68 lượt search
Kỹ thuật, công nghệ Hàng không

Kỹ thuật, công nghệ Hàng không

5.0 68 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

Kỹ thuật hàng không

7520120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
24.50 (ĐT THPT)
27.16 (Học Bạ)
104.38 (ĐGNL HN)
830.00 (ĐGNL HCM)
1383.75 (CCQT)
30.13 (CCQT)
36.00 (CCQT)
2 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không

145

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
76.63 (Kết Hợp)
3 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Hàng không 

245

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
78.79 (Kết Hợp)
4 Học viện Phòng không - Không quân

Mã trường: PKH

Ngành Kỹ thuật Hàng không

7520120

-
ĐT THPT
23.65 (ĐT THPT)
23.95 (ĐT THPT)
5 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

Công nghệ hàng không vũ trụ

CN7

-
ĐT THPT ĐGNL HN CCQT
23.96 (ĐT THPT)
83.00 (ĐGNL HN)
23.96 (CCQT)
6 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

TE-EP

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.84 (ĐT THPT)
25.84 (ĐT THPT)
62.84 (ĐGTD BK)
58.56 (Kết Hợp)
60.50 (CCQT)
7 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Hàng không

TE3

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.60 (ĐT THPT)
26.60 (ĐT THPT)
65.97 (ĐGTD BK)
62.12 (Kết Hợp)
66.00 (CCQT)
8 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Kỹ thuật hàng không

7520120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
9 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)

7520120E

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
24.00 (ĐT THPT)
26.88 (Học Bạ)
102.50 (ĐGNL HN)
815.00 (ĐGNL HCM)
1365.00 (CCQT)
29.50 (CCQT)
35.50 (CCQT)
10 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)

7520120M

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
24.00 (ĐT THPT)
26.88 (Học Bạ)
102.50 (ĐGNL HN)
815.00 (ĐGNL HCM)
1365.00 (CCQT)
29.50 (CCQT)
35.50 (CCQT)
11 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)

7520120U

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
20.00 (ĐT THPT)
23.88 (Học Bạ)
87.50 (ĐGNL HN)
697.50 (ĐGNL HCM)
1215.00 (CCQT)
25.00 (CCQT)
31.75 (CCQT)
12 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Hàng không | Úc

345

-
Kết Hợp
78.79 (Kết Hợp)
13 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

Kỹ thuật Hàng không

7520120

-
ĐT THPT Kết Hợp Thi Riêng
23.22 (ĐT THPT)
23.22 (Kết Hợp)
66.10 (Thi Riêng)