105 lượt search
Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201 5.0 105 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ thông tin

7480201

21.00 ĐT THPT A01, C01, C02, C03, C04 Đại học FPT Cần Thơ

Mã trường: (FPT)

2 Công nghệ thông tin

7480201DKD

22.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

3 Công nghệ thông tin

7480201

17.50 ĐT THPT A00, A01, X06, A0T, GT1, TH1 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

4 Công nghệ thông tin

7480201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

5 Công nghệ thông tin (CS Nam Định)

7480201DKD

22.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

6 Công nghệ thông tin (CS Hà Nội)

7480201DKK

24.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

7 Công nghệ Thông tin

IT

26.70 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 Đại học CMC

Mã trường: CMC

8 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)

7480201_01

25.10 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

9 Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201DT

18.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

10 Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

7480201GT

19.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

11 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille)

7480201-01

24.25 ĐT THPT A00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D84 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

12 Công nghệ thông tin Việt Nhật

7480201_VN

24.20 ĐT THPT A00, A01, D01, X26, X06, D07, D06 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

13 Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)

7480201_CNST

15.00 ĐT THPT A00, C01, C03, D01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

14 Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường

7480201_DLMT

15.00 ĐT THPT A00, B00, A01, D01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

15 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế

7480201_QT

15.00 ĐT THPT A00, C01, C03, D01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

16 Công nghệ thông tin (CTCLC)

7480201C

20.25 ĐT THPT A01, D01, D07, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

17 Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An

7480201H

21.15 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

18 Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)

7480201N

17.00 ĐT THPT A00, A01, D07, X06, X10, X07 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận

Mã trường: NLN

19 Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)

7480201A

20.75 ĐT THPT X02, C01, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

20 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)

7480201_1

14.00 ĐT THPT A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Mã trường: SKN

21 Công nghệ thông tin

7480201_01

20.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

22 Công nghệ thông tin

D114

23.50 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

23 Công nghệ thông tin

D114

23.67 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

24 Công nghệ thông tin

D114

23.90 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

25 Công nghệ thông tin

D114

23.67 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

26 Công nghệ thông tin

D114

23.85 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

27 Công nghệ thông tin (NC)

H114

20.00 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

28 Công nghệ thông tin (NC)

H114

20.17 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

29 Công nghệ thông tin (NC)

H114

20.40 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

30 Công nghệ thông tin (NC)

H114

20.17 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

31 Công nghệ thông tin (NC)

H114

20.35 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

32 Công nghệ thông tin

TLA106

23.23 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

33 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)

7480201VJ

17.75 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

34 Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7480201C2

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

35 Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7480201C3

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

36 Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7480201CT

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

37 Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

7480201A

22.50 ĐT THPT A00, A01, D28, X06, X26, X46 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

38 Công nghệ thông tin ứng dụng

QHQ10

19.50 ĐT THPT A00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X26 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

39 Công nghệ thông tin

CN1

28.19 ĐT THPT A00, A01, X06, X26, D01 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

40 Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT

7480201 TT

24.80 ĐT THPT A01, D01, X26 Đại học Hà Nội

Mã trường: NHF

41 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480201A

26.40 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

42 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480201A

27.38 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

43 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480201A

25.62 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

44 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480201A

27.78 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

45 Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7480201BP

24.75 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

46 Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7480201BP

25.73 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

47 Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7480201BP

23.97 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

48 Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7480201BP

26.13 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

49 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7480201N

25.93 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

50 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7480201N

24.55 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK