76 lượt search
Kỹ thuật cơ khí

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103 5.0 76 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật cơ khí

7520103

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X07 Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên

Mã trường: DVB

2 Kỹ thuật cơ khí

7520103

25.60 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, X06 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

3 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

7520103_01

23.40 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, X06 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

4 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

7520103_04

25.40 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, X06 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

5 Kỹ thuật cơ khí

7520103

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

6 Kỹ thuật cơ khí (MEN)

7520103

20.00 ĐT THPT A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2, X27 Đại học Việt Đức

Mã trường: VGU

7 Kỹ thuật cơ khí

7520103

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Quốc tế Miền Đông

Mã trường: EIU

8 Kỹ thuật cơ khí

7520103

18.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X05 Đại học Đồng Nai

Mã trường: DNU

9 Kỹ thuật cơ khí

7520103

22.05 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

10 Kỹ thuật cơ khí

7520103

15.00 ĐT THPT A00, A01, A04, C01, D01, D07 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

11 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

7520103

19.81 ĐT THPT C01, X02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

12 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

7520103

21.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, Lí) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

13 Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)

7520103MP

20.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, Lí) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

14 Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)

7520103MP

18.87 ĐT THPT C01, X02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

15 Kỹ thuật cơ khí

7520103A

20.25 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

16 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo)

7520103B

19.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

17 Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí)

7905218

18.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

18 Kỹ thuật cơ khí

D116

21.75 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

19 Kỹ thuật cơ khí

D116

21.92 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

20 Kỹ thuật cơ khí

D116

22.15 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

21 Kỹ thuật cơ khí

D116

21.92 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

22 Kỹ thuật cơ khí

D116

22.10 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

23 Kỹ thuật cơ khí

TLA105

22.60 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

24 Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

7520103A

23.65 ĐT THPT A00, A01, X06, X07, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

25 Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

7520103B

23.33 ĐT THPT A00, A01, D07, X06, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

26 Kỹ thuật cơ khí

7520103

22.50 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

27 Kỹ thuật cơ khí

7520103

15.20 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

28 Kỹ thuật cơ khí

HVN05

21.50 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

29 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

7520103

25.95 ĐT THPT A00, A01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

30 Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh)

7520103 QT

22.78 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

31 Kỹ thuật cơ khí

MEM2

19.00 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, X06, X07 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

32 Kỹ thuật cơ khí

7520103

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

33 Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

ME-GU

25.00 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

34 Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

ME-GU

25.00 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

35 Kỹ thuật Cơ khí

ME2

26.62 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

36 Kỹ thuật Cơ khí

ME2

26.62 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA