Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
Quốc tế học
7310601 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
V-SAT
Thi Riêng
|
21.00
(ĐT THPT)
21.00
(ĐGNL HCM)
21.00
(V-SAT)
|
| 2 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
Quốc tế học
7310601 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Học Bạ
|
21.25
(ĐT THPT)
21.50
(ĐT THPT)
20.50
(Kết Hợp)
20.75
(Kết Hợp)
20.00
(Kết Hợp)
|
| 3 |
Đại học Hà Nội
Mã trường: NHF |
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)
7310601 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Học Bạ
CCQT
|
26.83
(ĐT THPT)
26.83
(Kết Hợp)
|
| 4 |
Đại học Nguyễn Trãi
Mã trường: NTU |
Quốc tế học
7310601 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 5 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDF |
Quốc tế học
7310601 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
18.75
(ĐT THPT)
24.60
(Học Bạ)
16.65
(ĐGNL HCM)
18.75
(Thi Riêng)
|
| 6 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế
Mã trường: DHF |
Quốc tế học
7310601 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 7 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
Quốc tế học
7310601 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
16.00
(ĐT THPT)
19.00
(Học Bạ)
65.00
(ĐGNL HN)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 8 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
Quản lý du lịch Quốc tế
7810204 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 9 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
Quốc tế học
7310601 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
24.00
(ĐT THPT)
24.00
(ĐT THPT)
23.30
(ĐT THPT)
24.00
(ĐT THPT)
835.00
(ĐGNL HCM)
28.34
(Ưu Tiên)
28.30
(Ưu Tiên)
27.49
(Ưu Tiên)
28.20
(Ưu Tiên)
|
| 10 |
Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTQ |
Quốc tế học
7310601 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
V-SAT
|
16.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
16.00
(ĐGNL HN)
16.00
(ĐGTD BK)
16.00
(Kết Hợp)
16.00
(V-SAT)
|
| 11 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
Quốc tế học
7310601 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
|
18.00
(ĐT THPT)
21.00
(Học Bạ)
18.00
(ĐGNL SPHN)
|
| 12 |
Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: VJU |
Đổi mới và Phát triển toàn cầu – BGDI
7310601 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
CCQT
Thi Riêng
|
20.50
(ĐT THPT)
20.50
(ĐGNL HN)
70.00
(ĐGNL HN)
20.50
(Kết Hợp)
20.50
(CCQT)
1100.00
(CCQT)
70.83
(Thi Riêng)
20.50
(Thi Riêng)
|