87 lượt search
Kỹ thuật ô tô

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130 5.0 87 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Kỹ thuật ô tô

7520130

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.42 (ĐT THPT)
26.27 (Học Bạ)
800.22 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật ô tô

VEE1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
20.00 (ĐT THPT)
23.85 (Học Bạ)
68.89 (ĐGNL HN)
47.89 (ĐGTD BK)
272.46 (V-SAT)
3 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

7520130

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp
23.66 (ĐT THPT)
55.78 (ĐGTD BK)
4 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Ô tô

142

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
76.34 (Kết Hợp)
5 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Ô tô 

242

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
69.49 (Kết Hợp)
6 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Kỹ thuật ô tô

7520130

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
23.00 (ĐT THPT)
24.40 (Học Bạ)
75.53 (ĐGNL HN)
56.62 (ĐGTD BK)
7 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật ô tô

7520130

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
23.56 (ĐT THPT)
22.83 (ĐGNL HCM)
16.56 (ĐGTD BK)
23.56 (Thi Riêng)
8 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

7520130

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
9 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kỹ thuật ô tô

TLA123

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
22.50 (ĐT THPT)
27.06 (Học Bạ)
58.98 (ĐGTD BK)
10 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

Kỹ thuật ô tô

7520130

-
ĐT THPT Kết Hợp Thi Riêng
18.60 (ĐT THPT)
18.60 (Kết Hợp)
51.38 (Thi Riêng)
11 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

TE-E2

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.18 (ĐT THPT)
25.18 (ĐT THPT)
60.12 (ĐGTD BK)
55.47 (Kết Hợp)
55.72 (CCQT)
12 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Ô tô

TE1

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
27.03 (ĐT THPT)
27.03 (ĐT THPT)
67.74 (ĐGTD BK)
64.13 (Kết Hợp)
69.12 (CCQT)
13 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Kỹ thuật ô tô

7520130

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
14 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Kỹ thuật ô tô

D122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
22.50 (ĐT THPT)
22.67 (ĐT THPT)
22.90 (ĐT THPT)
22.67 (ĐT THPT)
22.85 (ĐT THPT)
22.67 (Học Bạ)
22.56 (Học Bạ)
22.61 (Học Bạ)
22.61 (Học Bạ)
22.76 (Học Bạ)
22.50 (Học Bạ)
89.00 (ĐGNL HN)
743.00 (ĐGNL HCM)
58.50 (ĐGTD BK)
22.50 (Kết Hợp)
22.67 (Kết Hợp)
22.90 (Kết Hợp)
22.67 (Kết Hợp)
22.85 (Kết Hợp)
15 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

Kỹ thuật ô tô

7520130

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL HN Học Bạ
21.50 (ĐT THPT)
20.28 (ĐT THPT)
74.68 (ĐGNL HN)
567.64 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

Kỹ thuật ô tô

7520130

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật phần mềm ô tô

VEE3

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
18 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kỹ thuật ô tô

7520130

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
22.15 (ĐT THPT)
22.15 (Học Bạ)
22.15 (V-SAT)
19 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Ô tô | Úc

342

-
Kết Hợp
69.49 (Kết Hợp)