92 lượt search
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202 5.0 92 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống là gì?

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Restaurant & F&B Management) là ngành đào tạo người quản lý vận hành nhà hàng, quán café, chuỗi F&B, dịch vụ ăn uống tại khách sạn, sự kiện. Ngành kết hợp kiến thức ẩm thực + dịch vụ khách hàng + quản trị kinh doanh + marketing + nhân sự.

F&B là ngành dịch vụ tăng trưởng top tại Việt Nam. Sau COVID, người Việt chi tiêu cho ăn ngoài tăng mạnh. Các chuỗi lớn (Highlands Coffee, The Coffee House, Phúc Long, Golden Gate – chủ Kichi Kichi, Sumo BBQ, Vuvuzela; Redsun – chủ ThaiExpress, King BBQ) mở rộng nhanh. Việt Nam có 600.000+ cơ sở F&B.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "vào nhanh, lên cũng nhanh" – cử nhân có thể làm Quản lý cửa hàng (Store Manager) sau 1-2 năm với lương 20-35 triệu. Người giỏi mở chuỗi riêng có thể trở thành chủ nhà hàng / F&B founder.

icon

Điểm chuẩn ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

15.00 ĐT THPT C00, D01, A07, C04, C03 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

2 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

14.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X26 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

3 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

4 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

15.00 ĐT THPT C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

5 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

16.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D15, X01, X74, X78 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

6 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

16.75 ĐT THPT A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70 Trường Du lịch - Đại học Huế

Mã trường: DHD

7 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

7810202

15.00 ĐT THPT A01, C00, C03, C04, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

8 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

15.00 ĐT THPT C00, C04, D01, D09, D15, D14, X01, X02, X21 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

9 Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

7810202V

23.35 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

10 Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

7810202V

24.33 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

11 Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

7810202V

23.75 ĐT THPT C02 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

12 Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

7810202V

24.73 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

13 Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

7810202V

25.11 ĐT THPT D07 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

14 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

20.82 ĐT THPT A01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

15 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

20.30 ĐT THPT B00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

16 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

22.45 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

17 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

19.89 ĐT THPT D07 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

18 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

20.83 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

19 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

21.51 ĐT THPT A00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

20 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

7810202

15.00 ĐT THPT D01, D09, D10, D14, D15, X26 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

21 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

15.00 ĐT THPT A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

22 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù)

7810202_DT

23.19 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

23 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

24 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

23.50 ĐT THPT D01, C03, D15, C00 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

25 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

20.85 ĐT THPT D01, D14, D15 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

26 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

7810202TA

18.60 ĐT THPT D01, D14, D15 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
20.85 (ĐT THPT)
20.85 (Học Bạ)
78.00 (ĐGNL HN)
2 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
23.50 (ĐT THPT)
25.30 (Học Bạ)
752.00 (ĐGNL HCM)
25.05 (Kết Hợp)
3 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
4 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
5 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
8 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
400.00 (ĐGNL HCM)
9 Trường Du lịch - Đại học Huế

Mã trường: DHD

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.75 (ĐT THPT)
18.84 (Học Bạ)
10 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
19.00 (Kết Hợp)
19.00 (CCQT)
11 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
12 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
14.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
14.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù)

7810202_DT

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
23.19 (ĐT THPT)
25.66 (Học Bạ)
891.91 (ĐGNL HCM)
359.30 (V-SAT)
15 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
20.82 (ĐT THPT)
20.30 (ĐT THPT)
22.45 (ĐT THPT)
19.89 (ĐT THPT)
20.83 (ĐT THPT)
21.51 (ĐT THPT)
20.83 (ĐGNL HCM)
20.83 (V-SAT)
16 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
17 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

7810202V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
23.35 (ĐT THPT)
24.33 (ĐT THPT)
23.75 (ĐT THPT)
24.73 (ĐT THPT)
25.11 (ĐT THPT)
26.02 (Học Bạ)
26.02 (Học Bạ)
897.00 (ĐGNL HCM)
897.00 (ĐGNL HCM)
18 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

7810202TA

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
18.60 (ĐT THPT)
18.60 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
19 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối nền:

  • Quản trị học
  • Tâm lý khách hàng
  • Marketing F&B
  • Tài chính cơ bản

Khối F&B chuyên ngành:

