Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kỹ thuật cơ khí động lực
7520116 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 2 |
Kỹ thuật cơ khí động lực
7520116 |
20.00 | ĐT THPT | (TOáN, VăN, ANH, Lí) |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 3 |
Kỹ thuật cơ khí động lực
7520116 |
18.87 | ĐT THPT | C01, X02, X03, X04, D01 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 4 |
Kỹ thuật cơ khí động lực
7520116 |
20.14 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 5 |
Kỹ thuật cơ khí động lực
7520116 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X06 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
|
| 6 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
7520116 |
23.82 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
|
| 7 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
7520116 |
24.02 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X06 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
|
| 8 |
Kỹ thuật cơ khí động lực
7520116 |
22.50 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X07 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
|
| 9 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực
TE2 |
26.25 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 10 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực
TE2 |
26.25 | ĐT THPT | B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |