73 lượt search
Kỹ thuật cơ khí động lực

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116 5.0 73 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực là gì?

Kỹ thuật cơ khí động lực (Power Mechanical Engineering) là ngành đào tạo kỹ sư chuyên ô tô + tàu thủy + máy động lực. Khác với CNKT Ô tô (7510205, thực hành) và KT Cơ khí (7520103, chung), KT Cơ khí động lực chuyên về động cơ + phương tiện vận tải.

Việt Nam đang phát triển mạnh xe điện (VinFast, VinES), xe máy (Honda, Yamaha), ô tô lắp ráp (Toyota, Mazda, Ford, Hyundai Thành Công, Mercedes-Benz, Kia Tam Kỳ). Cần kỹ sư Cơ khí động lực cao cấp.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "đam mê + thực hành" – cử nhân ra trường vào VinFast, Honda, Toyota với lương khởi điểm 18-30 triệu. Đặc biệt mảng xe điện + tự lái + pin đang bùng nổ.

icon

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

2 Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

20.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, Lí) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

3 Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

18.87 ĐT THPT C01, X02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

4 Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

20.14 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

5 Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

19.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

6 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

7520116

23.82 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

7 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

7520116

24.02 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

8 Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

22.50 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

9 Kỹ thuật Cơ khí động lực

TE2

26.25 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

10 Kỹ thuật Cơ khí động lực

TE2

26.25 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

7520116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.02 (ĐT THPT)
26.00 (Học Bạ)
780.96 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

7520116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
23.82 (ĐT THPT)
25.87 (Học Bạ)
56.22 (ĐGTD BK)
3 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
19.00 (ĐT THPT)
21.20 (Học Bạ)
58.01 (ĐGNL HN)
46.36 (ĐGTD BK)
4 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

Kỹ thuật cơ khi động lực

7520116

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
6 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
7 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Cơ khí động lực

TE2

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.25 (ĐT THPT)
26.25 (ĐT THPT)
64.53 (ĐGTD BK)
60.48 (Kết Hợp)
63.47 (CCQT)
8 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK Kết Hợp
22.50 (ĐT THPT)
22.50 (Học Bạ)
53.00 (ĐGTD BK)
9 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116_CLC

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116_NB

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL HN Học Bạ
20.00 (ĐT THPT)
18.87 (ĐT THPT)
69.24 (ĐGNL HN)
527.94 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
20.14 (ĐT THPT)
23.31 (Học Bạ)
23.89 (Học Bạ)
23.82 (Học Bạ)
23.76 (Học Bạ)
23.70 (Học Bạ)
739.00 (ĐGNL HCM)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4-4.5 năm):

Khối nền:

  • Toán cao cấp, Vật lý
  • Cơ học, Sức bền vật liệu
  • Vẽ kỹ thuật, SolidWorks, CATIA

Khối Cơ khí động lực cốt lõi:

  • Động cơ đốt trong (Internal Combustion Engine)
  • Động cơ điện + Hybrid powertrain
  • Truyền động + Hộp số (Transmission)
  • Khung gầm ô tô (Chassis)
  • Hệ thống treo + Lái + Phanh
  • Khí động học (Aerodynamics)
  • Nhiệt động lực học chuyên sâu

Khối Xe điện (HOT 2025+):

  • Pin Li-ion + Battery Management System (BMS)
  • Động cơ EV + Inverter
  • Sạc nhanh + Hạ tầng sạc
  • Xe tự lái cấp 2-3 (ADAS)

Khối Thiết kế + Mô phỏng:

  • CATIA, NX, SolidWorks (thiết kế ô tô chuyên dụng)
  • Ansys (mô phỏng kết cấu, nhiệt, khí động)
  • MATLAB/Simulink (mô phỏng động cơ)

Khối chuyên sâu (chọn 1):

  • Ô tô (cốt lõi)
  • Tàu thủy + Hàng hải
  • Máy động lực công nghiệp

Thực tập:

  • VinFast, VinES (xe điện)
  • Honda VN, Yamaha VN (xe máy)
  • Toyota, Mazda, Ford, Hyundai Thành Công, Kia Tam Kỳ
  • Mercedes-Benz VN, BMW VN

Độ khó: Rất cao. Toán + Vật lý + Cơ học + Nhiệt cùng lúc.

Cần có: Toán + Lý cực giỏi, đam mê ô tô + xe, tỉ mỉ, tiếng Anh giỏi (manual toàn tiếng Anh).

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề:

1. R&D xe điện VinFast / VinES (HOT) (~25%)

  • Thiết kế động cơ EV, BMS, khung gầm xe điện
  • Lương khởi điểm: 22-40 triệu + ESOP

2. R&D ô tô + xe máy (~25%)

  • Honda VN, Yamaha, Toyota, Mazda
  • Lương: 18-32 triệu + ăn ở

3. Service + Bảo trì ô tô cấp cao (~15%)

  • Các đại lý Mercedes, BMW, Audi, Lexus
  • Lương: 13-25 triệu + commission

4. Sales kỹ thuật ô tô (~10%)

  • Đại lý ô tô cao cấp
  • Lương: 15-30 triệu + commission

5. Tu nghiệp Nhật / Hàn (~10%)

  • Honda HQ, Toyota, Hyundai
  • Lương tại Nhật/Hàn: $3000-5000/tháng

6. Đóng tàu + Hàng hải (~10%)

  • Hyundai Vietnam Shipbuilding, Vietsovpetro
  • Lương: 25-40 triệu + offshore

7. Khác (~5%)

  • Đi Đức làm KS Ô tô (Mercedes, BMW HQ)
  • Học cao học Đức / Nhật (DAAD, MEXT)

Nơi làm việc: VinFast, VinES, Honda VN, Yamaha, Toyota, Mazda, Ford, Hyundai Thành Công, Mercedes-Benz VN, Hyundai Vietnam Shipbuilding.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương/tháng
Mới ra trường, VinFast 22-40 triệu + ESOP
Mới ra trường, FDI khác 18-32 triệu + ăn ở
Mid (3-5 năm) 30-55 triệu
Senior (5-10 năm) 55-110 triệu
Director R&D 120-300 triệu

Lương đặc biệt:

  • Đi Mercedes-Benz / BMW Đức: €4000-7000/tháng
  • Đi Tesla / Ford US: $80K-200K/năm
  • Founder startup xe điện thành công: triệu USD cổ phần

Triển vọng:

  • Cực tốt. Xe điện bùng nổ toàn cầu.
  • VinFast đầu tư mạnh + xuất khẩu xe điện sang Mỹ, châu Âu.

Cảnh báo:

  • Mảng ô tô truyền thống (xăng) đang chuyển đổi sang điện → cần học mới.
  • Phải làm KCN xa.
  • Cường độ cao + áp lực ra mẫu xe mới.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Đam mê ô tô + xe, Toán + Lý giỏi, tỉ mỉ

🚨 KHÔNG HỢP: Không quan tâm xe, yếu Toán Lý

icon

Chân dung người làm nghề

👨‍🔧 Tài – R&D VinFast Powertrain (3 năm KN)

Tuổi: 25 · Lương: 32 triệu + ESOP = ~45 triệu

👨‍🔧 Nam – KS Honda VN sau tu nghiệp Nhật 2 năm

Tuổi: 28 · Lương: 38 triệu + chế độ Nhật

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KT Cơ khí Động lực (7520116) vs CNKT Ô tô (7510205) vs KT Cơ khí (7520103)

  • 7520116: hệ Kỹ thuật, chuyên động lực (ô tô + tàu).
  • CNKT Ô tô: hệ Công nghệ, thực hành.
  • KT Cơ khí: rộng (cơ khí chế tạo).
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tháo lắp 1 động cơ xe máy đơn giản

2. Toán + Lý ≥8.5

3. Theo dõi VinFast / Tesla 1 tháng

4. Ok KCN xa?

≥3/4 ✅ → KT Cơ khí ĐL hợp.

icon

Câu hỏi thường gặp