87 lượt search
Quản lý, quản trị

Quản lý, quản trị

5.0 87 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Quản lý, Quản trị là gì?

Quản lý, Quản trị là ngành đào tạo về cách tổ chức, vận hành và phát triển doanh nghiệp, từ nhân sự, tài chính, marketing đến chiến lược và hoạt động kinh doanh.

💡 Đặc thù: Đây là ngành rộng và linh hoạt, phù hợp với người thích kinh doanh, giao tiếp, lãnh đạo và giải quyết vấn đề. Tuy nhiên vì học rộng nên cần chọn chuyên môn để tạo lợi thế khi đi làm.

icon

Điểm chuẩn ngành Quản lý, Quản trị

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản lý dự án (*)

7340409

24.55 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

2 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử

A404

20.00 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

3 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử

A404

19.88 ĐT THPT D09 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

4 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử

A404

19.91 ĐT THPT D10 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

5 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử

A404

20.44 ĐT THPT D14 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

6 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử

A404

20.46 ĐT THPT D15 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

7 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)

QHQ07

19.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, D09, C01, C02, X02, X26 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

8 Thanh tra và quản lý công trình giao thông

GTADCTQ2

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

9 Quản lý dự án

7340409

26.63 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

10 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD

EP07

25.10 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

11 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD

EP08

24.20 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

12 Quản lý thị trường

POHE6

24.66 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản lý dự án

7340409

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.63 (ĐT THPT)
106.00 (ĐGNL HN)
26.63 (ĐGNL HN)
955.00 (ĐGNL HCM)
26.63 (ĐGNL HCM)
26.63 (ĐGTD BK)
73.29 (ĐGTD BK)
26.63 (Kết Hợp)
26.63 (CCQT)
1526.00 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD

EP07

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.10 (ĐT THPT)
97.00 (ĐGNL HN)
25.10 (ĐGNL HN)
868.00 (ĐGNL HCM)
25.10 (ĐGNL HCM)
66.48 (ĐGTD BK)
25.10 (ĐGTD BK)
25.10 (Kết Hợp)
25.10 (CCQT)
1443.00 (CCQT)
3 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD

EP08

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.20 (ĐT THPT)
24.20 (ĐGNL HN)
90.00 (ĐGNL HN)
24.20 (ĐGNL HCM)
805.00 (ĐGNL HCM)
62.85 (ĐGTD BK)
24.20 (ĐGTD BK)
24.20 (Kết Hợp)
1375.00 (CCQT)
24.20 (CCQT)
4 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản lý thị trường

POHE6

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.66 (ĐT THPT)
24.66 (ĐGNL HN)
94.00 (ĐGNL HN)
24.66 (ĐGNL HCM)
837.00 (ĐGNL HCM)
64.71 (ĐGTD BK)
24.66 (ĐGTD BK)
24.66 (Kết Hợp)
1410.00 (CCQT)
24.66 (CCQT)
5 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)

QHQ07

-
ĐT THPT ĐGNL HN
19.00 (ĐT THPT)
66.00 (ĐGNL HN)
6 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

GTADCTQ2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
56.75 (ĐGNL HN)
40.18 (ĐGTD BK)
10.95 (ĐGNL SPHN)
7 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh)

73401010

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
8 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Quản lý kinh doanh thương mại điện tử

A404

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT Học Bạ
20.00 (ĐT THPT)
19.88 (ĐT THPT)
19.91 (ĐT THPT)
20.44 (ĐT THPT)
20.46 (ĐT THPT)
74.00 (ĐGNL HN)
576.00 (ĐGNL HCM)
49.76 (ĐGTD BK)
20.00 (Kết Hợp)
19.88 (Kết Hợp)
19.91 (Kết Hợp)
20.44 (Kết Hợp)
20.46 (Kết Hợp)
20.12 (CCQT)
20.00 (CCQT)
20.17 (CCQT)
20.14 (CCQT)
20.10 (CCQT)
20.16 (CCQT)
9 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Quản lý dự án (*)

7340409

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
24.55 (ĐT THPT)
25.92 (Học Bạ)
24.55 (ĐGTD BK)
24.55 (ĐGNL SPHN)
1419.00 (CCQT)
31.81 (CCQT)
24.55 (V-SAT)
icon

Sẽ học gì?

Khối nền:

  • Kinh tế vi mô, vĩ mô
  • Toán – Thống kê
  • Kế toán
  • Tài chính doanh nghiệp
  • Marketing
  • Luật kinh doanh

Khối chuyên ngành:

  • Quản trị doanh nghiệp
  • Quản trị nhân sự
  • Quản trị marketing
  • Quản trị tài chính
  • Quản trị sản xuất
  • Quản trị chiến lược
  • Quản trị dự án
  • Quản trị chuỗi cung ứng
  • Khởi nghiệp

Khối kỹ năng:

  • Giao tiếp
  • Thuyết trình
  • Làm việc nhóm
  • Excel
  • Phân tích dữ liệu
  • Lập kế hoạch
  • Đàm phán
  • Lãnh đạo

Độ khó: Trung bình.

Cần có: Tư duy kinh doanh, giao tiếp tốt, chủ động, khả năng tổ chức và giải quyết vấn đề.

icon

Ra trường làm gì?

1. Management Trainee / Chuyên viên quản lý

Tham gia vận hành và phát triển doanh nghiệp.

💰 Khoảng 10–20 triệu/tháng khi mới đi làm.

2. Nhân sự (HR)

Tuyển dụng, đào tạo và quản lý nhân viên.

💰 Khoảng 8–18 triệu/tháng.

3. Marketing / Sales

Xây dựng thị trường, khách hàng và doanh thu.

💰 Khoảng 8–20 triệu/tháng + thưởng/commission.

4. Business Development

Tìm kiếm khách hàng, đối tác và cơ hội kinh doanh.

💰 Khoảng 10–25 triệu/tháng.

5. Project Coordinator / Project Manager

Lập kế hoạch và quản lý tiến độ dự án.

💰 Khoảng 10–25 triệu/tháng.

6. Khác

  • Operations
  • Business Analyst
  • Management Consultant
  • Supply Chain
  • Entrepreneur
  • CEO/Manager
icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường Executive 8–15 triệu
Junior Specialist 10–20 triệu
Mid 3–5 năm Senior 20–40 triệu
Manager Trưởng bộ phận 30–70+ triệu
Director Giám đốc 50–150+ triệu

Triển vọng:

🚀 Tốt và rất rộng vì hầu như doanh nghiệp nào cũng cần nhân sự quản lý.

Có thể phát triển sang:

  • Marketing
  • Nhân sự
  • Sales
  • Tài chính
  • Operations
  • Supply Chain
  • Business Development
  • Quản lý dự án

⚠️ Cảnh báo:

  • Ngành khá đông người học.
  • Kiến thức đại học tương đối rộng.
  • Bằng Quản trị không tự động giúp bạn trở thành “quản lý”.
  • Cần tích lũy kinh nghiệm + chuyên môn + kỹ năng.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Năng động
  • Giao tiếp tốt
  • Thích kinh doanh
  • Có khả năng tổ chức
  • Thích làm việc với con người
  • Có tư duy giải quyết vấn đề
  • Có tố chất lãnh đạo

⚠️ CÂN NHẮC:

Không thích giao tiếp → một số hướng quản trị sẽ khó.

Không thích áp lực → khó lên vị trí quản lý.

🚨 KHÔNG HỢP:

Không thích kinh doanh + con người + giao tiếp + chịu trách nhiệm, chỉ chọn ngành vì nghĩ “học quản trị sau này sẽ làm sếp” → không phù hợp.

icon

Chân dung người làm nghề

👨‍💼 Minh – Business Development Executive

Tuổi: 25 · 2 năm kinh nghiệm

Công việc:

Tìm khách hàng → phân tích nhu cầu → đàm phán → ký hợp đồng → phát triển doanh thu.

👩‍💼 Lan – Management Trainee

Tuổi: 24 · 1 năm kinh nghiệm

Công việc:

Luân chuyển các phòng ban → học vận hành doanh nghiệp → phân tích vấn đề → đề xuất giải pháp → phát triển lên vị trí quản lý.

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Quản trị vs Kinh tế

→ Quản trị tập trung vào vận hành và phát triển doanh nghiệp; Kinh tế thiên về phân tích nền kinh tế, thị trường và chính sách.

Quản trị vs Marketing

→ Quản trị rộng hơn; Marketing tập trung sâu vào khách hàng, thương hiệu và thị trường.

Hiểu lầm:

❌ “Học Quản trị ra trường sẽ làm quản lý.”
→ Sai. Thường phải bắt đầu từ nhân viên/chuyên viên rồi tích lũy kinh nghiệm.

❌ “Học Quản trị cái gì cũng biết nên dễ xin việc.”
→ Đúng một phần. Ngành rộng nhưng cần một chuyên môn mạnh để cạnh tranh.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tự quản lý một dự án nhỏ

Ví dụ: tổ chức một buổi sinh nhật/sự kiện.

Lên kế hoạch → chia việc → quản lý thời gian → xử lý vấn đề.

✅ Bạn thích điều phối mọi người và công việc → tố chất quản lý có.

2. Tự kiểm tra Toán + Kinh tế

Làm một đề về:

  • Toán
  • Kinh tế
  • Tài chính
  • Logic

≥85% → nền tảng tốt.

3. Thử giải quyết một vấn đề kinh doanh

Ví dụ:

Một cửa hàng đang giảm 20% doanh thu.
Bạn sẽ tìm nguyên nhân và giải quyết thế nào?

✅ Thích phân tích vấn đề và đưa ra giải pháp → phù hợp.

4. Tự hỏi: Bạn có dám chịu trách nhiệm khi đội nhóm thất bại?

Ví dụ:

Dự án trễ deadline và đội nhóm xảy ra mâu thuẫn.

✅ Không đổ lỗi, dám đứng ra xử lý và chịu trách nhiệm → tố chất quản lý tốt.

🎯 Tổng kết:

≥ 3/4 ✅ → Quản lý, Quản trị hợp với bạn.