94 lượt search
Công nghệ chế tạo máy

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202 5.0 94 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Công nghệ chế tạo máy là gì?

Công nghệ chế tạo máy (CN Chế tạo máy – Manufacturing Technology) là ngành đào tạo kỹ sư gia công cơ khí – vận hành máy CNC, lập trình gia công, thiết kế quy trình sản xuất, kiểm tra chất lượng sản phẩm cơ khí.

VN có hàng nghìn nhà máy cơ khí, gia công chính xác cho FDI Nhật-Hàn-Đài-Mỹ (Samsung supplier, Foxconn, VinFast supplier…) → cầu kỹ sư gia công CNC + lập trình CAM cao.

💡 Đào tạo tại ĐH SPKT HN/HCM, ĐH Công nghiệp HN/HCM, ĐH Công nghệ Đông Á, ĐH Bách khoa Đà Nẵng. Tuyển sinh dễ hơn KT Cơ khí chính quy 1-2 điểm, ra trường vào nhà máy nhanh.

icon

Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế tạo máy

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Cơ điện tử

7510202

- ĐT THPT - Đại học Công nghệ Đông Á

Mã trường: DDA

2 Công nghệ chế tạo máy

7510202

17.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Mã trường: SKV

3 Công nghệ chế tạo máy

7510202

17.33 ĐT THPT A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

4 Công nghệ chế tạo máy

7510202

18.87 ĐT THPT C01, X02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

5 Công nghệ chế tạo máy

7510202

20.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, Lí) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

6 Công nghệ chế tạo máy

7510202

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

7 Công nghệ chế tạo máy

7510202

14.00 ĐT THPT A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Mã trường: SKN

8 Công nghệ Chế tạo máy

7510202

16.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

9 Công nghệ chế tạo máy

7510202_01

18.50 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

10 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí)

TLA122

20.75 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

11 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

7510202

15.00 ĐT THPT A00,   A01,  C01, C02,  D01,  X26 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

12 Công nghệ chế tạo máy

7510202

22.50 ĐT THPT A00, A01, D07, X06, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

13 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510202A

22.80 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

14 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510202A

23.78 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

15 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510202A

22.02 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

16 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510202A

24.18 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

17 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510202N

23.78 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

18 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510202N

22.02 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

19 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510202N

24.18 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

20 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510202N

22.80 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

21 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510202V

25.15 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

22 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510202V

26.13 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

23 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510202V

24.37 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

24 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510202V

26.53 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

25 Công nghệ chế tạo máy

GTADCCM2

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

26 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)

GTADCCMJ2

18.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

27 Công nghệ chế tạo máy

7510202

21.25 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Công nghệ chế tạo máy

7510202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
21.25 (ĐT THPT)
23.25 (Học Bạ)
670.00 (ĐGNL HCM)
22.75 (Kết Hợp)
2 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Công nghệ chế tạo máy

GTADCCM2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
21.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
72.00 (ĐGNL HN)
49.89 (ĐGTD BK)
13.80 (ĐGNL SPHN)
3 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510202A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
22.80 (ĐT THPT)
23.78 (ĐT THPT)
22.02 (ĐT THPT)
24.18 (ĐT THPT)
25.64 (Học Bạ)
25.64 (Học Bạ)
879.00 (ĐGNL HCM)
879.00 (ĐGNL HCM)
4 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt)

7510202C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.85 (ĐT THPT)
22.75 (Học Bạ)
18.50 (ĐGNL HCM)
5 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510202N

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
23.78 (ĐT THPT)
22.02 (ĐT THPT)
24.18 (ĐT THPT)
22.80 (ĐT THPT)
25.64 (Học Bạ)
25.64 (Học Bạ)
879.00 (ĐGNL HCM)
879.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Công nghệ chế tạo máy

7510202

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng Học Bạ
22.50 (ĐT THPT)
21.80 (ĐGNL HCM)
15.89 (ĐGTD BK)
22.50 (Thi Riêng)
7 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Công nghệ chế tạo máy

7510202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Công nghệ chế tạo máy

7510202

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
9 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

Công nghệ Chế tạo máy

7510202

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
16.00 (V-SAT)
10  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

Công nghệ chế tạo máy

7510202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.33 (ĐT THPT)
22.51 (Học Bạ)
504.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Mã trường: SKV

Công nghệ chế tạo máy

7510202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL SPHN
17.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
11.75 (ĐGNL HN)
11.75 (ĐGNL SPHN)
12 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Công nghệ chế tạo máy

7510202_NB

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Công nghệ Đông Á

Mã trường: DDA

Cơ điện tử

7510202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
18.00 (Học Bạ)
14 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Mã trường: SKN

Công nghệ chế tạo máy

7510202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
14.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
55.00 (ĐGNL HN)
40.00 (ĐGTD BK)
14.00 (ĐGNL SPHN)
15 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

Công nghệ chế tạo máy

7510202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
16.00 (ĐT THPT)
21.67 (Học Bạ)
11.50 (ĐGNL HN)
11.83 (ĐGTD BK)
15.00 (V-SAT)
16 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

Công nghệ chế tạo máy

7510202

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL HN Học Bạ
18.87 (ĐT THPT)
20.00 (ĐT THPT)
69.24 (ĐGNL HN)
527.94 (ĐGNL HCM)
17 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510202V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
25.15 (ĐT THPT)
26.13 (ĐT THPT)
24.37 (ĐT THPT)
26.53 (ĐT THPT)
27.26 (Học Bạ)
27.26 (Học Bạ)
957.00 (ĐGNL HCM)
957.00 (ĐGNL HCM)
18 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)

GTADCCMJ2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
18.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
63.00 (ĐGNL HN)
44.05 (ĐGTD BK)
13.25 (ĐGNL SPHN)
19 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

7510202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
20 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí)

TLA122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
20.75 (ĐT THPT)
25.43 (Học Bạ)
53.34 (ĐGTD BK)
21 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Công nghệ chế tạo máy

7510202_01

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN
18.50 (ĐT THPT)
18.50 (Học Bạ)
18.50 (ĐGNL HN)
18.50 (ĐGNL HCM)
18.50 (ĐGTD BK)
18.50 (Kết Hợp)
18.50 (ĐGNL SPHN)
icon

Sẽ học gì?

4 năm: Vẽ kỹ thuật + AutoCAD, Solidworks, Cơ học kỹ thuật, Sức bền VL, Vật liệu cơ khí, Công nghệ chế tạo máy, Gia công CNC (Tiện-Phay-EDM), Lập trình CAM (Mastercam, NX CAM), Đo lường + Dung sai, Quản lý sản xuất, ISO 9001.

Thực tập: Nhà máy cơ khí + xưởng CNC.

Cần có: Toán + Lý ≥7.0, mê máy móc + kim loại, tỉ mỉ + chính xác.

icon

Ra trường làm gì?

1. Kỹ sư gia công CNC + lập trình CAM (~35%) | Samsung supplier, Foxconn, Brother, MISUMI, các xưởng CNC | 14-25 triệu (mới) → 25-50 triệu (mid + lập trình giỏi)

2. Kỹ sư QC + đo lường cơ khí (~20%) | 13-22 triệu + ca

3. Kỹ sư thiết kế quy trình + sản xuất (~15%) | 16-28 triệu

4. Kỹ sư bán hàng máy CNC + công cụ (~10%) | Mitsubishi, DMG MORI, Sandvik | 18-40 triệu + commission

5. Tự mở xưởng CNC (sau 5-7 năm) (~10%) | 30-150 triệu/tháng

6. Đi nước ngoài (~10%) | Nhật, Hàn, Đức – kỹ sư gia công | 50-100 triệu

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 12-22 triệu + ca trực. Mid 5 năm: 25-45 triệu. Senior CAM programmer + Lead xưởng: 50-100 triệu.

Triển vọng: Tốt. VN là hub gia công cho FDI. Cầu CNC operator + CAM programmer bền.

Cảnh báo: Đi nhà máy + ca đêm + dầu nhớt + tiếng ồn. Phải đầu tư học CAM (CAM giỏi = lương cao gấp đôi CAM bình thường).

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Toán + Lý ≥7.0, mê máy móc + kim loại, ok ca + dầu mỡ

⚠️ CÂN NHẮC: Yếu tay – cần thực hành nhiều xưởng

🚨 KHÔNG HỢP: Sợ máy móc + tiếng ồn, không thích đo dung sai chi tiết

icon

Chân dung người làm nghề

Hùng – 26 tuổi, CAM Programmer Foxconn Bắc Giang (3 năm KN, ĐH Công nghiệp HN)

  • Lập trình gia công vỏ điện thoại + linh kiện Apple
  • Lương: 22 triệu + ca + thưởng KPI = 28 triệu
  • Đang học Mastercam Advanced để lên Senior

Nam – 32 tuổi, chủ xưởng CNC riêng Hưng Yên (8 năm KN, ĐH SPKT HN)

  • 3 máy CNC + 5 nhân công, gia công chi tiết cho khách Nhật
  • Doanh thu 200-400 triệu/tháng, lãi ròng 60-120 triệu
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

CN Chế tạo máy (7510202) vs KT Cơ khí (7520103): CN CTM thiên gia công + sản xuất (CNC, CAM); KT Cơ khí rộng (thiết kế + tính toán + cơ kết cấu). KT Cơ khí lên R&D thiết kế sản phẩm; CN CTM mạnh ở vận hành xưởng + lập trình CAM.

CN Chế tạo máy vs CNKT Cơ khí (7510201): Gần như tương đương. CN CTM chuyên sâu hơn về gia công + CNC; CNKT CK rộng (chế tạo + bảo trì + năng lượng).

CN Chế tạo máy vs KT Cơ điện tử (7520114): Cơ điện tử pha trộn cơ + điện + IT (robot, máy CNC tự động); CN CTM thuần cơ khí + gia công.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Toán + Lý ≥7.0?

2. Mê máy CNC + xem video gia công?

3. Ok ca + dầu mỡ + tiếng ồn nhà máy?

4. Tỉ mỉ với đo dung sai 0.01mm?

≥3/4 ✅ → CN Chế tạo máy hợp.