108 lượt search
Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201 5.0 108 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1

7480201_CLC1

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.25 (ĐT THPT)
25.25 (ĐGNL HN)
98.00 (ĐGNL HN)
879.00 (ĐGNL HCM)
25.25 (ĐGNL HCM)
25.25 (ĐGTD BK)
67.08 (ĐGTD BK)
25.25 (Kết Hợp)
1454.00 (CCQT)
25.25 (CCQT)
2 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

K7480101L

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
24.00 (ĐT THPT)
27.87 (Học Bạ)
773.00 (ĐGNL HCM)
1050.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
3 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Công nghệ thông tin

7480201PH

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
4 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Công nghệ thông tin Việt Nhật

ICT-VJ

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
5 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Công nghệ thông tin

ICT1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
21.00 (ĐT THPT)
24.38 (Học Bạ)
72.08 (ĐGNL HN)
49.85 (ĐGTD BK)
287.25 (V-SAT)
6 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

GTADCTT1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
56.75 (ĐGNL HN)
40.18 (ĐGTD BK)
10.95 (ĐGNL SPHN)
7 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Công nghệ thông tin

GTADCTT2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
23.50 (ĐT THPT)
26.50 (Học Bạ)
81.00 (ĐGNL HN)
55.31 (ĐGTD BK)
16.45 (ĐGNL SPHN)
8 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Công nghệ thông tin

7480201N

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
700.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Công nghệ Thông tin (CT Chất lượng cao)

7480201_CLC

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
26.00 (ĐT THPT)
925.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)

7480201_NN

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
27.27 (ĐT THPT)
26.27 (ĐT THPT)
26.66 (ĐT THPT)
26.16 (ĐT THPT)
972.00 (ĐGNL HCM)
28.63 (Ưu Tiên)
28.60 (Ưu Tiên)
28.54 (Ưu Tiên)
29.00 (Ưu Tiên)
11 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số

HVN14

-
ĐT THPT Học Bạ
19.60 (ĐT THPT)
22.60 (Học Bạ)
12 Học viện Kỹ thuật Mật mã

Mã trường: KMA

Công nghệ thông tin

7480201KMA

-
ĐT THPT
24.17 (ĐT THPT)
13 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)

7480201_1

-
ĐT THPT
21.85 (ĐT THPT)
14 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7480201CLC

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
21.69 (ĐT THPT)
21.00 (ĐT THPT)
20.48 (ĐT THPT)
22.63 (ĐT THPT)
20.07 (ĐT THPT)
21.01 (ĐT THPT)
21.01 (ĐGNL HCM)
21.01 (V-SAT)
15 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480201A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
26.40 (ĐT THPT)
27.38 (ĐT THPT)
25.62 (ĐT THPT)
27.78 (ĐT THPT)
27.80 (Học Bạ)
27.80 (Học Bạ)
981.00 (ĐGNL HCM)
981.00 (ĐGNL HCM)
16 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt)

7480201C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.86 (ĐT THPT)
29.00 (Học Bạ)
23.25 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Công nghệ thông tin (chất lượng cao)

7480201_CLC

-
ĐT THPT ĐGTD BK
23.50 (ĐT THPT)
14.00 (ĐGTD BK)
18 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

Công nghệ thông tin

CN1

-
ĐT THPT ĐGNL HN CCQT
28.19 (ĐT THPT)
108.00 (ĐGNL HN)
28.19 (CCQT)
19 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

Công nghệ thông tin ứng dụng

QHQ10

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp
19.50 (ĐT THPT)
67.00 (ĐGNL HN)
20 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

7480201A

-
ĐT THPT Thi Riêng ĐGNL HCM ĐGTD BK
22.50 (ĐT THPT)
22.50 (Thi Riêng)
21 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Công nghệ thông tin (CLC)

7480201CLC

-
ĐT THPT
22.35 (ĐT THPT)
22 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Công nghệ thông tin

7480201A

-
23 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Công nghệ thông tin

TLA106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
23.23 (ĐT THPT)
27.89 (Học Bạ)
61.94 (ĐGTD BK)
24 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

An toàn thông tin

7480201_A

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
25 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

Công nghệ thông tin trọng điểm (CLC)

7480201_CLC

-
ĐT THPT Học Bạ
20.70 (ĐT THPT)
20.30 (Học Bạ)
26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Công nghệ thông tin (CTCLC)

7480201C

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
20.25 (ĐT THPT)
20.25 (Học Bạ)
20.25 (V-SAT)
27 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An

7480201H

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
21.15 (ĐT THPT)
21.15 (Học Bạ)
21.15 (V-SAT)
28 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

7480201_N

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
25.55 (ĐT THPT)
850.00 (ĐGNL HCM)
29 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201DT

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
18.50 (ĐT THPT)
23.89 (Học Bạ)
652.00 (ĐGNL HCM)
23.89 (Ưu Tiên)
30 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

7480201C

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)