Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kỹ thuật ô tô
7520130 |
18.60 | ĐT THPT | A00, A01, A09, A02, A19 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: KCN |
|
| 2 |
Kỹ thuật ô tô
7520130 |
22.15 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X07 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 3 |
Kỹ thuật ô tô
7520130 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A04, C01, D01, D07 |
Đại học Phan Thiết
Mã trường: DPT |
|
| 4 |
Kỹ thuật ô tô
7520130 |
21.50 | ĐT THPT | (TOáN, VăN, ANH, Lí) |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 5 |
Kỹ thuật ô tô
7520130 |
20.28 | ĐT THPT | C01, X02, X03, X04, D01 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 6 |
Kỹ thuật ô tô
D122 |
22.50 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 7 |
Kỹ thuật ô tô
D122 |
22.67 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 8 |
Kỹ thuật ô tô
D122 |
22.90 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 9 |
Kỹ thuật ô tô
D122 |
22.67 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 10 |
Kỹ thuật ô tô
D122 |
22.85 | ĐT THPT | X02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 11 |
Kỹ thuật ô tô
TLA123 |
22.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
|
| 12 |
Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)
7520130 |
14.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU |
|
| 13 |
Kỹ thuật ô tô
7520130 |
23.56 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X07, X26 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
|
| 14 |
Kỹ thuật ô tô
7520130 |
23.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X06 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
|
| 15 |
Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
7520130 |
23.66 | ĐT THPT | A00, A01, D07 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
|
| 16 |
Kỹ thuật ô tô
7520130 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, A0C, A0T |
Đại học Hòa Bình
Mã trường: ETU |
|
| 17 |
Kỹ thuật ô tô
VEE1 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, A04, C01, D07, X06 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
|
| 18 |
Kỹ thuật phần mềm ô tô
VEE3 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, A04, C01, D07, X06 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
|
| 19 |
Kỹ thuật ô tô
7520130 |
24.42 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
|
| 20 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
TE-E2 |
25.18 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 21 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
TE-E2 |
25.18 | ĐT THPT | B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 22 |
Kỹ thuật Ô tô
TE1 |
27.03 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 23 |
Kỹ thuật Ô tô
TE1 |
27.03 | ĐT THPT | B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |