nghiệp niêm yết tăng nhanh; (2) FDI tăng – cần kiểm toán quốc tế; (3) chuẩn mực kế toán mới (IFRS) bắt buộc các DN lớn áp dụng. Big 4 (PwC, Deloitte, EY, KPMG) tuyển 200-400 sinh viên/năm tại VN với mức lương khởi điểm cao nhất khối kinh tế.

icon

Điểm chuẩn ngành Kiểm toán

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kiểm toán

7340302DKD

20.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Kiểm toán (CS Nam Định)

7340302DKD

20.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

3 Kiểm toán (CS Hà Nội)

7340302DKK

23.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

4 Kiểm toán

7340302

23.50 ĐT THPT A00, D01, A01, C03 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

5 Kiểm toán

7340302

16.00 ĐT THPT C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

6 Kiểm toán

7340302

14.25 ĐT THPT C01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

7 Kiểm toán

7340302

22.00 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

8 Kiểm toán

7340302

21.75 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

9 Kiểm toán

7340302

21.70 ĐT THPT D01, X01, X02, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

10 Kiểm toán

7340302

24.88 ĐT THPT A01, X26 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

11 Kiểm toán

7340302

24.94 ĐT THPT D01, X25 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

12 Kiểm toán

7340302

24.56 ĐT THPT D07 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

13 Kiểm toán

7340302

21.80 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X26, X78 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

14 Kiểm toán (Kiểm toán)

TM15

25.70 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

15 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM16

24.00 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

16 Kiểm toán

TLA409

21.44 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X02, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

17 Kiểm toán

7340302

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

18 Ngành Kiểm toán

7340302

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

19 Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7340301C2

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

20 Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn)

7340302S

20.25 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

21 CT TC Kế toán - Kiếm toán

KTKH1.1

26.80 ĐT THPT A00 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

22 CT TC Kế toán - Kiếm toán

KTKH1.1

25.80 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

23 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA

KTKH2.1

25.70 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

24 Kiểm toán

7340302

21.71 ĐT THPT A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

25 Kiểm toán

7340302

22.39 ĐT THPT A00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

26 Kiểm toán

7340302

21.70 ĐT THPT A01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

27 Kiểm toán

7340302

21.18 ĐT THPT B00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

28 Kiểm toán

7340302

23.33 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

29 Kiểm toán

7340302

20.77 ĐT THPT D07 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

30  Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)

7340301QT02.02

21.00 ĐT THPT A01, D01, D07 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

31  Kiểm toán

7340302

26.60 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

32  Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340302QT10.01

21.50 ĐT THPT A01, D01, D07 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

33 Kiểm toán

7340302_409

25.75 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

34 Kiểm toán

7340302_409

26.60 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

35 Kiểm toán

7340302

20.40 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X25, X26 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

36 Kiểm toán

7340302

21.90 ĐT THPT D84, X79 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

37 Kiểm toán Chương trình Tiên tiến

7340302C

16.50 ĐT THPT D66, D84, X78, X79 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

38 Kiểm toán Chương trình Tiên tiến

7340302C

15.00 ĐT THPT A01, D01, D07, X25, X26, X27, X28 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

39 Kiểm toán

7340302

17.00 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, X01, X02 Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

Mã trường: FBU

40 Kiểm toán

7340302

15.00 ĐT THPT A00, A01, C02, D01, A12, A15, X54, X05 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

41 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

7340302

27.98 ĐT THPT C02, A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

42 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

7340302

27.73 ĐT THPT D01, D07, A01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

43 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

7340302

28.23 ĐT THPT C01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

44 Kiểm toán

7340302

14.00 ĐT THPT A00, A01, D01 Đại học Lao động Xã hội

Mã trường: DLX

45 Kiểm toán

7340302

15.00 ĐT THPT D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

46 Kiểm toán (chương trình tích hợp)

7340302_TH

24.69 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

47 Kiểm toán

7340302

20.23 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

48 Kiểm toán

7340302

20.00 ĐT THPT A01, D01, X25 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

49  Kiểm toán

ACT04

24.88 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

50 Kiểm toán

7340302

28.38 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

icon

Các trường đào tạo ngành Kiểm toán

STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kiểm toán

7340302

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
28.38 (ĐT THPT)
117.00 (ĐGNL HN)
28.38 (ĐGNL HN)
28.38 (ĐGNL HCM)
1018.00 (ĐGNL HCM)
81.77 (ĐGTD BK)
28.38 (ĐGTD BK)
28.38 (Kết Hợp)
28.38 (CCQT)
1568.00 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

EP12

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
27.25 (ĐT THPT)
27.25 (ĐGNL HN)
110.00 (ĐGNL HN)
979.00 (ĐGNL HCM)
27.25 (ĐGNL HCM)
27.25 (ĐGTD BK)
76.43 (ĐGTD BK)
27.25 (Kết Hợp)
27.25 (CCQT)
1541.00 (CCQT)
3 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3

7340302_CLC3

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.42 (ĐT THPT)
105.00 (ĐGNL HN)
26.42 (ĐGNL HN)
26.42 (ĐGNL HCM)
947.00 (ĐGNL HCM)
72.23 (ĐGTD BK)
26.42 (ĐGTD BK)
26.42 (Kết Hợp)
1521.00 (CCQT)
26.42 (CCQT)
4 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Kiểm toán

7340302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
20.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
5 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Kiểm toán

7340302

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT ĐGNL HN
20.23 (ĐT THPT)
22.30 (Học Bạ)
22.30 (Kết Hợp)
6 Đại học Lao động Xã hội

Mã trường: DLX

Kiểm toán

7340302

-
ĐT THPT Học Bạ
14.00 (ĐT THPT)
7 Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

Mã trường: FBU

Kiểm toán

7340302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
17.00 (ĐGNL HN)
8 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Kiểm toán

7340302

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
20.40 (ĐT THPT)
21.90 (ĐT THPT)
752.00 (ĐGNL HCM)
20.40 (CCQT)
9 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Kiểm toán

7340302_409

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp Học Bạ
25.75 (ĐT THPT)
26.60 (ĐT THPT)
929.00 (ĐGNL HCM)
83.88 (Ưu Tiên)
83.80 (Ưu Tiên)
1240.00 (CCQT)
10 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

Kiểm toán (Chất lượng cao)

7340301C22

-
11 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Kiểm toán

7340302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.25 (ĐT THPT)
26.75 (Học Bạ)
830.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Kiểm toán

7340302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
13 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

Kiểm toán

7340302

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
600.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kiểm toán

TLA409

-
ĐT THPT Học Bạ
21.44 (ĐT THPT)
26.02 (Học Bạ)
15 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM16

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
24.00 (ĐT THPT)
95.60 (ĐGNL HN)
64.60 (ĐGTD BK)
27.10 (Kết Hợp)
24.00 (Kết Hợp)
24.00 (Kết Hợp)
16 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kiểm toán

7340302

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
21.75 (ĐT THPT)
21.75 (Học Bạ)
21.75 (V-SAT)
17 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Kiểm toán

7340302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
22.00 (ĐT THPT)
22.75 (Học Bạ)
880.00 (ĐGNL HCM)
23.00 (ĐGNL SPHN)
18 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Kiểm toán

7340302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT
16.00 (ĐT THPT)
14.25 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
18.13 (Học Bạ)
16.00 (ĐGNL HN)
65.00 (ĐGNL HN)
45.29 (ĐGTD BK)
16.00 (ĐGTD BK)
12.00 (ĐGNL SPHN)
16.00 (ĐGNL SPHN)
19 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

Kiểm toán

7340302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
20 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Kiểm toán (Kiểm toán)

TM15

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
25.70 (ĐT THPT)
104.67 (ĐGNL HN)
73.20 (ĐGTD BK)
25.70 (Kết Hợp)
25.70 (Kết Hợp)
21 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Kiểm toán

7340302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
24.88 (ĐT THPT)
24.94 (ĐT THPT)
24.56 (ĐT THPT)
21.80 (ĐT THPT)
24.66 (Học Bạ)
791.00 (ĐGNL HCM)
20.85 (ĐGNL SPHN)
18.75 (ĐGNL SPHN)
20.80 (ĐGNL SPHN)
20.19 (ĐGNL SPHN)
22 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Kiểm toán (CS Hà Nội)

7340302DKK

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
23.00 (ĐT THPT)
25.88 (Học Bạ)
73.75 (ĐGNL HN)
52.50 (ĐGTD BK)
23 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

 Kiểm toán

ACT04

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT CCQT
24.88 (ĐT THPT)
28.44 (Học Bạ)
100.00 (ĐGNL HN)
27.44 (Kết Hợp)
361.00 (V-SAT)
24 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Kiểm toán

7340302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
25 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Kiểm toán Chương trình Tiên tiến

7340302C

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
16.50 (ĐT THPT)
15.00 (ĐT THPT)
567.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (CCQT)
26 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

Kiểm toán (theo định hướng ICAEW)

7340302QT10.01PH

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
35.70 (ĐT THPT)
26.70 (Học Bạ)
35.70 (Kết Hợp)
27 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Kiểm toán

7340302

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT
21.71 (ĐT THPT)
22.39 (ĐT THPT)
21.70 (ĐT THPT)
21.18 (ĐT THPT)
23.33 (ĐT THPT)
20.77 (ĐT THPT)
21.71 (ĐGNL HCM)
21.71 (V-SAT)
28 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

CT TC Kế toán - Kiếm toán

KTKH1.1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
26.80 (ĐT THPT)
25.80 (ĐT THPT)
27.55 (Học Bạ)
28.14 (Học Bạ)
27.82 (ĐGNL HN)
28.30 (ĐGNL HCM)
29 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA

KTKH2.1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp
25.70 (ĐT THPT)
26.47 (Học Bạ)
26.98 (Học Bạ)
27.70 (Học Bạ)
27.72 (Học Bạ)
27.51 (ĐGNL HN)
28.22 (ĐGNL HCM)
28.28 (Kết Hợp)
30 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán

KTKQ1.1

-
ĐT THPT Học Bạ
27.80 (ĐT THPT)
27.30 (ĐT THPT)
27.00 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối nền (năm 1-2):

  • Nguyên lý kế toán, Kế toán tài chính, Kế toán quản trị
  • Kinh tế học vi mô, vĩ mô
  • Toán cao cấp, Xác suất thống kê
  • Tiếng Anh chuyên ngành

Khối chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán:

  • Kế toán tài chính nâng cao – IFRS, VAS
  • Kiểm toán căn bản, Kiểm toán nâng cao – ISA (International Standards on Auditing)
  • Phân tích báo cáo tài chính
  • Hệ thống thông tin kế toán – ERP, SAP, Oracle
  • Kế toán thuế – Thuế GTGT, TNDN, TNCN, hải quan
  • Kiểm toán hoạt động (Operations audit)
  • Kiểm soát nội bộ (Internal Control), COSO framework
  • Pháp luật tài chính – kế toán

Khối tài chính + quản trị:

  • Tài chính doanh nghiệp
  • Quản trị tài chính
  • Pháp luật doanh nghiệp

Chứng chỉ quốc tế (rất quan trọng):

  • ACCA (Anh) – uy tín nhất khối kế toán – kiểm toán quốc tế
  • CFA (Mỹ) – cho phân tích tài chính
  • CPA (Mỹ / VN) – Certified Public Accountant
  • VACPA – Hội Kiểm toán VN

Thực tập:

  • Bắt buộc 3-6 tháng tại công ty kiểm toán (PwC, Deloitte, EY, KPMG, BDO, Mazars, AASC, A&C, RSM)

Độ khó:

  • Cao. Nặng kế toán + luật + chuẩn mực quốc tế.
  • Phải nhớ rất nhiều quy định, điều khoản.

Cần có: Toán + Logic tốt, tỉ mỉ tuyệt đối (sai 1 con số = sai cả báo cáo), kiên nhẫn (mùa audit phải OT đến 2-3h sáng), tiếng Anh giỏi (Big 4 yêu cầu IELTS 6.5+).

icon

Ra trường làm gì?

Lộ trình điển hình tại Big 4 (10 năm):

Năm 0-2 (Associate / Junior Auditor):

  • Đi thực địa tại khách hàng, làm các phần audit cơ bản
  • Lương Big 4: 12-18 triệu/tháng + ăn trưa + công tác phí
  • Mỗi năm thi 1-2 môn ACCA (công ty chi trả)

Năm 2-4 (Senior Associate):

  • Phụ trách 1 phần audit lớn, dẫn dắt 2-3 Junior
  • Lương: 22-35 triệu

Năm 4-7 (Manager / Senior Manager):

  • Quản lý 1 client / nhiều client
  • Lương: 50-100 triệu

Năm 7-10 (Director):

  • 80-200 triệu

Năm 10+ (Partner):

  • Sở hữu 1 phần Big 4
  • 200-1000+ triệu/tháng

Hoặc chuyển ra ngoài (rất phổ biến sau 3-5 năm):

  • CFO doanh nghiệp niêm yết: 80-300 triệu/tháng
  • Financial Controller: 50-150 triệu
  • Internal Audit Manager tại tập đoàn lớn (Vingroup, FPT, Masan): 60-150 triệu
  • Financial Planning & Analysis (FP&A) tại Big company

Ngoài Big 4:

  • Kiểm toán mid-tier: BDO, Mazars, Grant Thornton (lương ~70-80% Big 4)
  • Kiểm toán nội địa: AASC, A&C, RSM
  • Kiểm toán Nhà nước (Kiểm toán Nhà nước, Thanh tra)

Nơi làm việc tiêu biểu: PwC, Deloitte, EY, KPMG, BDO, Mazars, AASC, Vingroup, FPT, MoMo, Vietcombank, BIDV, SSI, các công ty niêm yết HOSE.

icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương theo cấp độ (2025, Big 4 VN):

Cấp độ Năm KN Lương/tháng
Junior / Associate 0-2 12-18 triệu
Senior Associate 2-4 22-35 triệu
Assistant Manager 3-5 30-50 triệu
Manager 5-8 50-90 triệu
Senior Manager 8-10 90-150 triệu
Director 10-12 130-250 triệu
Partner 12+ 200-1000+ triệu (chia lợi nhuận)

Lương ngoài Big 4:

  • CFO startup gọi vốn / scale-up: 100-300 triệu
  • CFO tập đoàn niêm yết HOSE: 200-500 triệu
  • Big 4 mid-tier (BDO, Mazars): 80-90% lương Big 4

Triển vọng (2025-2035):

  • Rất tốt. Số doanh nghiệp niêm yết VN tăng nhanh, IFRS bắt buộc.
  • ESG audit, sustainability audit là mảng mới đang lên.
  • AI ảnh hưởng đến audit cơ bản (audit automation) nhưng đánh giá rủi ro, tư vấn chiến lược vẫn cần con người.

Cảnh báo:

  • OT cực kỳ nặng mùa audit (T1-T4): làm đến 2-3h sáng, làm cuối tuần.
  • Đi công tác xa nhiều (xuống nhà máy, đi tỉnh).
  • Tỷ lệ burnout cao – ~50% Big 4 sẽ rời sau 3-5 năm.
  • Cần thi ACCA / CPA – mỗi môn ~5-15 triệu, mất nhiều năm để hoàn thành.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu:

  • Bạn tỉ mỉ, cẩn thận, không sai sót con số
  • Bạn kiên nhẫn, làm việc với nhiều dữ liệu khô khan
  • Bạn giỏi Toán + Logic
  • Bạn giao tiếp tốt (kiểm toán phải work với client)
  • Bạn tiếng Anh giỏi (Big 4 yêu cầu IELTS 6.5+)
  • Bạn chịu được OT
  • Bạn muốn lương cao + lộ trình rõ ràng

⚠️ CÂN NHẮC nếu:

  • Bạn không thích làm việc với con số khô khan
  • Bạn không chịu được OT mùa cao điểm
  • Bạn không có ý định thi chứng chỉ quốc tế

🚨 KHÔNG HỢP nếu:

  • Bạn ẩu, không tỉ mỉ
  • Bạn không kiên nhẫn
  • Bạn ghét Tiếng Anh / không học được
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Trang – Senior Associate tại PwC HCM (3 năm KN)

Tuổi: 25 · Tốt nghiệp: ĐH KTQD, Kiểm toán (2022) · ACCA Skill Level

Ngày làm việc mùa audit:

  • 8h-10h: Họp với client – ngân hàng VietinBank Chi nhánh 12
  • 10h-13h: Test mẫu các giao dịch tín dụng, đối chiếu hệ thống
  • 14h-19h: Phân tích báo cáo, vouching, ghi chép working paper
  • 19h-1h sáng: Review tài liệu, prepare cho ngày mai

Mức lương: 28 triệu + công tác phí ~5 triệu/tháng + bonus cuối năm = ~35 triệu/tháng

Áp lực: T1-T4 không có cuối tuần. Còn lại trong năm dễ thở hơn.


👨‍💼 Hoàng – CFO startup fintech (8 năm KN)

Tuổi: 30 · Lộ trình: Big 4 (PwC 4 năm) → Bain & Company Singapore (2 năm) → CFO startup fintech VN

Mức lương: 120 triệu + ESOP startup (có thể trị giá vài tỷ nếu exit)

Lý do nhảy ngoài: "Big 4 cho mình kỷ luật + nền tảng tài chính siêu chắc. Nhảy ra ngoài có upside lớn hơn (ESOP, equity), tự do hơn."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Kiểm toán vs Kế toán (mã 7340301)

  • Kế toán: Người ghi chép sổ sách trong doanh nghiệp.
  • Kiểm toán: Người kiểm tra lại sổ sách kế toán (bên thứ 3 độc lập).
  • → Kiểm toán thường lương cao hơn Kế toán, đặc biệt tại Big 4.

Kiểm toán vs Tài chính – Ngân hàng (mã 7340201)

  • Kiểm toán: Kiểm tra sự trung thực của báo cáo.
  • TC-NH: Vận hành tài chính trong doanh nghiệp / ngân hàng.
  • → Thích phân tích báo cáo: Kiểm toán. Thích vận hành tiền tệ: TC-NH.

Hiểu lầm thường gặp

  • "Kiểm toán = Kế toán giỏi" – Sai. Khác nhau về vai trò: Kế toán là người làm; Kiểm toán là người kiểm.
  • "Big 4 là tất cả" – Sai. Vẫn có nhiều cơ hội ngoài Big 4 (mid-tier, nhà nước, nội bộ DN).
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Làm 1 bài kế toán cơ bản (1 giờ)

Search "Bài tập định khoản kế toán có lời giải" – làm 3 bài.

  • ✅ Bạn thấy logic, làm được → có tư duy kế toán

2. Đọc 1 báo cáo tài chính (1 giờ)

Vào hose.vn – tải báo cáo Vinamilk Q4/2024 – đọc.

  • ✅ Hiểu được các chỉ số (doanh thu, chi phí, lãi gộp) → tốt

3. Thử dùng Excel (Pivot table + VLOOKUP) (2 giờ)

  • ✅ Bạn tự học được → cẩn thận và tỉ mỉ → kỹ năng có

4. Đọc giới thiệu nghề kiểm toán tại Big 4

Vào website PwC/Deloitte/EY/KPMG VN – đọc "Day in the life of an auditor".

  • ✅ Bạn thấy mình hợp môi trường → tốt

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → Kiểm toán phù hợp.