Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kiểm toán
7340302DKD |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD |
|
| 2 |
Kiểm toán (CS Nam Định)
7340302DKD |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 3 |
Kiểm toán (CS Hà Nội)
7340302DKK |
23.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 4 |
Kiểm toán
7340302 |
23.50 | ĐT THPT | A00, D01, A01, C03 |
Đại học Nghệ An
Mã trường: CEA |
|
| 5 |
Kiểm toán
7340302 |
16.00 | ĐT THPT | C03, C04, C14, D01, X01 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 6 |
Kiểm toán
7340302 |
14.25 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 7 |
Kiểm toán
7340302 |
22.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
|
| 8 |
Kiểm toán
7340302 |
21.75 | ĐT THPT | A00, A01, C02, D01 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 9 |
Kiểm toán
7340302 |
21.70 | ĐT THPT | D01, X01, X02, C04 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 10 |
Kiểm toán
7340302 |
24.88 | ĐT THPT | A01, X26 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 11 |
Kiểm toán
7340302 |
24.94 | ĐT THPT | D01, X25 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 12 |
Kiểm toán
7340302 |
24.56 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 13 |
Kiểm toán
7340302 |
21.80 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X26, X78 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 14 |
Kiểm toán (Kiểm toán)
TM15 |
25.70 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 15 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM16 |
24.00 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 16 |
Kiểm toán
TLA409 |
21.44 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X02, X26 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
|
| 17 |
Kiểm toán
7340302 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường: DHK |
|
| 18 |
Ngành Kiểm toán
7340302 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, C01, D01, X01 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
|
| 19 |
Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7340301C2 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 20 |
Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn)
7340302S |
20.25 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDQ |
|
| 21 |
CT TC Kế toán - Kiếm toán
KTKH1.1 |
26.80 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 22 |
CT TC Kế toán - Kiếm toán
KTKH1.1 |
25.80 | ĐT THPT | A01, D01, D07 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 23 |
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
KTKH2.1 |
25.70 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 24 |
Kiểm toán
7340302 |
21.71 | ĐT THPT | A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 25 |
Kiểm toán
7340302 |
22.39 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 26 |
Kiểm toán
7340302 |
21.70 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 27 |
Kiểm toán
7340302 |
21.18 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 28 |
Kiểm toán
7340302 |
23.33 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 29 |
Kiểm toán
7340302 |
20.77 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 30 |
Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)
7340301QT02.02 |
21.00 | ĐT THPT | A01, D01, D07 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
|
| 31 |
Kiểm toán
7340302 |
26.60 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
|
| 32 |
Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)
7340302QT10.01 |
21.50 | ĐT THPT | A01, D01, D07 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
|
| 33 |
Kiểm toán
7340302_409 |
25.75 | ĐT THPT | D01, D07, X25, X26 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 34 |
Kiểm toán
7340302_409 |
26.60 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 35 |
Kiểm toán
7340302 |
20.40 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X25, X26 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
|
| 36 |
Kiểm toán
7340302 |
21.90 | ĐT THPT | D84, X79 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
|
| 37 |
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến
7340302C |
16.50 | ĐT THPT | D66, D84, X78, X79 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
|
| 38 |
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến
7340302C |
15.00 | ĐT THPT | A01, D01, D07, X25, X26, X27, X28 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
|
| 39 |
Kiểm toán
7340302 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, C04, D01, X01, X02 |
Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
Mã trường: FBU |
|
| 40 |
Kiểm toán
7340302 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C02, D01, A12, A15, X54, X05 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
|
| 41 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
7340302 |
27.98 | ĐT THPT | C02, A00 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 42 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
7340302 |
27.73 | ĐT THPT | D01, D07, A01 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 43 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
7340302 |
28.23 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 44 |
Kiểm toán
7340302 |
14.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01 |
Đại học Lao động Xã hội
Mã trường: DLX |
|
| 45 |
Kiểm toán
7340302 |
15.00 | ĐT THPT | D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 |
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM
Mã trường: DNT |
|
| 46 |
Kiểm toán (chương trình tích hợp)
7340302_TH |
24.69 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 |
Đại học Tài chính Marketing
Mã trường: DMS |
|
| 47 |
Kiểm toán
7340302 |
20.23 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Điện lực
Mã trường: DDL |
|
| 48 |
Kiểm toán
7340302 |
20.00 | ĐT THPT | A01, D01, X25 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
|
| 49 |
Kiểm toán
ACT04 |
24.88 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
|
| 50 |
Kiểm toán
7340302 |
28.38 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |