76 lượt search
Vật lý Kỹ thuật

Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: 7520401 5.0 76 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Vật lý kỹ thuật

7520401

21.00 ĐT THPT A00, A01, C01, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Vật lý kỹ thuật

CN3

25.20 ĐT THPT A00, A01, X06, X26, D01 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

3 Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520401V

28.87 ĐT THPT A02 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

4 Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520401V

27.60 ĐT THPT X06 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

5 Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520401V

28.65 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

6 Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520401V

29.63 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

7 Vật lý kỹ thuật

PH1

26.41 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

8 Vật lý kỹ thuật

PH1

26.41 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA