Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đổi mới và Phát triển toàn cầu – BGDI
7310601 |
20.50 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78, X25 |
Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: VJU |
|
| 2 |
Quốc tế học
7310601 |
18.00 | ĐT THPT | D01, D14, D15, D66 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 3 |
Quốc tế học
7310601 |
16.00 | ĐT THPT | D01, D14, D15, X79, X78, X80, X81 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
|
| 4 |
Quốc tế học
7310601 |
16.00 | ĐT THPT | A01, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D15 |
Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTQ |
|
| 5 |
Quốc tế học
7310601 |
15.00 | ĐT THPT | D01, D14, D15, D66, X78 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế
Mã trường: DHF |
|
| 6 |
Quốc tế học
7310601 |
18.75 | ĐT THPT | D01, D09, D10, D14, D15 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDF |
|
| 7 |
Quốc tế học
7310601 |
15.00 | ĐT THPT | C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X78 |
Đại học Nguyễn Trãi
Mã trường: NTU |
|
| 8 |
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)
7310601 |
26.83 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Hà Nội
Mã trường: NHF |
|
| 9 |
Quốc tế học
7310601 |
21.25 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 10 |
Quốc tế học
7310601 |
21.50 | ĐT THPT | D09 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 11 |
Quốc tế học
7310601 |
21.00 | ĐT THPT | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 12 |
Quốc tế học
7310601 |
24.00 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 13 |
Quốc tế học
7310601 |
24.00 | ĐT THPT | D15 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 14 |
Quốc tế học
7310601 |
23.30 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 15 |
Quốc tế học
7310601 |
24.00 | ĐT THPT | D09 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |