75 lượt search
Kỹ thuật cơ khí

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103 5.0 75 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Kỹ thuật cơ khí là gì?

Kỹ thuật cơ khí (KT Cơ khí – Mechanical Engineering) là ngành đào tạo kỹ sư cơ khí chuyên sâu – thiết kế máy + chế tạo + R&D. Khác với CNKT Cơ khí (7510201, thực hành), KT Cơ khí hệ Kỹ thuật, thiên thiết kế + R&D sâu hơn.

Việt Nam là công xưởng thế giới. Mọi nhà máy FDI (Samsung, LG, Honda, Toyota, VinFast) cần kỹ sư cơ khí thiết kế + R&D. Đặc biệt mảng xe điện (VinFast) + bán dẫn cần kỹ sư cơ khí cao cấp.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "vạn năng kỹ thuật" – cử nhân ra trường lương 18-32 triệu tại FDI lớn, có thể chuyển hướng sang ô tô, cơ điện tử, hàng không.

icon

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật cơ khí

7520103

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X07 Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên

Mã trường: DVB

2 Kỹ thuật cơ khí

7520103

25.60 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, X06 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

3 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

7520103_01

23.40 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, X06 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

4 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

7520103_04

25.40 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, X06 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

5 Kỹ thuật cơ khí

7520103

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

6 Kỹ thuật cơ khí (MEN)

7520103

20.00 ĐT THPT A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2, X27 Đại học Việt Đức

Mã trường: VGU

7 Kỹ thuật cơ khí

7520103

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Quốc tế Miền Đông

Mã trường: EIU

8 Kỹ thuật cơ khí

7520103

18.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X05 Đại học Đồng Nai

Mã trường: DNU

9 Kỹ thuật cơ khí

7520103

22.05 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

10 Kỹ thuật cơ khí

7520103

15.00 ĐT THPT A00, A01, A04, C01, D01, D07 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

11 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

7520103

19.81 ĐT THPT C01, X02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

12 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

7520103

21.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, Lí) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

13 Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)

7520103MP

20.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, Lí) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

14 Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)

7520103MP

18.87 ĐT THPT C01, X02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

15 Kỹ thuật cơ khí

7520103A

20.25 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

16 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo)

7520103B

19.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

17 Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí)

7905218

18.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

18 Kỹ thuật cơ khí

D116

21.75 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

19 Kỹ thuật cơ khí

D116

21.92 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

20 Kỹ thuật cơ khí

D116

22.15 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

21 Kỹ thuật cơ khí

D116

21.92 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

22 Kỹ thuật cơ khí

D116

22.10 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

23 Kỹ thuật cơ khí

TLA105

22.60 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

24 Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

7520103A

23.65 ĐT THPT A00, A01, X06, X07, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

25 Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

7520103B

23.33 ĐT THPT A00, A01, D07, X06, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

26 Kỹ thuật cơ khí

7520103

22.50 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

27 Kỹ thuật cơ khí

7520103

15.20 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

28 Kỹ thuật cơ khí

HVN05

21.50 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

29 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

7520103

25.95 ĐT THPT A00, A01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

30 Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh)

7520103 QT

22.78 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

31 Kỹ thuật cơ khí

MEM2

19.00 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, X06, X07 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

32 Kỹ thuật cơ khí

7520103

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

33 Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

ME-GU

25.00 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

34 Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

ME-GU

25.00 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

35 Kỹ thuật Cơ khí

ME2

26.62 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

36 Kỹ thuật Cơ khí

ME2

26.62 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
2 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật cơ khí

MEM2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
3 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
25.95 (ĐT THPT)
27.29 (Học Bạ)
63.29 (ĐGTD BK)
4 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ Thuật Cơ khí

109

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
75.43 (Kết Hợp)
5 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Cơ khí

209

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
74.30 (Kết Hợp)
6 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Kỹ thuật cơ khí

HVN05

-
ĐT THPT Học Bạ
21.50 (ĐT THPT)
24.50 (Học Bạ)
7 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
22.50 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
73.07 (ĐGNL HN)
55.06 (ĐGTD BK)
8 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

7520103A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
23.65 (ĐT THPT)
26.61 (Học Bạ)
22.90 (ĐGNL HCM)
16.64 (ĐGTD BK)
23.65 (Thi Riêng)
9 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

7520103B

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng Học Bạ
23.33 (ĐT THPT)
22.58 (ĐGNL HCM)
16.43 (ĐGTD BK)
23.33 (Thi Riêng)
10 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kỹ thuật cơ khí

TLA105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
22.60 (ĐT THPT)
27.18 (Học Bạ)
59.42 (ĐGTD BK)
11 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
12 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí)

7905218

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
18.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (V-SAT)
13 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
22.05 (ĐT THPT)
22.05 (Học Bạ)
22.05 (V-SAT)
14 Đại học Việt Đức

Mã trường: VGU

Kỹ thuật cơ khí (MEN)

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ Thi Riêng
20.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
90.00 (Thi Riêng)
15 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
25.60 (ĐT THPT)
26.70 (Học Bạ)
25.60 (ĐGTD BK)
25.60 (ĐGNL SPHN)
1454.00 (CCQT)
32.62 (CCQT)
25.60 (V-SAT)
16 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

7520103_01

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
23.40 (ĐT THPT)
25.05 (Học Bạ)
23.40 (ĐGTD BK)
23.40 (ĐGNL SPHN)
30.92 (CCQT)
1383.00 (CCQT)
23.40 (V-SAT)
17 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

7520103_04

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
25.40 (ĐT THPT)
26.55 (Học Bạ)
25.40 (ĐGTD BK)
25.40 (ĐGNL SPHN)
32.46 (CCQT)
1447.00 (CCQT)
25.40 (V-SAT)
18 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

ME-GU

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.00 (ĐT THPT)
25.00 (ĐT THPT)
59.49 (ĐGTD BK)
55.00 (Kết Hợp)
55.00 (CCQT)
19 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Cơ khí

ME2

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.62 (ĐT THPT)
26.62 (ĐT THPT)
66.05 (ĐGTD BK)
62.21 (Kết Hợp)
66.15 (CCQT)
20 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.20 (ĐT THPT)
18.24 (Học Bạ)
51.00 (ĐGNL HN)
35.50 (ĐGTD BK)
21 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Kỹ thuật cơ khí

D116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
21.75 (ĐT THPT)
21.92 (ĐT THPT)
22.15 (ĐT THPT)
21.92 (ĐT THPT)
22.10 (ĐT THPT)
21.75 (Học Bạ)
21.92 (Học Bạ)
21.81 (Học Bạ)
21.86 (Học Bạ)
21.86 (Học Bạ)
22.01 (Học Bạ)
84.00 (ĐGNL HN)
685.00 (ĐGNL HCM)
55.72 (ĐGTD BK)
21.75 (Kết Hợp)
21.92 (Kết Hợp)
22.15 (Kết Hợp)
21.92 (Kết Hợp)
22.10 (Kết Hợp)
22 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

7520103

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL HN Học Bạ
19.81 (ĐT THPT)
21.00 (ĐT THPT)
72.87 (ĐGNL HN)
554.41 (ĐGNL HCM)
23 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
24 Đại học Đồng Nai

Mã trường: DNU

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
18.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Kết Hợp)
25 Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên

Mã trường: DVB

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
26 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh)

7520103 QT

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
22.78 (ĐT THPT)
25.18 (Học Bạ)
53.80 (ĐGTD BK)
27 Đại học Quốc tế Miền Đông

Mã trường: EIU

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
28 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

7520101_01

-
ĐT THPT ĐGTD BK
20.75 (ĐT THPT)
50.00 (ĐGTD BK)
29 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

7520101_04

-
ĐT THPT ĐGTD BK
24.35 (ĐT THPT)
60.00 (ĐGTD BK)
30 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc

309

-
Kết Hợp
74.30 (Kết Hợp)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4-4.5 năm):

Khối nền:

  • Toán cao cấp, Vật lý
  • Cơ học lý thuyết (Tĩnh học, Động học, Động lực học)
  • Sức bền vật liệu
  • Cơ học vật rắn biến dạng chuyên sâu

Khối Cơ khí cốt lõi:

  • Vẽ kỹ thuật + AutoCAD + SolidWorks + Fusion 360
  • Vật liệu kỹ thuật chuyên sâu
  • Nguyên lý máy + Chi tiết máy
  • Công nghệ chế tạo máy – tiện, phay, mài, hàn, đúc
  • CAD/CAM/CAE – mô phỏng (Ansys, SolidWorks Simulation)
  • CNC programming – G-code, M-code
  • Robot công nghiệp cơ bản
  • In 3D + Additive Manufacturing

Khối chuyên sâu (chọn 1):

  • Ô tô (xe + động cơ)
  • Cơ điện tử (Robot + Tự động hóa)
  • Hàng không vũ trụ
  • Cơ khí năng lượng (nhiệt + thủy điện)
  • Đóng tàu + Hàng hải

Khối Quản lý:

  • Quản lý sản xuất + Lean
  • An toàn lao động
  • Tiếng Anh kỹ thuật

Thực tập:

  • Samsung, LG, Foxconn, Honda, Toyota, VinFast
  • Hyundai Vietnam Shipbuilding
  • Vingroup, Hòa Phát

Độ khó: Rất cao. Toán + Vật lý + Cơ học cực nặng.

Cần có: Toán + Lý cực giỏi, đọc bản vẽ + thiết kế, đôi tay khéo (xưởng), tiếng Anh khá.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề:

1. R&D / Thiết kế tại FDI lớn (~30%)

  • Samsung, LG, Honda, Toyota, VinFast, Bosch
  • Lương khởi điểm: 18-32 triệu + ăn ở

2. Kỹ sư sản xuất + Vận hành (~25%)

  • Các nhà máy lớn (Samsung, Foxconn, Vinamilk, Hòa Phát)
  • Lương: 15-28 triệu

3. Kỹ sư đóng tàu + Hàng hải (~10%)

  • Hyundai Vietnam Shipbuilding (Khánh Hòa)
  • Vietsovpetro, PVMR
  • Lương: 20-35 triệu (offshore)

4. Tu nghiệp Nhật / Hàn (~10%)

  • Honda HQ, Mitsubishi, Toyota
  • Lương tại Nhật: $3000-5000/tháng

5. Kỹ sư R&D xe điện (~10%)

  • VinFast, VinES (mảng động cơ + khung gầm)
  • Lương: 22-40 triệu

6. Sales kỹ thuật (~10%)

  • DMG Mori, Mazak, Haas (máy CNC)
  • ABB Robotics, Fanuc
  • Lương: 18-35 triệu + commission

7. Khác (~5%)

  • Học cao học (Đức, Nhật, Hàn – nhiều học bổng)
  • Tự khởi nghiệp xưởng cơ khí

Nơi làm việc: Samsung, Honda, Toyota, VinFast, Bosch, Hyundai Vietnam, Vinamilk, Hòa Phát.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương/tháng
Mới ra trường, FDI 18-32 triệu + ăn ở
Mới ra trường, đóng tàu 20-35 triệu
Mid (3-5 năm) 30-55 triệu
Senior (5-10 năm) 55-110 triệu
Manager / Director 100-250 triệu

Triển vọng:

  • Tốt. VN công xưởng thế giới.
  • Xe điện + bán dẫn cần kỹ sư cơ khí cao cấp.

Cảnh báo:

  • Phải làm KCN xa.
  • Trực ca tại nhà máy.
  • Cạnh tranh từ CNKT Cơ khí.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Giỏi Toán + Lý, thích cơ khí, tỉ mỉ

🚨 KHÔNG HỢP: Sợ KCN, yếu Toán Lý

icon

Chân dung người làm nghề

👨‍🔧 Tài – R&D VinFast (3 năm KN)

Tuổi: 25 · ĐH Bách khoa HN, KT Cơ khí · Lương: 28 triệu + ESOP

👨‍🔧 Hùng – Đóng tàu Hyundai Vietnam (4 năm KN)

Lương: 32 triệu + phụ cấp offshore

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KT Cơ khí (7520103) vs CNKT Cơ khí (7510201)

  • 7520103: hệ Kỹ thuật, thiết kế + R&D.
  • 7510201: hệ Công nghệ, thực hành.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Học SolidWorks cơ bản (4 giờ)

2. Toán + Lý ≥8.5

3. Lắp ráp 1 máy đơn giản

4. Ok làm KCN xa?

≥3/4 ✅ → KT Cơ khí hợp.