Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản lý dự án (*)
7340409 |
24.55 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 2 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
A404 |
20.00 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 3 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
A404 |
19.88 | ĐT THPT | D09 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 4 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
A404 |
19.91 | ĐT THPT | D10 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 5 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
A404 |
20.44 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 6 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
A404 |
20.46 | ĐT THPT | D15 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 7 |
Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)
QHQ07 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, D09, C01, C02, X02, X26 |
Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHQ |
|
| 8 |
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
GTADCTQ2 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
|
| 9 |
Quản lý dự án
7340409 |
26.63 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
|
| 10 |
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD
EP07 |
25.10 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
|
| 11 |
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD
EP08 |
24.20 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
|
| 12 |
Quản lý thị trường
POHE6 |
24.66 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |