95 lượt search
Công nghệ chế tạo máy

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202 5.0 95 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Cơ điện tử

7510202

- ĐT THPT - Đại học Công nghệ Đông Á

Mã trường: DDA

2 Công nghệ chế tạo máy

7510202

17.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Mã trường: SKV

3 Công nghệ chế tạo máy

7510202

17.33 ĐT THPT A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

4 Công nghệ chế tạo máy

7510202

18.87 ĐT THPT C01, X02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

5 Công nghệ chế tạo máy

7510202

20.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, Lí) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

6 Công nghệ chế tạo máy

7510202

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

7 Công nghệ chế tạo máy

7510202

14.00 ĐT THPT A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Mã trường: SKN

8 Công nghệ Chế tạo máy

7510202

16.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

9 Công nghệ chế tạo máy

7510202_01

18.50 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

10 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí)

TLA122

20.75 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

11 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

7510202

15.00 ĐT THPT A00,   A01,  C01, C02,  D01,  X26 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

12 Công nghệ chế tạo máy

7510202

22.50 ĐT THPT A00, A01, D07, X06, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

13 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510202A

22.80 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

14 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510202A

23.78 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

15 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510202A

22.02 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

16 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510202A

24.18 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

17 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510202N

23.78 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

18 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510202N

22.02 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

19 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510202N

24.18 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

20 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510202N

22.80 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

21 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510202V

25.15 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

22 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510202V

26.13 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

23 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510202V

24.37 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

24 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510202V

26.53 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

25 Công nghệ chế tạo máy

GTADCCM2

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

26 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)

GTADCCMJ2

18.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

27 Công nghệ chế tạo máy

7510202

21.25 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT