Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Công nghệ thông tin
7480201 |
21.00 | ĐT THPT | A01, C01, C02, C03, C04 |
Đại học FPT Cần Thơ
Mã trường: (FPT) |
|
| 2 |
Công nghệ thông tin
7480201DKD |
22.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X56 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD |
|
| 3 |
Công nghệ thông tin
7480201 |
17.50 | ĐT THPT | A00, A01, X06, A0T, GT1, TH1 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS) |
|
| 4 |
Công nghệ thông tin
7480201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01 |
Đại học Công nghệ Miền Đông
Mã trường: DMD |
|
| 5 |
Công nghệ thông tin (CS Nam Định)
7480201DKD |
22.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 6 |
Công nghệ thông tin (CS Hà Nội)
7480201DKK |
24.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 7 |
Công nghệ Thông tin
IT |
26.70 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 |
Đại học CMC
Mã trường: CMC |
|
| 8 |
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)
7480201_01 |
25.10 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 9 |
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)
7480201DT |
18.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
|
| 10 |
Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)
7480201GT |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
|
| 11 |
Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille)
7480201-01 |
24.25 | ĐT THPT | A00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D84 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: KCN |
|
| 12 |
Công nghệ thông tin Việt Nhật
7480201_VN |
24.20 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X26, X06, D07, D06 |
Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM
Mã trường: QSC |
|
| 13 |
Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
7480201_CNST |
15.00 | ĐT THPT | A00, C01, C03, D01 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 14 |
Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường
7480201_DLMT |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, A01, D01 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 15 |
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
7480201_QT |
15.00 | ĐT THPT | A00, C01, C03, D01 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 16 |
Công nghệ thông tin (CTCLC)
7480201C |
20.25 | ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 17 |
Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An
7480201H |
21.15 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X26 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 18 |
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)
7480201N |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, D07, X06, X10, X07 |
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận
Mã trường: NLN |
|
| 19 |
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
7480201A |
20.75 | ĐT THPT | X02, C01, X03, X04, D01 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 20 |
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)
7480201_1 |
14.00 | ĐT THPT | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
Mã trường: SKN |
|
| 21 |
Công nghệ thông tin
7480201_01 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01 |
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP |
|
| 22 |
Công nghệ thông tin
D114 |
23.50 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 23 |
Công nghệ thông tin
D114 |
23.67 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 24 |
Công nghệ thông tin
D114 |
23.90 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 25 |
Công nghệ thông tin
D114 |
23.67 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 26 |
Công nghệ thông tin
D114 |
23.85 | ĐT THPT | X02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 27 |
Công nghệ thông tin (NC)
H114 |
20.00 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 28 |
Công nghệ thông tin (NC)
H114 |
20.17 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 29 |
Công nghệ thông tin (NC)
H114 |
20.40 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 30 |
Công nghệ thông tin (NC)
H114 |
20.17 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 31 |
Công nghệ thông tin (NC)
H114 |
20.35 | ĐT THPT | X02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 32 |
Công nghệ thông tin
TLA106 |
23.23 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
|
| 33 |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
7480201VJ |
17.75 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X26 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
|
| 34 |
Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7480201C2 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X26 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 35 |
Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7480201C3 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X26 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 36 |
Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)
7480201CT |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X26 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 37 |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)
7480201A |
22.50 | ĐT THPT | A00, A01, D28, X06, X26, X46 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
|
| 38 |
Công nghệ thông tin ứng dụng
QHQ10 |
19.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X26 |
Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHQ |
|
| 39 |
Công nghệ thông tin
CN1 |
28.19 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X26, D01 |
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHI |
|
| 40 |
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT
7480201 TT |
24.80 | ĐT THPT | A01, D01, X26 |
Đại học Hà Nội
Mã trường: NHF |
|
| 41 |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
7480201A |
26.40 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 42 |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
7480201A |
27.38 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 43 |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
7480201A |
25.62 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 44 |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
7480201A |
27.78 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 45 |
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7480201BP |
24.75 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 46 |
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7480201BP |
25.73 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 47 |
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7480201BP |
23.97 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 48 |
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7480201BP |
26.13 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 49 |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)
7480201N |
25.93 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 50 |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)
7480201N |
24.55 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |