99 lượt search
Sinh học

Sinh học

Mã ngành: 7420101 5.0 99 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Sinh học là gì?

Sinh học (Biology) là ngành đào tạo nhà sinh học, nhà nghiên cứu khoa học cơ bản về sự sống. Khác với SP Sinh (đào tạo GV) và CN Sinh học (kỹ sư ứng dụng), Sinh học là khoa học cơ bản – nghiên cứu cấu tạo, chức năng, tiến hóa, đa dạng sinh học.

Sinh học là nền tảng cho Y, Dược, Nông nghiệp, Công nghệ Sinh học, Môi trường. Sinh viên Sinh học giỏi có cơ hội du học PhD tại Mỹ, Đức, Nhật, Hàn (ngành Sinh học có học bổng dồi dào toàn cầu).

💡 Đặc thù: Đây là ngành "mẹ" – có thể chuyển hướng đa dạng: nghiên cứu (Viện), giảng dạy (ĐH), kết hợp với Y/Dược/Nông/CN Sinh học. Đặc biệt mảng Sinh học phân tử + Di truyền đang bùng nổ với AI cho sinh học.

icon

Điểm chuẩn ngành Sinh học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Sinh học

7420101

19.61 ĐT THPT A02, B00, B03, B08 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

2 Sinh học

7420101

17.00 ĐT THPT A02, B00, X16, B08, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X57, X24 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

3 Sinh học

7420101

19.00 ĐT THPT B00, B08 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

4 Sinh học

QHT08

20.05 ĐT THPT A00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X16 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

5 Sinh dược học

QHT81

20.10 ĐT THPT A00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X16 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

6 Sinh học

7420101

20.96 ĐT THPT B00, B03, B08, X15, X16 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

7 Sinh học

7420101

20.57 ĐT THPT X28 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

8 Sinh học

7420101

22.10 ĐT THPT A02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

9 Sinh học (CTTCTA)

7420101_DKD

21.50 ĐT THPT A02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

10 Sinh học (CTTCTA)

7420101_DKD

20.25 ĐT THPT B00, B03, B08, X15, X16 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

11 Sinh học (CTTCTA)

7420101_DKD

20.06 ĐT THPT X28 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Sinh học

7420101

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
20.96 (ĐT THPT)
20.57 (ĐT THPT)
22.10 (ĐT THPT)
696.00 (ĐGNL HCM)
27.02 (Ưu Tiên)
25.58 (Ưu Tiên)
26.04 (Ưu Tiên)
2 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Sinh học

QHT08

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
20.05 (ĐT THPT)
20.05 (ĐGNL HN)
20.05 (Kết Hợp)
20.05 (CCQT)
20.05 (Thi Riêng)
3 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sinh học

7420101B

-
4 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sinh học

7420101D

-
5 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Sinh học

7420101

-
ĐGNL SPHN ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
6 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Sinh học

7420101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
650.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Sinh học

7420101

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
19.61 (ĐT THPT)
19.61 (Học Bạ)
19.61 (V-SAT)
8 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Sinh dược học

QHT81

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
20.10 (ĐT THPT)
20.10 (ĐGNL HN)
20.10 (Kết Hợp)
20.10 (CCQT)
20.10 (Thi Riêng)
9 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Sinh học (CTTCTA)

7420101_DKD

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
21.50 (ĐT THPT)
20.25 (ĐT THPT)
20.06 (ĐT THPT)
673.00 (ĐGNL HCM)
25.70 (Kết Hợp)
26.79 (Ưu Tiên)
25.22 (Ưu Tiên)
25.75 (Ưu Tiên)
10 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sinh học

7420101

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
19.00 (ĐT THPT)
19.00 (ĐGNL SPHN)
19.00 (Ưu Tiên)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối Sinh học nền:

  • Sinh học tế bào chuyên sâu
  • Sinh học phân tử – DNA, RNA, protein
  • Di truyền học – Mendel, Quần thể, Phân tử
  • Sinh hóa
  • Sinh học tiến hóa
  • Hệ thống học + Phân loại học
  • Sinh thái học

Khối Sinh học cơ thể:

  • Thực vật học (Hình thái, Sinh lý)
  • Động vật học
  • Vi sinh vật học
  • Sinh lý người

Khối chuyên sâu (chọn 1):

Sinh học phân tử + Di truyền:

  • Kỹ thuật phân tử (PCR, qPCR, Western Blot)
  • CRISPR/Cas9
  • Tin sinh học (Bioinformatics)
  • Genomics

Sinh học tế bào:

  • Tế bào gốc (Stem Cells)
  • Liệu pháp gen
  • Liệu pháp tế bào

Sinh thái + Bảo tồn:

  • Đa dạng sinh học
  • Bảo tồn động vật hoang dã
  • Sinh thái phục hồi

Vi sinh vật học:

  • Vi khuẩn, virus, nấm
  • Vi sinh ứng dụng (probiotic, fermentation)

Sinh học tiến hóa:

  • Tiến hóa phân tử
  • Cổ sinh học

Khối Toán + Tin:

  • Thống kê sinh học
  • Tin sinh học (Bioinformatics) – Python, R cho dữ liệu sinh học
  • Mô hình hóa sinh học

Khối thực hành:

  • Lab Sinh học phân tử
  • Lab Vi sinh, Tế bào
  • Thực địa Sinh thái

Thực tập:

  • Viện Sinh học, Viện CN Sinh học (VHLKHCN)
  • VinAI Bio, Genplus, Gentis (CN Sinh học)
  • BV Bạch Mai, Vinmec (NCKH Y)
  • Bayer Crop Science, Syngenta (R&D nông nghiệp sinh học)

Độ khó: Rất cao. Sinh học hiện đại cần Toán + Hóa + Tin + nhớ rất nhiều.

Cần có: Sinh + Hóa cực giỏi (HSG QG là tốt), đam mê khoa học sự sống, tỉ mỉ, tiếng Anh giỏi, kiên trì học PhD.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Du học PhD Sinh học (~30%)

  • Mỹ (MIT, Harvard, Stanford, Caltech), Đức (Max Planck), Nhật (Tokyo)
  • Học bổng dồi dào
  • Lương trong PhD: $25K-40K/năm

2. R&D Sinh học + Y dược (~20%)

  • VinAI Bio, Genplus, Gentis, Medlatec Genomics
  • Sanofi VN, GSK, các công ty dược (R&D)
  • Lương khởi điểm: 15-28 triệu (cử nhân); 25-50 triệu (Master)

3. Nghiên cứu viên Viện (~15%)

  • Viện Sinh học, Viện CN Sinh học, Viện Hải sản
  • Lương: 10-22 triệu + dự án quốc tế

4. Bioinformatician / AI cho Sinh học (HOT 2025+) (~15%)

  • VinAI Bio, FPT.AI Healthcare
  • Cần Sinh học + Code (Python + R)
  • Lương khởi điểm: 22-40 triệu

5. CN Sinh học doanh nghiệp (~10%)

  • Vinamilk R&D, TH True Milk (Probiotic, Enzyme)
  • Bayer Crop Science, Syngenta (giống biến đổi gen)
  • Lương: 18-32 triệu

6. Giảng viên ĐH (~5%)

  • Cần Master/PhD
  • Lương: 18-45 triệu (sau PhD)

7. Khác (~5%)

  • Bảo tồn động vật hoang dã (WWF, Trung tâm Cứu hộ)
  • Tiến hóa + Cổ sinh (rare)
  • Sáng tạo nội dung KH (TikTok, YouTube)

Nơi làm việc tiêu biểu: Viện Sinh học, