Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kỹ thuật Hàng không
7520120 |
23.22 | ĐT THPT | A00, A01, A09, A19 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: KCN |
|
| 2 |
Công nghệ hàng không vũ trụ
CN7 |
23.96 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X26, D01 |
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHI |
|
| 3 |
Kỹ thuật hàng không
7520120 |
24.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
|
| 4 |
Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)
7520120E |
24.00 | ĐT THPT | A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
|
| 5 |
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)
7520120M |
24.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
|
| 6 |
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)
7520120U |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
|
| 7 |
Kỹ thuật hàng không
7520120 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X26 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
|
| 8 |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
TE-EP |
25.84 | ĐT THPT | A00, A01, D29 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 9 |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
TE-EP |
25.84 | ĐT THPT | B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 10 |
Kỹ thuật Hàng không
TE3 |
26.60 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 11 |
Kỹ thuật Hàng không
TE3 |
26.60 | ĐT THPT | B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |