83 lượt search
Kỹ thuật ô tô

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130 5.0 83 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Kỹ thuật ô tô là gì?

Kỹ thuật ô tô (Automotive Engineering) là ngành đào tạo kỹ sư ô tô – thiết kế, sản xuất, kiểm định, bảo dưỡng xe ô tô + xe máy + xe điện. Khác với CNKT Ô tô (7510205) thiên ứng dụng + dịch vụ sửa chữa, KT Ô tô (7520130) chính quy 5 năm, nặng lý thuyết + thiết kế hệ thống ô tô.

VN đang bùng nổ ô tô: VinFast sản xuất xe điện, THACO + Hyundai + Toyota + Honda đều có nhà máy lớn → cầu kỹ sư ô tô tăng mạnh, đặc biệt kỹ sư xe điện (EV) + pin + tự lái.

💡 Trường mạnh: ĐH Bách khoa HN (Viện Cơ khí Động lực), ĐH Bách khoa HCM, ĐH SPKT TP.HCM, ĐH Công nghiệp HN, ĐH GTVT, Học viện KTQS. KT Ô tô (7520130) lên Lead R&D nhanh hơn CNKT.

icon

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật ô tô

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật ô tô

7520130

18.60 ĐT THPT A00, A01, A09, A02, A19 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

2 Kỹ thuật ô tô

7520130

22.15 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

3 Kỹ thuật ô tô

7520130

15.00 ĐT THPT A00, A01, A04, C01, D01, D07 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

4 Kỹ thuật ô tô

7520130

21.50 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, Lí) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

5 Kỹ thuật ô tô

7520130

20.28 ĐT THPT C01, X02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

6 Kỹ thuật ô tô

D122

22.50 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

7 Kỹ thuật ô tô

D122

22.67 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

8 Kỹ thuật ô tô

D122

22.90 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

9 Kỹ thuật ô tô

D122

22.67 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

10 Kỹ thuật ô tô

D122

22.85 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

11 Kỹ thuật ô tô

TLA123

22.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

12 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

7520130

14.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

13 Kỹ thuật ô tô

7520130

23.56 ĐT THPT A00, A01, X06, X07, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

14 Kỹ thuật ô tô

7520130

23.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

15 Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

7520130

23.66 ĐT THPT A00, A01, D07 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

16 Kỹ thuật ô tô

7520130

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, A0C, A0T Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

17 Kỹ thuật ô tô

VEE1

20.00 ĐT THPT A00, A01, A04, C01, D07, X06 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

18 Kỹ thuật phần mềm ô tô

VEE3

19.00 ĐT THPT A00, A01, A04, C01, D07, X06 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

19 Kỹ thuật ô tô

7520130

24.42 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

20 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

TE-E2

25.18 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

21 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

TE-E2

25.18 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

22 Kỹ thuật Ô tô

TE1

27.03 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

23 Kỹ thuật Ô tô

TE1

27.03 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Kỹ thuật ô tô

7520130

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.42 (ĐT THPT)
26.27 (Học Bạ)
800.22 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật ô tô

VEE1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
20.00 (ĐT THPT)
23.85 (Học Bạ)
68.89 (ĐGNL HN)
47.89 (ĐGTD BK)
272.46 (V-SAT)
3 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

7520130

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp
23.66 (ĐT THPT)
55.78 (ĐGTD BK)
4 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Ô tô

142

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
76.34 (Kết Hợp)
5 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Ô tô 

242

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
69.49 (Kết Hợp)
6 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Kỹ thuật ô tô

7520130

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
23.00 (ĐT THPT)
24.40 (Học Bạ)
75.53 (ĐGNL HN)
56.62 (ĐGTD BK)
7 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật ô tô

7520130

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
23.56 (ĐT THPT)
22.83 (ĐGNL HCM)
16.56 (ĐGTD BK)
23.56 (Thi Riêng)
8 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

7520130

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
9 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kỹ thuật ô tô

TLA123

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
22.50 (ĐT THPT)
27.06 (Học Bạ)
58.98 (ĐGTD BK)
10 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

Kỹ thuật ô tô

7520130

-
ĐT THPT Kết Hợp Thi Riêng
18.60 (ĐT THPT)
18.60 (Kết Hợp)
51.38 (Thi Riêng)
11 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

TE-E2

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.18 (ĐT THPT)
25.18 (ĐT THPT)
60.12 (ĐGTD BK)
55.47 (Kết Hợp)
55.72 (CCQT)
12 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Ô tô

TE1

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
27.03 (ĐT THPT)
27.03 (ĐT THPT)
67.74 (ĐGTD BK)
64.13 (Kết Hợp)
69.12 (CCQT)
13 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Kỹ thuật ô tô

7520130

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
14 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Kỹ thuật ô tô

D122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
22.50 (ĐT THPT)
22.67 (ĐT THPT)
22.90 (ĐT THPT)
22.67 (ĐT THPT)
22.85 (ĐT THPT)
22.67 (Học Bạ)
22.56 (Học Bạ)
22.61 (Học Bạ)
22.61 (Học Bạ)
22.76 (Học Bạ)
22.50 (Học Bạ)
89.00 (ĐGNL HN)
743.00 (ĐGNL HCM)
58.50 (ĐGTD BK)
22.50 (Kết Hợp)
22.67 (Kết Hợp)
22.90 (Kết Hợp)
22.67 (Kết Hợp)
22.85 (Kết Hợp)
15 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

Kỹ thuật ô tô

7520130

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL HN Học Bạ
21.50 (ĐT THPT)
20.28 (ĐT THPT)
74.68 (ĐGNL HN)
567.64 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

Kỹ thuật ô tô

7520130

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật phần mềm ô tô

VEE3

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
18 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kỹ thuật ô tô

7520130

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
22.15 (ĐT THPT)
22.15 (Học Bạ)
22.15 (V-SAT)
19 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Ô tô | Úc

342

-
Kết Hợp
69.49 (Kết Hợp)
icon

Sẽ học gì?

4.5-5 năm (Kỹ sư):

  • Năm 1-2: Toán + Lý + Hóa, Cơ học, Sức bền VL, Vẽ kỹ thuật + Solidworks
  • Năm 3: Động cơ đốt trong, Khung gầm, Hộp số + Truyền động, Hệ thống treo + lái + phanh, Điện ô tô
  • Năm 4: Ô tô điện (EV) + Pin Lithium + Motor điện, Tự lái + ADAS, Thiết kế ô tô bằng CAD/CAE (CATIA, ANSYS), Đại tu + kiểm định
  • Năm 5: Đồ án + thực tập tại VinFast, THACO, Toyota, Honda

Cần có: Toán + Lý + Hóa ≥7.5, mê ô tô + máy móc, tỉ mỉ + chịu được dầu mỡ.

icon

Ra trường làm gì?

1. Kỹ sư R&D nhà máy ô tô (~30%) | VinFast, THACO, Hyundai TC, Toyota VN | 18-35 triệu (mới) → 40-80 triệu (mid)

2. Kỹ sư sản xuất + kiểm định (~25%) | Honda, Mitsubishi, Mercedes-Benz VN | 15-28 triệu + ca + phụ cấp

3. Kỹ sư bảo hành + dịch vụ kỹ thuật (~15%) | Hãng + đại lý lớn | 12-22 triệu + commission

4. Kỹ sư xe điện + pin (HOT) (~15%) | VinFast EV, VinES, VinBus, Selex Motors | 25-50 triệu (mới + giỏi tiếng Anh)

5. Đi nước ngoài (~10%) | Nhật, Hàn, Đức – kỹ sư ô tô | 60-120 triệu

6. Khởi nghiệp garage ô tô cao cấp (~5%) | sau 7-10 năm KN | thu nhập 50-200 triệu/tháng

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường (top BK + tiếng Anh): 18-35 triệu. Trung bình: 12-18 triệu. Mid 5 năm: 30-55 triệu. Senior R&D xe điện: 60-120 triệu. Đi Nhật/Hàn: 80-150 triệu.

Triển vọng: Cực tốt 2025-2035. Xe điện + tự lái + pin là làn sóng lớn. VN cam kết net-zero 2050 → cấm xe xăng sau 2030, EV bùng nổ.

Cảnh báo: Tiếp xúc dầu mỡ + ồn + hóa chất. Phải học liên tục công nghệ mới (EV thay đổi nhanh).

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Toán + Lý ≥7.5, mê ô tô + máy móc, ok dầu mỡ + công xưởng

⚠️ CÂN NHẮC: Yếu tay – cần năm 1 đi garage học thực tế

🚨 KHÔNG HỢP: Không thích máy móc + dầu mỡ, sợ bụi nhà máy

icon

Chân dung người làm nghề

Tuấn – 27 tuổi, Senior R&D Engineer VinFast Hải Phòng – team EV powertrain (4 năm KN, BK HN, IELTS 7.0)

  • Thiết kế hệ truyền động xe điện VF8/VF9, làm việc với chuyên gia Mỹ-Đức
  • Lương: 42 triệu + RSU VIC + bonus = trung bình 55 triệu
  • Đang chuẩn bị apply Master Munich Đức (TUM, học bổng DAAD)

Hương – 30 tuổi, Kỹ sư kiểm định + bảo hành Mercedes-Benz VN (7 năm KN, BK HCM)

  • Diagnose lỗi xe sang + đào tạo kỹ thuật cho đại lý
  • Lương: 35 triệu + thưởng = 40 triệu
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KT Ô tô (7520130) vs CNKT Ô tô (7510205): KT chính quy 5 năm Kỹ sư, R&D + thiết kế; CNKT 4 năm Cử nhân CN, dịch vụ + sửa chữa + đại lý. Lương R&D KT thường cao hơn 20-30%, nhưng CNKT vào dịch vụ + tự nhận sửa garage nhanh hơn.

KT Ô tô vs KT Cơ khí (7520103): Cơ khí rộng (máy, công cụ, dây chuyền); KT Ô tô chuyên ô tô. Có thể chuyển ngang.

KT Ô tô vs KT ĐK&TĐH (7520216): ĐK&TĐH chuyên điều khiển hệ thống lớn (PLC, SCADA); KT Ô tô chuyên ô tô (động cơ, EV, ADAS).

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Toán + Lý ≥7.5, Hóa ≥6.5?

2. Mê ô tô + đọc tạp chí xe / xem review xe?

3. Ok dầu mỡ + tháo lắp máy móc?

4. Hứng thú với xe điện + công nghệ tự lái?

≥3/4 ✅ → KT Ô tô hợp.