69 lượt search
Quốc tế học

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601 5.0 69 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Quốc tế học là gì?

Quốc tế học (International Studies) là ngành đào tạo người am hiểu các vấn đề quốc tế đa lĩnh vực – chính trị, kinh tế, văn hóa, an ninh, môi trường, di cư toàn cầu. Khác với QHQT (chuyên chính trị + ngoại giao), Quốc tế học rộng hơn, đa lĩnh vực.

Tại VN, Quốc tế học đào tạo tại ĐH KHXH&NV ĐHQG HN, HV BC&TT, ĐH Hà Nội. Sinh viên thường có IELTS 7+ và có thể vào tổ chức quốc tế, doanh nghiệp đa quốc gia, báo chí quốc tế.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "đa năng" – không chuyên sâu 1 lĩnh vực nhưng có kiến thức rộng + tiếng Anh giỏi. Sinh viên Quốc tế học giỏi dễ vào WB, UN, ADB, hoặc đi du học cao học MA/MPP nước ngoài.

icon

Điểm chuẩn ngành Quốc tế học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Đổi mới và Phát triển toàn cầu – BGDI

7310601

20.50 ĐT THPT A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78, X25 Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: VJU

2 Quốc tế học

7310601

18.00 ĐT THPT D01, D14, D15, D66 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Quốc tế học

7310601

16.00 ĐT THPT D01, D14, D15, X79, X78, X80, X81 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

4 Quốc tế học

7310601

16.00 ĐT THPT A01, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D15 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTQ

5 Quốc tế học

7310601

15.00 ĐT THPT D01, D14, D15, D66, X78 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Mã trường: DHF

6 Quốc tế học

7310601

18.75 ĐT THPT D01, D09, D10, D14, D15 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

7 Quốc tế học

7310601

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X78 Đại học Nguyễn Trãi

Mã trường: NTU

8 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

7310601

26.83 ĐT THPT D01 Đại học Hà Nội

Mã trường: NHF

9 Quốc tế học

7310601

21.25 ĐT THPT D14  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

10 Quốc tế học

7310601

21.50 ĐT THPT D09  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

11 Quốc tế học

7310601

21.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

12 Quốc tế học

7310601

24.00 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

13 Quốc tế học

7310601

24.00 ĐT THPT D15 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

14 Quốc tế học

7310601

23.30 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

15 Quốc tế học

7310601

24.00 ĐT THPT D09 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Quốc tế học

7310601

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
21.00 (ĐT THPT)
21.00 (ĐGNL HCM)
21.00 (V-SAT)
2  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Quốc tế học

7310601

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ
21.25 (ĐT THPT)
21.50 (ĐT THPT)
20.50 (Kết Hợp)
20.75 (Kết Hợp)
20.00 (Kết Hợp)
3 Đại học Hà Nội

Mã trường: NHF

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

7310601

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ CCQT
26.83 (ĐT THPT)
26.83 (Kết Hợp)
4 Đại học Nguyễn Trãi

Mã trường: NTU

Quốc tế học

7310601

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
5 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

Quốc tế học

7310601

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
18.75 (ĐT THPT)
24.60 (Học Bạ)
16.65 (ĐGNL HCM)
18.75 (Thi Riêng)
6 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Mã trường: DHF

Quốc tế học

7310601

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
7 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Quốc tế học

7310601

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
65.00 (ĐGNL HN)
600.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Quản lý du lịch Quốc tế

7810204

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
9 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Quốc tế học

7310601

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
24.00 (ĐT THPT)
24.00 (ĐT THPT)
23.30 (ĐT THPT)
24.00 (ĐT THPT)
835.00 (ĐGNL HCM)
28.34 (Ưu Tiên)
28.30 (Ưu Tiên)
27.49 (Ưu Tiên)
28.20 (Ưu Tiên)
10 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTQ

Quốc tế học

7310601

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp V-SAT
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
16.00 (ĐGNL HN)
16.00 (ĐGTD BK)
16.00 (Kết Hợp)
16.00 (V-SAT)
11 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Quốc tế học

7310601

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
18.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
18.00 (ĐGNL SPHN)
12 Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: VJU

Đổi mới và Phát triển toàn cầu – BGDI

7310601

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
20.50 (ĐT THPT)
20.50 (ĐGNL HN)
70.00 (ĐGNL HN)
20.50 (Kết Hợp)
20.50 (CCQT)
1100.00 (CCQT)
70.83 (Thi Riêng)
20.50 (Thi Riêng)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối Lý luận:

  • Lịch sử quan hệ quốc tế
  • Lý thuyết QHQT

Khối Quốc tế học cốt lõi:

  • Chính trị quốc tế
  • Kinh tế quốc tế – WTO, FTA
  • Luật quốc tế
  • Tổ chức quốc tế – LHQ, ASEAN, EU, APEC, WTO
  • An ninh quốc tế – truyền thống + phi truyền thống
  • Văn hóa + Truyền thông quốc tế
  • Di cư + Toàn cầu hóa

Khối Khu vực học:

  • Châu Á - Thái Bình Dương (cốt lõi cho VN)
  • Hoa Kỳ + Châu Âu
  • Đông Nam Á + ASEAN
  • Trung Đông + Châu Phi

Khối Phương pháp:

  • Phương pháp nghiên cứu QHQT
  • Phân tích chính sách đối ngoại
  • Geopolitics (Địa chính trị)

Khối Tiếng Anh + ngoại ngữ 2:

  • Tiếng Anh học thuật + ngoại giao (cốt lõi, IELTS 7+)
  • Ngoại ngữ 2: Trung, Pháp, Tây Ban Nha, Nhật

Khối tự chọn:

  • Quan hệ kinh tế đối ngoại VN
  • Ngoại giao văn hóa
  • Truyền thông toàn cầu
  • Đàm phán quốc tế

Khối kỹ năng:

  • Viết essay tiếng Anh
  • Public speaking tiếng Anh
  • Tranh luận quốc tế (Model UN)

Thực tập:

  • Bộ Ngoại giao
  • UN VN, UNICEF, WB, ADB, USAID
  • Đại sứ quán nước ngoài tại VN
  • ASEAN Secretariat
  • Báo chí quốc tế tại VN (BBC, Reuters, Bloomberg, Nikkei)

Độ khó: Cao. Tiếng Anh chuyên sâu + lý thuyết rộng.

Cần có: Tiếng Anh giỏi (IELTS 7+), quan tâm thế giới, viết + nói tiếng Anh tốt, đọc nhiều tin tức quốc tế.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Tổ chức quốc tế (~25%)

  • UN VN, UNICEF, UNDP, WB, ADB, IMF, ILO
  • Lương khởi điểm: $1500-3500/tháng (~38-90 triệu, IELTS 7.5+)

2. Đại sứ quán nước ngoài tại VN (~20%)

  • Mỹ, Anh, Úc, EU, Nhật, Hàn, Canada
  • Lương: $1500-3500/tháng

3. Doanh nghiệp đa quốc gia (~20%)

  • Government Affairs, Trade Compliance, International Business
  • Unilever, P&G, Samsung VN, Apple VN, Coca-Cola
  • Lương khởi điểm: 18-32 triệu

4. Bộ Ngoại giao + cơ quan ngoại giao (~15%)

  • Cạnh tranh cao với sinh viên QHQT
  • Lương: 12-22 triệu + phụ cấp nhiệm kỳ

5. NGO quốc tế (~10%)

  • Save the Children, Plan, Oxfam, World Vision, JICA, USAID
  • Lương: 20-35 triệu

6. Báo chí quốc tế (~5%)

  • BBC News VN, Reuters VN, Nikkei, Bloomberg
  • Lương: 25-50 triệu (IELTS 8+)

7. Khác (~5%)

  • Học cao học MA / MPP / MIA (Sciences Po, Columbia SIPA, LKY School)
  • Sales quốc tế (B2B Global)

Nơi làm việc tiêu biểu: UN VN, WB, Đại sứ quán Mỹ HN, Samsung VN, Vinfast (mảng quốc tế), Bộ Ngoại giao, BBC News VN.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường, UN / WB Officer 38-90 triệu (IELTS)
Mới ra trường, Đại sứ quán Local Staff 38-90 triệu
Mới ra trường, MNC International Business 18-32 triệu
Mới ra trường, NGO Programme Officer 20-35 triệu
Mid (3-5 năm) Senior Officer 35-75 triệu
Senior (5-10 năm) Deputy Director / UN P3-P4 75-150 triệu
10+ năm Country Rep UN / Director 150-400 triệu

Lương đặc biệt:

  • UN Country Representative VN: $10K-15K/tháng (~250-380 triệu)
  • Country Manager MNC tại VN: 200-500 triệu
  • Du học MA tại Sciences Po + làm Pháp: €3000-5000/tháng

Triển vọng:

  • Tốt. VN hội nhập mạnh.
  • Tổ chức quốc tế đầu tư VN.
  • MNC mở rộng → cần International Affairs.

Cảnh báo:

  • Yêu cầu tiếng Anh rất cao.
  • Cạnh tranh với QHQT, TT Quốc tế.
  • Cần liên tục cập nhật tin tức quốc tế.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Tiếng Anh giỏi (IELTS 7+)
  • Quan tâm thế giới
  • Đọc tin tức quốc tế
  • Viết + nói tiếng Anh tốt
  • Networking giỏi

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Tiếng Anh chưa đủ → cần đầu tư
  • Không quan tâm chính trị quốc tế

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Tiếng Anh yếu
  • Không thích đọc + viết tiếng Anh
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Linh – Programme Officer UNDP VN (3 năm KN)

Tuổi: 26 · ĐH KHXH&NV HN, Quốc tế học (2022) · IELTS 8.0 Lương: $2500/tháng (~65 triệu) + chế độ UN

👨‍💼 Tuấn – International Business Manager Samsung VN (4 năm KN)

Tuổi: 26 · Lương: 35 triệu + bonus + chế độ Samsung

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Quốc tế học (7310601) vs QHQT (7310206)

  • QT học: rộng (chính trị + kinh tế + văn hóa + an ninh).
  • QHQT: thiên chính trị + ngoại giao.

Quốc tế học vs TT Quốc tế (7320107)

  • QT học: lý luận + nghiên cứu.
  • TT QT: thực hành truyền thông quốc tế.

Hiểu lầm: "QT học = trở thành Đại sứ" – Mất 20-30 năm. Đa số làm officer + analyst.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tự kiểm tra IELTS

  • IELTS ≥7.0 → đủ vào QT học trường top
  • IELTS ≥7.5 → có lợi thế

2. Đọc 1 bài Economist / Foreign Affairs / The Diplomat

  • ✅ Bạn hiểu + có ý kiến → tốt

3. Theo dõi tin quốc tế 1 tuần

BBC, CNN, Reuters.

  • ✅ Bạn duy trì → đam mê có

4. Tự viết essay 800 từ tiếng Anh về 1 chủ đề quốc tế

  • ✅ Bạn viết lưu loát → đủ tiếng Anh học thuật

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → Quốc tế học hợp.