Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Khoa học y sinh
7420204 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, A02, B03, C02, C08, D07, B08, X14, X15, X16 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 2 |
Khoa học y sinh
7420204 |
16.00 | ĐT THPT | B00, B08, D07, A00, B03, D01 |
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)
Mã trường: DDV |
|
| 3 |
Khoa học y sinh
BMS |
17.00 | ĐT THPT | A00, B00, B03, B08, C02, D07 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |