79 lượt search
Kỹ thuật cơ khí

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103 5.0 79 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
2 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật cơ khí

MEM2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
3 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
25.95 (ĐT THPT)
27.29 (Học Bạ)
63.29 (ĐGTD BK)
4 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ Thuật Cơ khí

109

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
75.43 (Kết Hợp)
5 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Cơ khí

209

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
74.30 (Kết Hợp)
6 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Kỹ thuật cơ khí

HVN05

-
ĐT THPT Học Bạ
21.50 (ĐT THPT)
24.50 (Học Bạ)
7 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
22.50 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
73.07 (ĐGNL HN)
55.06 (ĐGTD BK)
8 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

7520103A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
23.65 (ĐT THPT)
26.61 (Học Bạ)
22.90 (ĐGNL HCM)
16.64 (ĐGTD BK)
23.65 (Thi Riêng)
9 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

7520103B

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng Học Bạ
23.33 (ĐT THPT)
22.58 (ĐGNL HCM)
16.43 (ĐGTD BK)
23.33 (Thi Riêng)
10 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kỹ thuật cơ khí

TLA105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
22.60 (ĐT THPT)
27.18 (Học Bạ)
59.42 (ĐGTD BK)
11 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
12 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí)

7905218

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
18.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (V-SAT)
13 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
22.05 (ĐT THPT)
22.05 (Học Bạ)
22.05 (V-SAT)
14 Đại học Việt Đức

Mã trường: VGU

Kỹ thuật cơ khí (MEN)

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ Thi Riêng
20.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
90.00 (Thi Riêng)
15 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
25.60 (ĐT THPT)
26.70 (Học Bạ)
25.60 (ĐGTD BK)
25.60 (ĐGNL SPHN)
1454.00 (CCQT)
32.62 (CCQT)
25.60 (V-SAT)
16 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

7520103_01

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
23.40 (ĐT THPT)
25.05 (Học Bạ)
23.40 (ĐGTD BK)
23.40 (ĐGNL SPHN)
30.92 (CCQT)
1383.00 (CCQT)
23.40 (V-SAT)
17 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

7520103_04

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
25.40 (ĐT THPT)
26.55 (Học Bạ)
25.40 (ĐGTD BK)
25.40 (ĐGNL SPHN)
32.46 (CCQT)
1447.00 (CCQT)
25.40 (V-SAT)
18 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

ME-GU

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.00 (ĐT THPT)
25.00 (ĐT THPT)
59.49 (ĐGTD BK)
55.00 (Kết Hợp)
55.00 (CCQT)
19 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Cơ khí

ME2

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.62 (ĐT THPT)
26.62 (ĐT THPT)
66.05 (ĐGTD BK)
62.21 (Kết Hợp)
66.15 (CCQT)
20 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.20 (ĐT THPT)
18.24 (Học Bạ)
51.00 (ĐGNL HN)
35.50 (ĐGTD BK)
21 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Kỹ thuật cơ khí

D116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
21.75 (ĐT THPT)
21.92 (ĐT THPT)
22.15 (ĐT THPT)
21.92 (ĐT THPT)
22.10 (ĐT THPT)
21.75 (Học Bạ)
21.92 (Học Bạ)
21.81 (Học Bạ)
21.86 (Học Bạ)
21.86 (Học Bạ)
22.01 (Học Bạ)
84.00 (ĐGNL HN)
685.00 (ĐGNL HCM)
55.72 (ĐGTD BK)
21.75 (Kết Hợp)
21.92 (Kết Hợp)
22.15 (Kết Hợp)
21.92 (Kết Hợp)
22.10 (Kết Hợp)
22 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

7520103

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL HN Học Bạ
19.81 (ĐT THPT)
21.00 (ĐT THPT)
72.87 (ĐGNL HN)
554.41 (ĐGNL HCM)
23 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
24 Đại học Đồng Nai

Mã trường: DNU

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
18.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Kết Hợp)
25 Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên

Mã trường: DVB

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
26 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh)

7520103 QT

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
22.78 (ĐT THPT)
25.18 (Học Bạ)
53.80 (ĐGTD BK)
27 Đại học Quốc tế Miền Đông

Mã trường: EIU

Kỹ thuật cơ khí

7520103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
28 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

7520101_01

-
ĐT THPT ĐGTD BK
20.75 (ĐT THPT)
50.00 (ĐGTD BK)
29 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

7520101_04

-
ĐT THPT ĐGTD BK
24.35 (ĐT THPT)
60.00 (ĐGTD BK)
30 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc

309

-
Kết Hợp
74.30 (Kết Hợp)