Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
Kỹ thuật hàng không
7520120 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
CCQT
|
24.50
(ĐT THPT)
27.16
(Học Bạ)
104.38
(ĐGNL HN)
830.00
(ĐGNL HCM)
1383.75
(CCQT)
30.13
(CCQT)
36.00
(CCQT)
|
| 2 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không
145 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
Ưu Tiên
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
76.63
(Kết Hợp)
|
| 3 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Kỹ thuật Hàng không
245 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
Ưu Tiên
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
78.79
(Kết Hợp)
|
| 4 |
Học viện Phòng không - Không quân
Mã trường: PKH |
Ngành Kỹ thuật Hàng không
7520120 |
- |
ĐT THPT
|
23.65
(ĐT THPT)
23.95
(ĐT THPT)
|
| 5 |
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHI |
Công nghệ hàng không vũ trụ
CN7 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
CCQT
|
23.96
(ĐT THPT)
83.00
(ĐGNL HN)
23.96
(CCQT)
|
| 6 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
TE-EP |
- |
ĐT THPT
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
25.84
(ĐT THPT)
25.84
(ĐT THPT)
62.84
(ĐGTD BK)
58.56
(Kết Hợp)
60.50
(CCQT)
|
| 7 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
Kỹ thuật Hàng không
TE3 |
- |
ĐT THPT
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
26.60
(ĐT THPT)
26.60
(ĐT THPT)
65.97
(ĐGTD BK)
62.12
(Kết Hợp)
66.00
(CCQT)
|
| 8 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
Kỹ thuật hàng không
7520120 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
200.00
(V-SAT)
|
| 9 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)
7520120E |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
CCQT
|
24.00
(ĐT THPT)
26.88
(Học Bạ)
102.50
(ĐGNL HN)
815.00
(ĐGNL HCM)
1365.00
(CCQT)
29.50
(CCQT)
35.50
(CCQT)
|
| 10 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)
7520120M |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
CCQT
|
24.00
(ĐT THPT)
26.88
(Học Bạ)
102.50
(ĐGNL HN)
815.00
(ĐGNL HCM)
1365.00
(CCQT)
29.50
(CCQT)
35.50
(CCQT)
|
| 11 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)
7520120U |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
CCQT
|
20.00
(ĐT THPT)
23.88
(Học Bạ)
87.50
(ĐGNL HN)
697.50
(ĐGNL HCM)
1215.00
(CCQT)
25.00
(CCQT)
31.75
(CCQT)
|
| 12 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Kỹ thuật Hàng không | Úc
345 |
- |
Kết Hợp
|
78.79
(Kết Hợp)
|
| 13 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: KCN |
Kỹ thuật Hàng không
7520120 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Thi Riêng
|
23.22
(ĐT THPT)
23.22
(Kết Hợp)
66.10
(Thi Riêng)
|