96 lượt search
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202 5.0 96 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
20.85 (ĐT THPT)
20.85 (Học Bạ)
78.00 (ĐGNL HN)
2 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
23.50 (ĐT THPT)
25.30 (Học Bạ)
752.00 (ĐGNL HCM)
25.05 (Kết Hợp)
3 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
4 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
5 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
8 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
400.00 (ĐGNL HCM)
9 Trường Du lịch - Đại học Huế

Mã trường: DHD

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.75 (ĐT THPT)
18.84 (Học Bạ)
10 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
19.00 (Kết Hợp)
19.00 (CCQT)
11 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
12 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
14.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
14.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù)

7810202_DT

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
23.19 (ĐT THPT)
25.66 (Học Bạ)
891.91 (ĐGNL HCM)
359.30 (V-SAT)
15 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
20.82 (ĐT THPT)
20.30 (ĐT THPT)
22.45 (ĐT THPT)
19.89 (ĐT THPT)
20.83 (ĐT THPT)
21.51 (ĐT THPT)
20.83 (ĐGNL HCM)
20.83 (V-SAT)
16 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
17 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

7810202V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
23.35 (ĐT THPT)
24.33 (ĐT THPT)
23.75 (ĐT THPT)
24.73 (ĐT THPT)
25.11 (ĐT THPT)
26.02 (Học Bạ)
26.02 (Học Bạ)
897.00 (ĐGNL HCM)
897.00 (ĐGNL HCM)
18 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

7810202TA

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
18.60 (ĐT THPT)
18.60 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
19 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)