74 lượt search
Công nghệ Thực phẩm

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101 5.0 74 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK Kết Hợp
20.60 (ĐT THPT)
20.60 (Học Bạ)
50.00 (ĐGTD BK)
2 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
23.00 (ĐT THPT)
24.80 (Học Bạ)
732.00 (ĐGNL HCM)
24.50 (Kết Hợp)
3 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
4 Đại học Công nghệ Sài Gòn

Mã trường: DSG

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
7 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
16.50 (ĐT THPT)
614.00 (ĐGNL HCM)
16.50 (CCQT)
8 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
23.65 (ĐT THPT)
26.61 (Học Bạ)
764.00 (ĐGNL HCM)
23.65 (Kết Hợp)
23.65 (CCQT)
9 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)

7540101C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
23.65 (ĐT THPT)
26.61 (Học Bạ)
764.00 (ĐGNL HCM)
23.65 (Kết Hợp)
23.65 (CCQT)
10 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

7540101T

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
23.65 (ĐT THPT)
26.61 (Học Bạ)
764.00 (ĐGNL HCM)
23.65 (Kết Hợp)
23.65 (CCQT)
11 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Công nghệ Thực phẩm 

219

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
59.21 (Kết Hợp)
12 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
19.00 (ĐT THPT)
680.00 (ĐGNL HCM)
24.00 (Ưu Tiên)
13 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Công nghệ thực phẩm và Chế biến

HVN10

-
ĐT THPT Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
14 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)

7540101A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
22.99 (ĐT THPT)
23.76 (ĐT THPT)
22.40 (ĐT THPT)
22.00 (ĐT THPT)
24.88 (Học Bạ)
24.88 (Học Bạ)
844.00 (ĐGNL HCM)
844.00 (ĐGNL HCM)
15 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt)

7540101C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.94 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
21.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Mở Hà Nội

Mã trường: MHN

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
18.80 (ĐT THPT)
21.80 (Học Bạ)
67.66 (ĐGNL HN)
45.88 (ĐGTD BK)
17 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
600.00 (ĐGNL HCM)
18 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
16.25 (ĐT THPT)
16.00 (ĐT THPT)
500.00 (ĐGNL HCM)
24.53 (Ưu Tiên)
24.26 (Ưu Tiên)
19 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
21.10 (ĐT THPT)
25.08 (Học Bạ)
20.30 (ĐGNL HCM)
15.00 (ĐGTD BK)
21.10 (Thi Riêng)
20 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
21 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (V-SAT)
22 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
85.00 (ĐGNL HN)
650.00 (ĐGNL HCM)
23 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.25 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
196.00 (V-SAT)
24 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
25 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.35 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.33 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.10 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.15 (Học Bạ)
26 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
19.13 (Học Bạ)
27 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
225.00 (V-SAT)
28 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
16.70 (ĐT THPT)
19.70 (Học Bạ)
668.00 (ĐGNL HCM)
29 Đại học Công nghiệp Việt Trì

Mã trường: VUI

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
30 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

Công nghệ thực phẩm

7540101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.50 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (ĐGNL HCM)