  • Quản lý nhà hàng – setup, vận hành, kết thúc ca
  • Nghiệp vụ phục vụ (Service standard)
  • Tổ chức bếp – Kitchen Management (không học nấu chuyên sâu nhưng hiểu)
  • Menu Engineering – thiết kế thực đơn lợi nhuận tối ưu
  • F&B Cost Control – kiểm soát giá thực phẩm, food cost, beverage cost
  • Quản lý tồn kho – FIFO, kiểm kê
  • Pha chế cơ bản (Bartending) – cocktail, café, trà
  • Wine & Beverage knowledge
  • Food Safety + HACCP

Khối Quản lý chuỗi:

  • Quản lý chuỗi F&B (Franchise, Multi-unit)
  • Mua hàng F&B (Procurement)
  • Hệ thống POS (Smart Restaurant, KiotViet, Sapo)

Khối Marketing F&B:

  • Branding F&B
  • Digital Marketing (Foody, GrabFood, ShopeeFood, Facebook Ads)
  • Influencer F&B Marketing

Khối kỹ năng mềm:

  • Giao tiếp khách hàng
  • Tiếng Anh F&B
  • Quản lý nhân viên (rất quan trọng – F&B có tỷ lệ nghỉ việc cao)

Thực tập:

  • Khách sạn 5 sao: Sofitel, JW Marriott, InterContinental, Lotte
  • Chuỗi F&B lớn: Highlands, Phúc Long, The Coffee House, Golden Gate, Redsun
  • Nhà hàng độc lập

Độ khó: Trung bình. Không nặng môn nào nhưng đòi hỏi chăm chỉ thực hành + làm ca.

Cần có: Yêu ẩm thực, thân thiện, sức khỏe tốt (đứng nhiều, ca dài), giao tiếp tốt, tâm lý ổn dưới áp lực giờ cao điểm.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Trợ lý quản lý / Quản lý cửa hàng (Store Manager) (~30%)

  • Highlands Coffee, The Coffee House, Phúc Long, Trung Nguyên, Starbucks, Aha Café
  • Chuỗi F&B: Golden Gate (Kichi Kichi, Sumo BBQ, Vuvuzela), Redsun (ThaiExpress, King BBQ)
  • Lương khởi điểm: 13-22 triệu (Trợ lý); 22-35 triệu (Store Manager)

2. F&B Manager khách sạn (~20%)

  • 5 sao: Sofitel, JW Marriott, InterContinental, Lotte, Vinpearl, Sheraton
  • Quản lý nhà hàng, bar, banquet tại khách sạn
  • Lương: 18-35 triệu khởi điểm Supervisor; 35-65 triệu Manager

3. Bộ phận Vận hành Chuỗi (~15%)

  • Operations Manager: quản lý 5-15 cửa hàng
  • Mua hàng (Procurement), Marketing chuỗi
  • Lương: 20-40 triệu

4. Bộ phận F&B Tour / Catering (~10%)

  • Sự kiện cưới, hội nghị, du lịch (Vietravel, Sapphire)
  • Lương: 15-25 triệu (+ phụ cấp sự kiện)

5. Bartender / Barista chuyên nghiệp (~10%)

  • Bar 5 sao, café signature, cocktail bar độc lập
  • Có thi quốc tế: World Class Bartender, Vietnam Barista Championship
  • Lương: 15-30 triệu (+ tip cao tại bar/café cao cấp)

6. Tự khởi nghiệp F&B (~10%)

  • Mở quán café, nhà hàng riêng
  • Thu nhập: rất biến động (0 đến hàng trăm triệu/tháng)

7. Khác (~5%)

  • Food blogger / TikToker (đánh giá quán ăn)
  • Tư vấn F&B startup
  • Học cao học (Pháp Le Cordon Bleu, Thụy Sĩ Les Roches)

Nơi làm việc tiêu biểu: Highlands, The Coffee House, Phúc Long, Golden Gate, Redsun, Sofitel, JW Marriott, InterContinental, Vinpearl, Lotte.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường Supervisor / Trợ lý QL 13-22 triệu
1-2 năm Store Manager 22-35 triệu
3-5 năm Area Manager / Operations 35-65 triệu
5-10 năm Operations Director / F&B Director 65-150 triệu
10+ năm COO chuỗi F&B / Founder 150-500+ triệu

Lương đặc biệt:

  • F&B Director khách sạn 5 sao top: 80-200 triệu/tháng (+ benefit phòng nghỉ, ăn uống)
  • Master Bartender / Sommelier có chứng chỉ quốc tế: 30-80 triệu
  • Founder chuỗi F&B thành công (vd The Coffee House founder): hàng trăm triệu/tháng + cổ phần
  • Đi tàu du lịch quốc tế (Royal Caribbean, Carnival) làm F&B: $2000-4500/tháng

Triển vọng:

  • Rất tốt. F&B VN tăng trưởng 12-15%/năm.
  • Du lịch quốc tế phục hồi → khách sạn cần nhân lực.
  • Tầng lớp trung lưu VN chi tiêu ăn ngoài nhiều hơn.

Cảnh báo:

  • Làm ca dài (10-12 giờ/ca), đứng nhiều, lễ Tết phải làm.
  • Lương khởi điểm không cao.
  • Áp lực cao điểm (giờ ăn trưa/tối: nhà hàng kín bàn → căng thẳng).
  • Phải quản lý nhân viên bếp + phục vụ (mâu thuẫn cá tính nhiều).
  • F&B mở mới cũng đóng cửa nhanh (60-70% đóng cửa trong 2 năm đầu).
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Yêu ẩm thực, thân thiện
  • Sức khỏe tốt (đứng nhiều)
  • Giao tiếp tốt, kiên nhẫn với khách
  • Tâm lý ổn dưới áp lực
  • Sẵn sàng làm cuối tuần + lễ
  • Tiếng Anh khá (làm khách sạn)

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Hướng nội → khó làm tiền tuyến (phục vụ trực tiếp)
  • Sức khỏe yếu → khó làm ca dài

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Sợ tiếp xúc khách lạ
  • Không kiên nhẫn với khách khó tính
  • Không thể làm cuối tuần, lễ Tết
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍💼 Hoàng – Store Manager Highlands Coffee HN (3 năm KN)

Tuổi: 25 · ĐH KT-KT Công nghiệp, QT NH&DVAU (2022) Lương: 28 triệu + bonus doanh số + tip = ~35 triệu

👩‍💼 Mai – F&B Supervisor JW Marriott HN (4 năm KN)

Tuổi: 26 · Lương: 25 triệu + service charge tip = ~35 triệu/tháng + ăn ở miễn phí

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

QT NH&DVAU (7810202) vs QT Khách sạn (7810201)

  • NH&DVAU: chuyên về nhà hàng + dịch vụ ăn uống.
  • QT Khách sạn: rộng hơn (phòng + ăn + spa + sự kiện).

NH&DVAU vs Du lịch Lữ hành (7810103)

  • NH&DVAU: phục vụ ăn uống.
  • Du lịch Lữ hành: tổ chức tour, hướng dẫn viên.

NH&DVAU vs Đầu bếp (CĐ nghề)

  • NH&DVAU: QUẢN LÝ nhà hàng (ở vai trò manager).
  • Đầu bếp: nấu nướng (kỹ năng tay nghề, học CĐ nghề).

Hiểu lầm: "Học QT NH&DVAU để làm đầu bếp" – Sai. Ngành đào tạo QUẢN LÝ, không phải nấu chuyên sâu.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đứng tại 1 nhà hàng 4 tiếng, quan sát quy trình

Đi ăn 1 nhà hàng đông khách – quan sát phục vụ, bếp, thu ngân.

  • ✅ Bạn thấy hứng thú, không nhàm → tốt

2. Tự làm pha chế 1 ly cocktail / café (1 giờ)

  • ✅ Bạn vui thích → có đam mê F&B

3. Thử làm phục vụ part-time 1 tuần

Quán café gần nhà / dịp Tết phụ giúp họ hàng mở quán.

  • ✅ Bạn không quá mệt → đủ sức khỏe

4. Tự hỏi: bạn ok làm ca tối + cuối tuần + Tết không?

  • ✅ Có → phù hợp

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → QT NH&DVAU hợp.