88 lượt search
Quản lý, quản trị

Quản lý, quản trị

5.0 88 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản lý dự án (*)

7340409

24.55 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

2 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử

A404

20.00 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

3 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử

A404

19.88 ĐT THPT D09 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

4 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử

A404

19.91 ĐT THPT D10 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

5 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử

A404

20.44 ĐT THPT D14 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

6 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử

A404

20.46 ĐT THPT D15 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

7 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)

QHQ07

19.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, D09, C01, C02, X02, X26 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

8 Thanh tra và quản lý công trình giao thông

GTADCTQ2

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

9 Quản lý dự án

7340409

26.63 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

10 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD

EP07

25.10 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

11 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD

EP08

24.20 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

12 Quản lý thị trường

POHE6

24.66 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA