70 lượt search
Quốc tế học

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601 5.0 70 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Đổi mới và Phát triển toàn cầu – BGDI

7310601

20.50 ĐT THPT A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78, X25 Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: VJU

2 Quốc tế học

7310601

18.00 ĐT THPT D01, D14, D15, D66 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Quốc tế học

7310601

16.00 ĐT THPT D01, D14, D15, X79, X78, X80, X81 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

4 Quốc tế học

7310601

16.00 ĐT THPT A01, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D15 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTQ

5 Quốc tế học

7310601

15.00 ĐT THPT D01, D14, D15, D66, X78 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Mã trường: DHF

6 Quốc tế học

7310601

18.75 ĐT THPT D01, D09, D10, D14, D15 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

7 Quốc tế học

7310601

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X78 Đại học Nguyễn Trãi

Mã trường: NTU

8 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

7310601

26.83 ĐT THPT D01 Đại học Hà Nội

Mã trường: NHF

9 Quốc tế học

7310601

21.25 ĐT THPT D14  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

10 Quốc tế học

7310601

21.50 ĐT THPT D09  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

11 Quốc tế học

7310601

21.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

12 Quốc tế học

7310601

24.00 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

13 Quốc tế học

7310601

24.00 ĐT THPT D15 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

14 Quốc tế học

7310601

23.30 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

15 Quốc tế học

7310601

24.00 ĐT THPT D09 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX