71 lượt search
Công nghệ Thực phẩm

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101 5.0 71 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ thực phẩm

7540101DKD

19.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

7540101

19.50 ĐT THPT - Đại học Công nghệ Đông Á

Mã trường: DDA

3 Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định)

7540101DKD

19.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

4 Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội)

7540101DKK

21.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

5 Công nghệ thực phẩm

7540101

17.00 ĐT THPT A00, A11, B00, D07 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

6 Khoa học và Công nghệ thực phẩm

7540101

18.25 ĐT THPT A00, A01, A09, A02, B00, D07, D90, D91, D20, D08, D32, D96, D15 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

7 Công nghệ thực phẩm

7540101

15.00 ĐT THPT A00, B00, C02, D07 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

8 Công nghệ thực phẩm

7540101

15.00 ĐT THPT A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

9 Công nghệ thực phẩm

7540101

15.00 ĐT THPT A00, B00, B03, C02, C14, D01 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

10 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng

7540101

15.00 ĐT THPT D01, B03, C02, B00, D07, B08 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

11 Công nghệ thực phẩm

7540101

17.33 ĐT THPT A00, A07, BO0, B04, B08, D01, D09, D10, X13  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

12 Công nghệ thực phẩm

7540101

20.28 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

13 Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

7540101C

16.67 ĐT THPT A01, B08, D07, X27 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

14 Công nghệ thực phẩm

7540101

23.26 ĐT THPT A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X10 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

15 Công nghệ thực phẩm

7540101

15.00 ĐT THPT A00, A02, A01, C01, X06, XD01 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

16 Công nghệ thực phẩm

7540101

15.00 ĐT THPT A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

17 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)

7540101

19.34 ĐT THPT B03, C02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

18 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)

7540101

20.50 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, SINH), HóA) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

19 Công nghệ thực phẩm

7540101

20.90 ĐT THPT A02, A06, B00, B08, C02, C08, D07, D12 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

20 Công nghệ hóa thực phẩm

7540103

15.00 ĐT THPT A00, D01, B00, D07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

21 Công nghệ thực phẩm

7540101

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, B00, C03, D01, D07, X01, X11, X12, D30, D25, D04 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

22 Công nghệ thực phẩm

7540101

19.00 ĐT THPT A02, B00, X16, B08, X14, X13, A00, X12, D07, X10, X09, X08, X28, X57, X55 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

23 Công nghệ thực phẩm

7540101

15.50 ĐT THPT A02, B00, B08, X16, X14, X66, C08, D01, B03 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

24 Công nghệ thực phẩm

7540101

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 Đại học Công nghiệp Việt Trì

Mã trường: VUI

25 Công nghệ thực phẩm

7540101

16.70 ĐT THPT A00, A02, B00, D07, X08 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

26 Công nghệ thực phẩm

7540101

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

27 Công nghệ thực phẩm (CTTT)

7905419-CTTT

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

28 Công nghệ thực phẩm

7540101

17.00 ĐT THPT A00, A08, B03, C01, C02, C04, D01, X17 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

29 Công nghệ thực phẩm

7540101

14.00 ĐT THPT A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

30 Công nghệ thực phẩm

7540101

14.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

31 Công nghệ thực phẩm

7540101

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

32 Công nghệ thực phẩm

7540101

15.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B01, B03, D07 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

33 Công nghệ thực phẩm

7540101

15.00 ĐT THPT C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

34 Công nghệ thực phẩm

7540101

21.10 ĐT THPT A00, A01, B00, C02, D07, D08 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

35 Công nghệ thực phẩm

7540101

16.25 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

36 Công nghệ thực phẩm

7540101

16.00 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

37 Công nghệ thực phẩm

7540101

19.72 ĐT THPT B00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

38 Công nghệ thực phẩm

7540101

20.93 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

39 Công nghệ thực phẩm

7540101

20.66 ĐT THPT B03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

40 Công nghệ thực phẩm

7540101

20.94 ĐT THPT C02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

41 Công nghệ thực phẩm

7540101

19.32 ĐT THPT D07 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

42 Công nghệ thực phẩm

7540101

19.04 ĐT THPT D08 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

43 Công nghệ thực phẩm

7540101

15.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

44 Công nghệ thực phẩm

7540101

15.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

45 Công nghệ thực phẩm

7540101

18.80 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Mở Hà Nội

Mã trường: MHN

46 Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)

7540101A

22.99 ĐT THPT B00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

47 Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)

7540101A

23.76 ĐT THPT D07 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

48 Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)

7540101A

22.40 ĐT THPT C02 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

49 Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)

7540101A

22.00 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

50 Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540101V

24.85 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK