Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
20.60
(ĐT THPT)
20.60
(Học Bạ)
50.00
(ĐGTD BK)
|
| 2 |
Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DCT |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
23.00
(ĐT THPT)
24.80
(Học Bạ)
732.00
(ĐGNL HCM)
24.50
(Kết Hợp)
|
| 3 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 4 |
Đại học Công nghệ Sài Gòn
Mã trường: DSG |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
550.00
(ĐGNL HCM)
|
| 5 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 6 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
200.00
(V-SAT)
|
| 7 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
CCQT
Học Bạ
V-SAT
|
16.50
(ĐT THPT)
614.00
(ĐGNL HCM)
16.50
(CCQT)
|
| 8 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
23.65
(ĐT THPT)
26.61
(Học Bạ)
764.00
(ĐGNL HCM)
23.65
(Kết Hợp)
23.65
(CCQT)
|
| 9 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
7540101C |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
23.65
(ĐT THPT)
26.61
(Học Bạ)
764.00
(ĐGNL HCM)
23.65
(Kết Hợp)
23.65
(CCQT)
|
| 10 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
7540101T |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
23.65
(ĐT THPT)
26.61
(Học Bạ)
764.00
(ĐGNL HCM)
23.65
(Kết Hợp)
23.65
(CCQT)
|
| 11 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Công nghệ Thực phẩm
219 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
Ưu Tiên
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
59.21
(Kết Hợp)
|
| 12 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
19.00
(ĐT THPT)
680.00
(ĐGNL HCM)
24.00
(Ưu Tiên)
|
| 13 |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Mã trường: HVN |
Công nghệ thực phẩm và Chế biến
HVN10 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
21.00
(ĐT THPT)
24.00
(Học Bạ)
|
| 14 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
7540101A |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
22.99
(ĐT THPT)
23.76
(ĐT THPT)
22.40
(ĐT THPT)
22.00
(ĐT THPT)
24.88
(Học Bạ)
24.88
(Học Bạ)
844.00
(ĐGNL HCM)
844.00
(ĐGNL HCM)
|
| 15 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt)
7540101C |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
22.94
(ĐT THPT)
23.00
(Học Bạ)
21.00
(ĐGNL HCM)
|
| 16 |
Đại học Mở Hà Nội
Mã trường: MHN |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
18.80
(ĐT THPT)
21.80
(Học Bạ)
67.66
(ĐGNL HN)
45.88
(ĐGTD BK)
|
| 17 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
6.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
6.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 18 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
16.25
(ĐT THPT)
16.00
(ĐT THPT)
500.00
(ĐGNL HCM)
24.53
(Ưu Tiên)
24.26
(Ưu Tiên)
|
| 19 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Thi Riêng
|
21.10
(ĐT THPT)
25.08
(Học Bạ)
20.30
(ĐGNL HCM)
15.00
(ĐGTD BK)
21.10
(Thi Riêng)
|
| 20 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 21 |
Đại học Tiền Giang
Mã trường: TTG |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HCM)
15.00
(V-SAT)
|
| 22 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
85.00
(ĐGNL HN)
650.00
(ĐGNL HCM)
|
| 23 |
Đại học Kiên Giang
Mã trường: TKG |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.25
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
196.00
(V-SAT)
|
| 24 |
Đại học Cửu Long
Mã trường: DCL |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 25 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
14.00
(ĐT THPT)
18.35
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
18.33
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
18.10
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
18.15
(Học Bạ)
|
| 26 |
Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Mã trường: DHL |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
17.00
(ĐT THPT)
19.13
(Học Bạ)
|
| 27 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
225.00
(V-SAT)
|
| 28 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
16.70
(ĐT THPT)
19.70
(Học Bạ)
668.00
(ĐGNL HCM)
|
| 29 |
Đại học Công nghiệp Việt Trì
Mã trường: VUI |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
75.00
(ĐGNL HN)
50.00
(ĐGTD BK)
|
| 30 |
Đại học Yersin Đà Lạt
Mã trường: DYD |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.50
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HCM)
15.00
(ĐGNL HCM)
|