93 lượt search
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202 5.0 93 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

15.00 ĐT THPT C00, D01, A07, C04, C03 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

2 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

14.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X26 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

3 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

4 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

15.00 ĐT THPT C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

5 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

16.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D15, X01, X74, X78 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

6 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

16.75 ĐT THPT A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70 Trường Du lịch - Đại học Huế

Mã trường: DHD

7 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

7810202

15.00 ĐT THPT A01, C00, C03, C04, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

8 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

15.00 ĐT THPT C00, C04, D01, D09, D15, D14, X01, X02, X21 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

9 Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

7810202V

23.35 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

10 Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

7810202V

24.33 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

11 Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

7810202V

23.75 ĐT THPT C02 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

12 Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

7810202V

24.73 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

13 Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

7810202V

25.11 ĐT THPT D07 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

14 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

20.82 ĐT THPT A01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

15 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

20.30 ĐT THPT B00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

16 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

22.45 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

17 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

19.89 ĐT THPT D07 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

18 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

20.83 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

19 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

21.51 ĐT THPT A00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

20 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

7810202

15.00 ĐT THPT D01, D09, D10, D14, D15, X26 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

21 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

15.00 ĐT THPT A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

22 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù)

7810202_DT

23.19 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

23 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

24 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

23.50 ĐT THPT D01, C03, D15, C00 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

25 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

20.85 ĐT THPT D01, D14, D15 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

26 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

7810202TA

18.60 ĐT THPT D01, D14, D15 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN