67 lượt search
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106 5.0 67 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm là gì?

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (ĐBCL & ATTP – Food Quality Assurance & Safety) là ngành đào tạo chuyên gia quản lý chất lượng thực phẩm – kiểm soát quy trình sản xuất theo HACCP, ISO 22000, GMP, FSSC 22000; phân tích vi sinh + hóa học thực phẩm; truy xuất nguồn gốc; xử lý khiếu nại + sự cố ATTP.

VN siết Luật ATTP 2010 + Nghị định 15/2018 + xuất khẩu thực phẩm sang Mỹ-EU-Nhật-TQ đòi hỏi chứng nhận khắt khe → cầu chuyên viên QA/QC thực phẩm tăng.

💡 Đào tạo tại HV Nông nghiệp VN, ĐH Bách khoa HN/HCM, ĐH Nông Lâm TP.HCM, ĐH Cần Thơ, ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM. Khác Công nghệ Thực phẩm (7540101) – CNTP rộng (sản xuất + R&D + dinh dưỡng), ĐBCL chuyên sâu quản lý chất lượng + ATTP + chứng nhận.

icon

Điểm chuẩn ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106DKD

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X04; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định)

7540106DKD

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

3 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội)

7540106DKK

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

4 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

17.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

5 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm

7540106

18.87 ĐT THPT B03, C02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

6 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm

7540106

20.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, SINH), HóA) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

7 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

8 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

15.00 ĐT THPT A00, A08, B03, C01, C02, C04, D01, X17 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

9 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

16.25 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

10 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

16.00 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

11 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

22.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, D07, D08 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

12 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X03, X04, X13 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

13 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 Đại học Công nghệ Sài Gòn

Mã trường: DSG

14 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

18.00 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Đảm bảo chất lượng & ATTP

7540110

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
18.00 (ĐT THPT)
22.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
3 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
4 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
225.00 (V-SAT)
5 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

Đảm bảo chất lượng và ATTP

7540106

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
6 Đại học Sao Đỏ

Mã trường: SDU

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
7 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
16.25 (ĐT THPT)
16.00 (ĐT THPT)
500.00 (ĐGNL HCM)
24.53 (Ưu Tiên)
8 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
18.00 (ĐT THPT)
20.67 (Học Bạ)
613.00 (ĐGNL HCM)
20.50 (Kết Hợp)
9 Đại học Công nghệ Sài Gòn

Mã trường: DSG

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
22.00 (ĐT THPT)
24.75 (Học Bạ)
689.00 (ĐGNL HCM)
22.00 (Kết Hợp)
22.00 (CCQT)
11 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm

7540106

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM
18.87 (ĐT THPT)
20.00 (ĐT THPT)
69.24 (ĐGNL HN)
527.94 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
17.00 (V-SAT)
13 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định)

7540106DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.00 (ĐT THPT)
22.75 (Học Bạ)
67.50 (ĐGNL HN)
47.50 (ĐGTD BK)
14 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội)

7540106DKK

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.00 (ĐT THPT)
22.75 (Học Bạ)
67.50 (ĐGNL HN)
47.50 (ĐGTD BK)
15 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.00 (ĐT THPT)
22.74 (Học Bạ)
67.50 (ĐGNL HN)
47.50 (ĐGTD BK)
icon

Sẽ học gì?

4 năm: Hóa thực phẩm, Vi sinh thực phẩm, Phân tích thực phẩm, Hệ thống QLCL (ISO 9001, ISO 22000, HACCP, GMP, FSSC), Luật ATTP, Kiểm nghiệm + Đánh giá rủi ro, Truy xuất nguồn gốc, BRC + IFS (xuất EU-Mỹ), Halal + Kosher.

Thực tập: Vinamilk, TH, Masan, Acecook, Cholimex, Trung tâm Kiểm nghiệm.

Cần có: Hóa + Sinh khá, tỉ mỉ + ghi chép kỹ lưỡng, ok phòng thí nghiệm + nhà máy.

icon

Ra trường làm gì?

1. QA/QC nhà máy thực phẩm (~40%) | Vinamilk, TH, Masan, Acecook, Nestle, URC, Pepsi, Cholimex | 12-22 triệu + ca + phụ cấp

2. Chuyên viên trung tâm kiểm nghiệm (~15%) | QUATEST 3, Eurofins, SGS, Intertek, Vinacontrol | 13-25 triệu

3. Tư vấn ISO + HACCP + chứng nhận (~15%) | Bureau Veritas, TÜV, Intertek | 18-35 triệu + dự án

4. Cán bộ Cục ATTP + Sở Y tế (~10%) | Cục ATTP, Chi cục ATVSTP tỉnh | 8-15 triệu + chế độ NN

5. Chuỗi nhà hàng + siêu thị (~10%) | Golden Gate, KFC, McDonald's, BHX, Vinmart | 12-22 triệu

6. Xuất khẩu thực phẩm (~5%) | thủy sản, cà phê, gạo xuất Mỹ-EU | 18-35 triệu + IELTS lợi thế

7. Khác (~5%) | Giảng dạy, học cao học

Đặc biệt: Chuyên viên BRC/IFS giỏi tiếng Anh + có chứng chỉ Lead Auditor kiếm 50-100 triệu/tháng từ tư vấn xuất khẩu EU.

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 10-18 triệu + ca. Mid 5 năm + có chứng chỉ ISO Lead Auditor: 25-45 triệu. Senior QA Manager nhà máy lớn: 40-80 triệu. Tư vấn xuất EU: 60-120 triệu.

Triển vọng: Tốt và ổn định. ATTP là quy định bắt buộc – không cắt giảm khi suy thoái.

Cảnh báo: Phòng lab + nhà máy lạnh + bốc mùi. Phải làm ca + xử lý sự cố ATTP áp lực (recall sản phẩm).

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Hóa + Sinh ≥7.0, tỉ mỉ, ghi chép cẩn thận, ok lab + ca

⚠️ CÂN NHẮC: Sợ vi sinh + hóa chất – cần PPE tốt

🚨 KHÔNG HỢP: Cẩu thả + không thích quy trình + giấy tờ

icon

Chân dung người làm nghề

Hằng – 27 tuổi, QA Manager Vinamilk nhà máy Bình Dương (4 năm KN, ĐH CN Thực phẩm HCM, chứng chỉ FSSC 22000 Lead Auditor)

  • Quản lý hệ QA + đón đoàn audit BRC/IFS hàng năm
  • Lương: 32 triệu + thưởng KPI + ca trực = 38 triệu

Tuấn – 31 tuổi, Senior Consultant Bureau Veritas VN (7 năm KN, chứng chỉ ISO 22000 + BRC + IFS + Halal)

  • Tư vấn + đánh giá 20-30 nhà máy/năm trên cả nước
  • Lương: 45 triệu + commission dự án + công tác phí = 70 triệu
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

ĐBCL & ATTP (7540106) vs CN Thực phẩm (7540101): CNTP rộng (sản xuất + R&D + dinh dưỡng + bảo quản); ĐBCL chuyên sâu kiểm soát chất lượng + chứng nhận. Cùng vào QA được, nhưng ĐBCL có path Lead Auditor + tư vấn rõ ràng hơn.

ĐBCL & ATTP vs Dinh dưỡng (7720401): Dinh dưỡng thiên y học + chế độ ăn cho bệnh nhân + cộng đồng; ĐBCL thiên công nghiệp + nhà máy + chứng nhận.

ĐBCL & ATTP vs CN Sinh học (7420201): CNSH rộng (di truyền, dược, vi sinh); ĐBCL ứng dụng vi sinh + hóa vào thực phẩm.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Hóa + Sinh ≥7.0?

2. Tỉ mỉ + thích ghi chép cẩn thận?

3. Ok phòng lab + nhà máy thực phẩm + ca?

4. Quan tâm an toàn thực phẩm + xuất khẩu?

≥3/4 ✅ → ĐBCL & ATTP hợp.