Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh
7520121 |
18.35 | ĐT THPT | A00, A01, A19, A09, A04, A02, D90, D91, D07, D20, D15, D32, D96, D33, D98, D10, D08, D84, D97 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: KCN |
|
| 2 |
Kỹ thuật không gian
7520121 |
15.00 | ĐT THPT | A01, A04, A09, B02, C04, D01, D10, D84 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |