104 lượt search
Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201 5.0 104 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành công nghệ thông tin là gì?

Công nghệ thông tin (CNTT) là ngành nghiên cứu, ứng dụng máy tính và phần mềm để xử lý, truyền tải, lưu trữ thông tin. Đây là ngành có nhu cầu nhân lực lớn nhất Việt Nam trong 10 năm gần đây, với hơn 500.000 vị trí việc làm mỗi năm.

CNTT bao trùm rất rộng: từ viết app/web, vận hành hệ thống mạng, phân tích dữ liệu, đến AI, an ninh mạng. Sinh viên ra trường có thể làm việc tại các công ty công nghệ trong nước (FPT, Viettel, VNG, MoMo), tập đoàn đa quốc gia (Samsung, LG, Microsoft Vietnam), startup, hoặc làm freelancer / remote cho công ty nước ngoài.

💡 Nhầm lẫn thường gặp: CNTT không phải "ngồi sửa máy tính". Đó là phần rất nhỏ của ngành. Công việc chính là thiết kế và xây dựng phần mềm/hệ thống giải quyết bài toán thực tế.

icon

Điểm chuẩn ngành công nghệ thông tin

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ thông tin

7480201

21.00 ĐT THPT A01, C01, C02, C03, C04 Đại học FPT Cần Thơ

Mã trường: (FPT)

2 Công nghệ thông tin

7480201DKD

22.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

3 Công nghệ thông tin

7480201

17.50 ĐT THPT A00, A01, X06, A0T, GT1, TH1 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

4 Công nghệ thông tin

7480201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

5 Công nghệ thông tin (CS Nam Định)

7480201DKD

22.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

6 Công nghệ thông tin (CS Hà Nội)

7480201DKK

24.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

7 Công nghệ Thông tin

IT

26.70 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 Đại học CMC

Mã trường: CMC

8 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)

7480201_01

25.10 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

9 Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201DT

18.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

10 Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

7480201GT

19.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

11 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille)

7480201-01

24.25 ĐT THPT A00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D84 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

12 Công nghệ thông tin Việt Nhật

7480201_VN

24.20 ĐT THPT A00, A01, D01, X26, X06, D07, D06 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

13 Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)

7480201_CNST

15.00 ĐT THPT A00, C01, C03, D01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

14 Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường

7480201_DLMT

15.00 ĐT THPT A00, B00, A01, D01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

15 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế

7480201_QT

15.00 ĐT THPT A00, C01, C03, D01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

16 Công nghệ thông tin (CTCLC)

7480201C

20.25 ĐT THPT A01, D01, D07, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

17 Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An

7480201H

21.15 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

18 Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)

7480201N

17.00 ĐT THPT A00, A01, D07, X06, X10, X07 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận

Mã trường: NLN

19 Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)

7480201A

20.75 ĐT THPT X02, C01, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

20 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)

7480201_1

14.00 ĐT THPT A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Mã trường: SKN

21 Công nghệ thông tin

7480201_01

20.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

22 Công nghệ thông tin

D114

23.50 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

23 Công nghệ thông tin

D114

23.67 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

24 Công nghệ thông tin

D114

23.90 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

25 Công nghệ thông tin

D114

23.67 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

26 Công nghệ thông tin

D114

23.85 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

27 Công nghệ thông tin (NC)

H114

20.00 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

28 Công nghệ thông tin (NC)

H114

20.17 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

29 Công nghệ thông tin (NC)

H114

20.40 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

30 Công nghệ thông tin (NC)

H114

20.17 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

31 Công nghệ thông tin (NC)

H114

20.35 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

32 Công nghệ thông tin

TLA106

23.23 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

33 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)

7480201VJ

17.75 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

34 Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7480201C2

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

35 Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7480201C3

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

36 Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7480201CT

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

37 Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

7480201A

22.50 ĐT THPT A00, A01, D28, X06, X26, X46 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

38 Công nghệ thông tin ứng dụng

QHQ10

19.50 ĐT THPT A00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X26 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

39 Công nghệ thông tin

CN1

28.19 ĐT THPT A00, A01, X06, X26, D01 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

40 Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT

7480201 TT

24.80 ĐT THPT A01, D01, X26 Đại học Hà Nội

Mã trường: NHF

41 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480201A

26.40 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

42 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480201A

27.38 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

43 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480201A

25.62 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

44 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480201A

27.78 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

45 Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7480201BP

24.75 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

46 Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7480201BP

25.73 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

47 Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7480201BP

23.97 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

48 Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7480201BP

26.13 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

49 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7480201N

25.93 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

50 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7480201N

24.55 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1

7480201_CLC1

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.25 (ĐT THPT)
25.25 (ĐGNL HN)
98.00 (ĐGNL HN)
879.00 (ĐGNL HCM)
25.25 (ĐGNL HCM)
25.25 (ĐGTD BK)
67.08 (ĐGTD BK)
25.25 (Kết Hợp)
1454.00 (CCQT)
25.25 (CCQT)
2 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

K7480101L

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
24.00 (ĐT THPT)
27.87 (Học Bạ)
773.00 (ĐGNL HCM)
1050.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
3 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Công nghệ thông tin

7480201PH

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
4 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Công nghệ thông tin Việt Nhật

ICT-VJ

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
5 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Công nghệ thông tin

ICT1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
21.00 (ĐT THPT)
24.38 (Học Bạ)
72.08 (ĐGNL HN)
49.85 (ĐGTD BK)
287.25 (V-SAT)
6 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

GTADCTT1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
56.75 (ĐGNL HN)
40.18 (ĐGTD BK)
10.95 (ĐGNL SPHN)
7 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Công nghệ thông tin

GTADCTT2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
23.50 (ĐT THPT)
26.50 (Học Bạ)
81.00 (ĐGNL HN)
55.31 (ĐGTD BK)
16.45 (ĐGNL SPHN)
8 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Công nghệ thông tin

7480201N

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
700.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Công nghệ Thông tin (CT Chất lượng cao)

7480201_CLC

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
26.00 (ĐT THPT)
925.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)

7480201_NN

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
27.27 (ĐT THPT)
26.27 (ĐT THPT)
26.66 (ĐT THPT)
26.16 (ĐT THPT)
972.00 (ĐGNL HCM)
28.63 (Ưu Tiên)
28.60 (Ưu Tiên)
28.54 (Ưu Tiên)
29.00 (Ưu Tiên)
11 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số

HVN14

-
ĐT THPT Học Bạ
19.60 (ĐT THPT)
22.60 (Học Bạ)
12 Học viện Kỹ thuật Mật mã

Mã trường: KMA

Công nghệ thông tin

7480201KMA

-
ĐT THPT
24.17 (ĐT THPT)
13 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)

7480201_1

-
ĐT THPT
21.85 (ĐT THPT)
14 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7480201CLC

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
21.69 (ĐT THPT)
21.00 (ĐT THPT)
20.48 (ĐT THPT)
22.63 (ĐT THPT)
20.07 (ĐT THPT)
21.01 (ĐT THPT)
21.01 (ĐGNL HCM)
21.01 (V-SAT)
15 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480201A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
26.40 (ĐT THPT)
27.38 (ĐT THPT)
25.62 (ĐT THPT)
27.78 (ĐT THPT)
27.80 (Học Bạ)
27.80 (Học Bạ)
981.00 (ĐGNL HCM)
981.00 (ĐGNL HCM)
16 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt)

7480201C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.86 (ĐT THPT)
29.00 (Học Bạ)
23.25 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Công nghệ thông tin (chất lượng cao)

7480201_CLC

-
ĐT THPT ĐGTD BK
23.50 (ĐT THPT)
14.00 (ĐGTD BK)
18 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

Công nghệ thông tin

CN1

-
ĐT THPT ĐGNL HN CCQT
28.19 (ĐT THPT)
108.00 (ĐGNL HN)
28.19 (CCQT)
19 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

Công nghệ thông tin ứng dụng

QHQ10

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp
19.50 (ĐT THPT)
67.00 (ĐGNL HN)
20 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

7480201A

-
ĐT THPT Thi Riêng ĐGNL HCM ĐGTD BK
22.50 (ĐT THPT)
22.50 (Thi Riêng)
21 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Công nghệ thông tin (CLC)

7480201CLC

-
ĐT THPT
22.35 (ĐT THPT)
22 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Công nghệ thông tin

7480201A

-
23 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Công nghệ thông tin

TLA106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
23.23 (ĐT THPT)
27.89 (Học Bạ)
61.94 (ĐGTD BK)
24 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

An toàn thông tin

7480201_A

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
25 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

Công nghệ thông tin trọng điểm (CLC)

7480201_CLC

-
ĐT THPT Học Bạ
20.70 (ĐT THPT)
20.30 (Học Bạ)
26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Công nghệ thông tin (CTCLC)

7480201C

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
20.25 (ĐT THPT)
20.25 (Học Bạ)
20.25 (V-SAT)
27 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An

7480201H

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
21.15 (ĐT THPT)
21.15 (Học Bạ)
21.15 (V-SAT)
28 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

7480201_N

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
25.55 (ĐT THPT)
850.00 (ĐGNL HCM)
29 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201DT

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
18.50 (ĐT THPT)
23.89 (Học Bạ)
652.00 (ĐGNL HCM)
23.89 (Ưu Tiên)
30 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

7480201C

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (3-4 năm):

  • Lập trình: C, Java, Python, JavaScript — từ cơ bản đến nâng cao
  • Cấu trúc dữ liệu & Thuật toán — nền tảng quan trọng nhất, quyết định khả năng giải quyết vấn đề
  • Cơ sở dữ liệu: SQL, NoSQL, thiết kế schema
  • Mạng máy tính: TCP/IP, HTTP, security cơ bản
  • Hệ điều hành — cách máy tính hoạt động bên trong
  • Phát triển web/mobile: HTML/CSS, React, Flutter, React Native
  • Toán rời rạc, Xác suất thống kê, Đại số tuyến tính — đặc biệt quan trọng nếu hướng AI/ML

Độ khó: Cao. Đặc biệt 2 năm đầu khá nặng với người chưa quen lập trình. Tỷ lệ sinh viên drop CNTT khá cao trong năm 1.

Cần có: Tư duy logic mạnh, kiên nhẫn debug, sẵn sàng tự học (vì công nghệ thay đổi rất nhanh — kiến thức ở trường ~50% là cập nhật, 50% phải tự cập nhật ngoài).

icon

Ra trường làm gì?

5 hướng nghề phổ biến nhất:

1. Software Engineer (Lập trình viên) — 60% sinh viên CNTT

  • Backend (Java, Node.js, Python, Go)
  • Frontend (React, Vue, Angular)
  • Mobile (iOS, Android, Flutter)
  • Full-stack
  • Lương khởi điểm: 12-18 triệu/tháng (Hà Nội/HCM); 25-40 triệu sau 3 năm

2. Data / AI Engineer — 10%, tăng trưởng mạnh

  • Data Analyst → Data Scientist → ML Engineer
  • Lương cao hơn lập trình thông thường ~20-30%

3. DevOps / Cloud Engineer — 8%

  • Vận hành hạ tầng AWS/GCP/Azure, CI/CD
  • Lương khởi điểm 15-22 triệu

4. QA / Tester — 10%

  • Manual + Automation Testing (Selenium, Cypress)
  • Phù hợp cho người tỉ mỉ, không quá thích coding

5. Khác (15%)

  • Tư vấn IT, Quản lý dự án (PM), UX/UI Designer, Cybersecurity, Game Dev

Nơi làm việc: FPT Software, VNG, Viettel, MoMo, Tiki, Shopee, KMS, Axon, Niteco, các startup; remote cho công ty Mỹ/EU/Sing/Nhật.

icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương theo cấp độ (2025, ước tính tại HN/HCM):

Cấp độ Kinh nghiệm Lương/tháng
Junior 0-2 năm 12-22 triệu
Middle 2-4 năm 22-40 triệu
Senior 4-7 năm 40-70 triệu
Tech Lead 7-10 năm 70-100 triệu
Engineering Manager 10+ năm 80-150 triệu

Lương đặc biệt cao: AI/ML Engineer, Blockchain, Solution Architect (có thể x1.5-2 mức trên).

Remote cho công ty nước ngoài: $2000-5000/tháng cho mid-level, $5000-10000 cho senior. Phổ biến với Singapore, Mỹ, Nhật.

Triển vọng: Cực tốt trong 10-15 năm tới. Việt Nam được World Bank đánh giá là 1 trong 5 nước có tốc độ tăng trưởng IT outsourcing nhanh nhất thế giới. AI bùng nổ làm cho nhu cầu nhân lực càng tăng (không thay thế lập trình viên, mà tăng yêu cầu).

Cảnh báo: Ngành dễ "rotation" — phải học liên tục cả đời. Người không update sau 5-7 năm sẽ bị tụt hậu, lương đứng yên.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu bạn có những dấu hiệu:

  • Thích giải đố / xếp hình / chơi game chiến thuật — tư duy logic là cốt lõi
  • Khi gặp bug/lỗi, bạn cảm thấy bị thôi thúc tìm cho ra nguyên nhân, không dễ bỏ cuộc
  • Học toán không cần giỏi xuất sắc, nhưng phải không sợ toán (đặc biệt logic, đại số)
  • Thích tự học qua YouTube/Google hơn là chờ giáo viên dạy
  • Đọc/nghe được tiếng Anh kỹ thuật cơ bản (documentation, video tutorial)
  • Có thể ngồi máy tính 6-8h/ngày mà không khó chịu

⚠️ CÂN NHẮC nếu:

  • Bạn cần công việc giao tiếp con người nhiều — CNTT chủ yếu làm với máy tính, dù có team meeting nhưng ít tương tác xã hội
  • Bạn dễ nản khi gặp khó khăn — coding gặp bug là chuyện hằng ngày
  • Bạn ghét đọc tài liệu tiếng Anh — 70% nguồn học miễn phí là tiếng Anh, dù dịch ngày càng tốt
  • Bạn thích công việc có quy trình rõ ràng — phần mềm thường mơ hồ, đòi hỏi tự sáng tạo

🚨 KHÔNG HỢP nếu:

  • Bạn không kiên nhẫn (CNTT đòi hỏi gỡ bug hàng giờ liền)
  • Bạn ghét toán logic
  • Bạn không sẵn sàng học liên tục suốt sự nghiệp
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍💻 Minh — Backend Developer tại Shopee (3 năm KN)

Tuổi: 25 · Tốt nghiệp: Đại học Bách khoa HN, Kỹ thuật phần mềm (2022)

Ngày làm việc điển hình:

  • 9h-10h: Stand-up meeting với team (15 phút), check email/Slack
  • 10h-12h: Code feature mới — viết API cho hệ thống đặt hàng
  • 13h-15h: Code review pull request của đồng nghiệp, fix bug
  • 15h-17h: Họp với Product Manager về spec tính năng mới, hỗ trợ team mobile
  • 17h-18h: Tự học (đang luyện Kubernetes)

Mức lương: 35 triệu/tháng + thưởng quý + ESOP

Áp lực: Deadline khi launch tính năng. Lúc đó có thể OT 1-2 tuần liên tục. Còn lại khá ổn định.


👩‍💻 Linh — Data Analyst tại VNG (5 năm KN)

Tuổi: 27 · Tốt nghiệp: Đại học KHTN HCM, CNTT (2020)

Công việc: Phân tích dữ liệu user của Zalo Pay, ra dashboard cho lãnh đạo, đề xuất chiến lược tăng giao dịch.

Skill chính: SQL, Python (Pandas), Tableau, biết viết presentation thuyết phục.

Mức lương: 45 triệu/tháng + thưởng năm 3-6 tháng

Lý do thích nghề: "Mình thấy con số/biểu đồ thực sự ảnh hưởng đến quyết định kinh doanh hàng tỷ đồng — cảm giác rất hay."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

CNTT vs Khoa học Máy tính (KHMT, mã 7480101)

  • CNTT (7480201): Thiên về ứng dụng — xây dựng phần mềm, hệ thống cho doanh nghiệp. Học ít lý thuyết, nhiều thực hành.
  • KHMT (7480101): Thiên về nghiên cứu — thuật toán, AI, lý thuyết tính toán. Phù hợp ai muốn học cao học, làm research.
  • → Cả hai đều ra trường có thể làm lập trình viên. KHMT có nền tảng toán/thuật toán mạnh hơn, phù hợp đi sâu AI.

CNTT vs Kỹ thuật Phần mềm (KTPM, mã 7480103)

  • KTPM: Chuyên sâu về quy trình phát triển phần mềm — Agile, Scrum, kiểm thử, kiến trúc hệ thống. Phù hợp ai muốn làm Software Engineer chuyên nghiệp.
  • CNTT: Rộng hơn, có thể nhánh sang mạng, hệ thống, web, mobile...
  • → Khác biệt khá nhỏ, nhiều trường gộp 2 ngành làm 1. Lương + cơ hội việc làm gần như nhau.

CNTT vs An toàn thông tin (mã 7480202)

  • ATTT: Chuyên về bảo mật, phòng chống hack, kiểm thử xâm nhập. Ngành hẹp hơn, lương cao hơn nhưng khó hơn.
  • → Nếu thích phim hacker, hãy chọn ATTT; thích làm sản phẩm cho người dùng, hãy chọn CNTT/KTPM.

CNTT vs Hệ thống Thông tin Quản lý (HTTTQL, mã 7340405)

  • HTTTQL thuộc nhóm Kinh doanh, không phải Máy tính — học ít code hơn, học nhiều về business/ERP/CRM.
  • → Phù hợp ai thích kết hợp IT và kinh doanh, không phải làm dev thuần.
icon

Kiểm chứng nhanh

Tự đánh giá xem CNTT có hợp với mình không

Làm 4 bài tập sau trước khi quyết định đăng ký:

1. Code 1 chương trình đơn giản (30 phút)

Truy cập freeCodeCamp.org hoặc CodeAcademy → làm bài đầu tiên về JavaScript hoặc Python (chỉ in ra "Hello World", làm phép tính cơ bản).

  • ✅ Bạn thấy hứng thú, muốn làm tiếp → có dấu hiệu hợp
  • ❌ Bạn cảm thấy nhức đầu, không hiểu gì → có thể cân nhắc

2. Xem 1 video debug (15 phút)

Tìm trên YouTube "live coding debug" → xem 1 video lập trình viên fix bug.

  • ✅ Bạn thấy thú vị khi họ tìm ra nguyên nhân → tốt
  • ❌ Bạn thấy bored, không hiểu họ làm gì → có lẽ ngành khác sẽ hợp hơn

3. Cài Linux qua VirtualBox (1 buổi)

Tự Google cách cài Ubuntu trên máy. Đây là việc lập trình viên hay làm.

  • ✅ Bạn thấy fun khi setup môi trường → hợp
  • ❌ Bạn từ bỏ giữa chừng vì quá nhiều bước → cân nhắc

4. Đọc 1 bài blog kỹ thuật (30 phút)

Vào dev.to hoặc viblo.asia → đọc 1 bài về web/mobile dev.

  • ✅ Bạn theo dõi được, muốn tìm hiểu thêm → tốt
  • ❌ Bạn không hiểu gì, mất kiên nhẫn → có thể chưa hợp

Tổng kết: Nếu ≥ 3/4 bài bạn ✅ → CNTT có khả năng cao là hợp với bạn.