Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
7520121 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
21.00
(ĐT THPT)
660.00
(ĐGNL HCM)
23.00
(Ưu Tiên)
|
| 2 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: KCN |
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh
7520121 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Thi Riêng
|
18.35
(ĐT THPT)
18.35
(Kết Hợp)
60.78
(Thi Riêng)
|
| 3 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
Kỹ thuật không gian
7520121 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
39.00
(ĐGNL HN)
37.00
(ĐGTD BK)
|