| 1 |
Cơ điện tử
7510202
|
-
|
ĐT THPT
|
-
|
Đại học Công nghệ Đông Á
Mã trường: DDA
|
|
| 2 |
Công nghệ chế tạo máy
7510202
|
17.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Mã trường: SKV
|
|
| 3 |
Công nghệ chế tạo máy
7510202
|
17.33
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05
|
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Mã trường: DCD
|
|
| 4 |
Công nghệ chế tạo máy
7510202
|
18.87
|
ĐT THPT
|
C01, X02, X03, X04, D01
|
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN
|
|
| 5 |
Công nghệ chế tạo máy
7510202
|
20.00
|
ĐT THPT
|
(TOáN, VăN, ANH, Lí)
|
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN
|
|
| 6 |
Công nghệ chế tạo máy
7510202
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Mã trường: SKH
|
|
| 7 |
Công nghệ chế tạo máy
7510202
|
14.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
Mã trường: SKN
|
|
| 8 |
Công nghệ Chế tạo máy
7510202
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07
|
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTK
|
|
| 9 |
Công nghệ chế tạo máy
7510202_01
|
18.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01
|
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP
|
|
| 10 |
Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí)
TLA122
|
20.75
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26
|
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA
|
|
| 11 |
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy
7510202
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, X26
|
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT
|
|
| 12 |
Công nghệ chế tạo máy
7510202
|
22.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D07, X06, X26
|
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK
|
|
| 13 |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510202A
|
22.80
|
ĐT THPT
|
A00
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 14 |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510202A
|
23.78
|
ĐT THPT
|
A01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 15 |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510202A
|
22.02
|
ĐT THPT
|
C01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 16 |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510202A
|
24.18
|
ĐT THPT
|
D01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 17 |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
7510202N
|
23.78
|
ĐT THPT
|
A01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 18 |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
7510202N
|
22.02
|
ĐT THPT
|
C01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 19 |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
7510202N
|
24.18
|
ĐT THPT
|
D01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 20 |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
7510202N
|
22.80
|
ĐT THPT
|
A00
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 21 |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510202V
|
25.15
|
ĐT THPT
|
A00
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 22 |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510202V
|
26.13
|
ĐT THPT
|
A01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 23 |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510202V
|
24.37
|
ĐT THPT
|
C01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 24 |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510202V
|
26.53
|
ĐT THPT
|
D01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 25 |
Công nghệ chế tạo máy
GTADCCM2
|
21.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
|
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA
|
|
| 26 |
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
GTADCCMJ2
|
18.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
|
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA
|
|
| 27 |
Công nghệ chế tạo máy
7510202
|
21.25
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01
|
Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DCT
|
|