Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)
Mã trường: DDV |
Khoa học y sinh
7420204 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Thi Riêng
|
16.00
(ĐT THPT)
21.46
(Học Bạ)
22.82
(Thi Riêng)
|
| 2 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
Khoa học y sinh
BMS |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
V-SAT
|
17.00
(ĐT THPT)
21.79
(Học Bạ)
59.57
(ĐGNL HN)
42.00
(ĐGTD BK)
227.43
(V-SAT)
|
| 3 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
Khoa học y sinh
7420204 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
550.00
(ĐGNL HCM)
|