Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
Kết Hợp
|
20.85
(ĐT THPT)
20.85
(Học Bạ)
78.00
(ĐGNL HN)
|
| 2 |
Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DCT |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
23.50
(ĐT THPT)
25.30
(Học Bạ)
752.00
(ĐGNL HCM)
25.05
(Kết Hợp)
|
| 3 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 4 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
7810202 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
200.00
(V-SAT)
|
| 5 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
6.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 6 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Quản trị nhà hàng và dịch
vụ ăn uống
7810202 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 7 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
7810202 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 8 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
400.00
(ĐGNL HCM)
|
| 9 |
Trường Du lịch - Đại học Huế
Mã trường: DHD |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
16.75
(ĐT THPT)
18.84
(Học Bạ)
|
| 10 |
Đại học Hạ Long
Mã trường: HLU |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
CCQT
|
16.00
(ĐT THPT)
19.00
(Học Bạ)
19.00
(Kết Hợp)
19.00
(CCQT)
|
| 11 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 12 |
Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
Mã trường: DKB |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
14.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
14.00
(ĐGNL HCM)
|
| 13 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
550.00
(ĐGNL HCM)
|
| 14 |
Đại học Tài chính Marketing
Mã trường: DMS |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù)
7810202_DT |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
23.19
(ĐT THPT)
25.66
(Học Bạ)
891.91
(ĐGNL HCM)
359.30
(V-SAT)
|
| 15 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
V-SAT
Thi Riêng
|
20.82
(ĐT THPT)
20.30
(ĐT THPT)
22.45
(ĐT THPT)
19.89
(ĐT THPT)
20.83
(ĐT THPT)
21.51
(ĐT THPT)
20.83
(ĐGNL HCM)
20.83
(V-SAT)
|
| 16 |
Đại học Phan Thiết
Mã trường: DPT |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
|
| 17 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)
7810202V |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
23.35
(ĐT THPT)
24.33
(ĐT THPT)
23.75
(ĐT THPT)
24.73
(ĐT THPT)
25.11
(ĐT THPT)
26.02
(Học Bạ)
26.02
(Học Bạ)
897.00
(ĐGNL HCM)
897.00
(ĐGNL HCM)
|
| 18 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)
7810202TA |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
18.60
(ĐT THPT)
18.60
(Học Bạ)
75.00
(ĐGNL HN)
|
| 19 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|