Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Công nghệ thực phẩm
7540101DKD |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X56 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD |
|
| 2 |
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
7540101 |
19.50 | ĐT THPT | - |
Đại học Công nghệ Đông Á
Mã trường: DDA |
|
| 3 |
Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định)
7540101DKD |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 4 |
Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội)
7540101DKK |
21.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 5 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A11, B00, D07 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 6 |
Khoa học và Công nghệ thực phẩm
7540101 |
18.25 | ĐT THPT | A00, A01, A09, A02, B00, D07, D90, D91, D20, D08, D32, D96, D15 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: KCN |
|
| 7 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, C02, D07 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 8 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
|
| 9 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, B03, C02, C14, D01 |
Đại học Bình Dương
Mã trường: DBD |
|
| 10 |
Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng
7540101 |
15.00 | ĐT THPT | D01, B03, C02, B00, D07, B08 |
Đại học Lạc Hồng
Mã trường: DLH |
|
| 11 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
17.33 | ĐT THPT | A00, A07, BO0, B04, B08, D01, D09, D10, X13 |
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Mã trường: DCD |
|
| 12 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
20.28 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D07 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 13 |
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
7540101C |
16.67 | ĐT THPT | A01, B08, D07, X27 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 14 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
23.26 | ĐT THPT | A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X10 |
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Mã trường: KCC |
|
| 15 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A02, A01, C01, X06, XD01 |
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD |
|
| 16 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 17 |
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
7540101 |
19.34 | ĐT THPT | B03, C02, X03, X04, D01 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 18 |
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
7540101 |
20.50 | ĐT THPT | (TOáN, VăN, ANH, SINH), HóA) |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 19 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
20.90 | ĐT THPT | A02, A06, B00, B08, C02, C08, D07, D12 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 20 |
Công nghệ hóa thực phẩm
7540103 |
15.00 | ĐT THPT | A00, D01, B00, D07 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Mã trường: SKH |
|
| 21 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, B00, C03, D01, D07, X01, X11, X12, D30, D25, D04 |
Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Mã trường: DBG |
|
| 22 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
19.00 | ĐT THPT | A02, B00, X16, B08, X14, X13, A00, X12, D07, X10, X09, X08, X28, X57, X55 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
|
| 23 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
15.50 | ĐT THPT | A02, B00, B08, X16, X14, X66, C08, D01, B03 |
Đại học Yersin Đà Lạt
Mã trường: DYD |
|
| 24 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 |
Đại học Công nghiệp Việt Trì
Mã trường: VUI |
|
| 25 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
16.70 | ĐT THPT | A00, A02, B00, D07, X08 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
|
| 26 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
|
| 27 |
Công nghệ thực phẩm (CTTT)
7905419-CTTT |
15.00 | ĐT THPT | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
|
| 28 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A08, B03, C01, C02, C04, D01, X17 |
Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Mã trường: DHL |
|
| 29 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
14.00 | ĐT THPT | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
|
| 30 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
14.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU |
|
| 31 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11 |
Đại học Cửu Long
Mã trường: DCL |
|
| 32 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B01, B03, D07 |
Đại học Kiên Giang
Mã trường: TKG |
|
| 33 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
15.00 | ĐT THPT | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 |
Đại học Tiền Giang
Mã trường: TTG |
|
| 34 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
21.10 | ĐT THPT | A00, A01, B00, C02, D07, D08 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
|
| 35 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
16.25 | ĐT THPT | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 36 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 37 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
19.72 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 38 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
20.93 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 39 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
20.66 | ĐT THPT | B03 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 40 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
20.94 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 41 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
19.32 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 42 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
19.04 | ĐT THPT | D08 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 43 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
|
| 44 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
|
| 45 |
Công nghệ thực phẩm
7540101 |
18.80 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D07 |
Đại học Mở Hà Nội
Mã trường: MHN |
|
| 46 |
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
7540101A |
22.99 | ĐT THPT | B00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 47 |
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
7540101A |
23.76 | ĐT THPT | D07 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 48 |
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
7540101A |
22.40 | ĐT THPT | C02 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 49 |
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
7540101A |
22.00 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 50 |
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)
7540101V |
24.85 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |