| 1 |
Kỹ thuật cơ khí
7520103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, X07
|
Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên
Mã trường: DVB
|
|
| 2 |
Kỹ thuật cơ khí
7520103
|
25.60
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D07, X06
|
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA
|
|
| 3 |
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng
7520103_01
|
23.40
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D07, X06
|
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA
|
|
| 4 |
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
7520103_04
|
25.40
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D07, X06
|
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA
|
|
| 5 |
Kỹ thuật cơ khí
7520103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28
|
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT
|
|
| 6 |
Kỹ thuật cơ khí (MEN)
7520103
|
20.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2, X27
|
Đại học Việt Đức
Mã trường: VGU
|
|
| 7 |
Kỹ thuật cơ khí
7520103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27
|
Đại học Quốc tế Miền Đông
Mã trường: EIU
|
|
| 8 |
Kỹ thuật cơ khí
7520103
|
18.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, X05
|
Đại học Đồng Nai
Mã trường: DNU
|
|
| 9 |
Kỹ thuật cơ khí
7520103
|
22.05
|
ĐT THPT
|
A00, A01, X06, X07
|
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT
|
|
| 10 |
Kỹ thuật cơ khí
7520103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A04, C01, D01, D07
|
Đại học Phan Thiết
Mã trường: DPT
|
|
| 11 |
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
7520103
|
19.81
|
ĐT THPT
|
C01, X02, X03, X04, D01
|
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN
|
|
| 12 |
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
7520103
|
21.00
|
ĐT THPT
|
(TOáN, VăN, ANH, Lí)
|
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN
|
|
| 13 |
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
7520103MP
|
20.00
|
ĐT THPT
|
(TOáN, VăN, ANH, Lí)
|
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN
|
|
| 14 |
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
7520103MP
|
18.87
|
ĐT THPT
|
C01, X02, X03, X04, D01
|
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN
|
|
| 15 |
Kỹ thuật cơ khí
7520103A
|
20.25
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07
|
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTK
|
|
| 16 |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo)
7520103B
|
19.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07
|
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTK
|
|
| 17 |
Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí)
7905218
|
18.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07
|
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTK
|
|
| 18 |
Kỹ thuật cơ khí
D116
|
21.75
|
ĐT THPT
|
A01, D01
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 19 |
Kỹ thuật cơ khí
D116
|
21.92
|
ĐT THPT
|
A00
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 20 |
Kỹ thuật cơ khí
D116
|
22.15
|
ĐT THPT
|
C01
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 21 |
Kỹ thuật cơ khí
D116
|
21.92
|
ĐT THPT
|
C02
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 22 |
Kỹ thuật cơ khí
D116
|
22.10
|
ĐT THPT
|
X02
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 23 |
Kỹ thuật cơ khí
TLA105
|
22.60
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26
|
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA
|
|
| 24 |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
7520103A
|
23.65
|
ĐT THPT
|
A00, A01, X06, X07, X26
|
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK
|
|
| 25 |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
7520103B
|
23.33
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D07, X06, X26
|
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK
|
|
| 26 |
Kỹ thuật cơ khí
7520103
|
22.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, X06
|
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA
|
|
| 27 |
Kỹ thuật cơ khí
7520103
|
15.20
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56
|
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH
|
|
| 28 |
Kỹ thuật cơ khí
HVN05
|
21.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Mã trường: HVN
|
|
| 29 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)
7520103
|
25.95
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D07, X06
|
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA
|
|
| 30 |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh)
7520103 QT
|
22.78
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, X06
|
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA
|
|
| 31 |
Kỹ thuật cơ khí
MEM2
|
19.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, C01, X06, X07
|
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA
|
|
| 32 |
Kỹ thuật cơ khí
7520103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C01, C03, C04, D01, X01, X02
|
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC
|
|
| 33 |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)
ME-GU
|
25.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01
|
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA
|
|
| 34 |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)
ME-GU
|
25.00
|
ĐT THPT
|
B03, C01, C02, X02
|
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA
|
|
| 35 |
Kỹ thuật Cơ khí
ME2
|
26.62
|
ĐT THPT
|
A00, A01
|
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA
|
|
| 36 |
Kỹ thuật Cơ khí
ME2
|
26.62
|
ĐT THPT
|
B03, C01, C02, X02
|
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA
|
|