Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Vật lý Kỹ thuật
137 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
Ưu Tiên
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
76.61
(Kết Hợp)
|
| 2 |
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHI |
Vật lý kỹ thuật
CN3 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
CCQT
|
25.20
(ĐT THPT)
89.00
(ĐGNL HN)
25.20
(CCQT)
|
| 3 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
Vật lý kỹ thuật
PH1 |
- |
ĐT THPT
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
26.41
(ĐT THPT)
26.41
(ĐT THPT)
65.19
(ĐGTD BK)
61.23
(Kết Hợp)
64.63
(CCQT)
|
| 4 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7520401V |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
28.87
(ĐT THPT)
27.60
(ĐT THPT)
28.65
(ĐT THPT)
29.63
(ĐT THPT)
28.65
(Học Bạ)
28.65
(Học Bạ)
1028.00
(ĐGNL HCM)
1028.00
(ĐGNL HCM)
|
| 5 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS) |
Vật lý kỹ thuật
7520401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
ĐGNL SPHCM
|
21.00
(ĐT THPT)
25.63
(Học Bạ)
|