74 lượt search
Kỹ thuật cơ khí động lực

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116 5.0 74 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

2 Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

20.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, Lí) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

3 Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

18.87 ĐT THPT C01, X02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

4 Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

20.14 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

5 Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

19.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

6 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

7520116

23.82 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

7 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

7520116

24.02 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

8 Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

22.50 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

9 Kỹ thuật Cơ khí động lực

TE2

26.25 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

10 Kỹ thuật Cơ khí động lực

TE2

26.25 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA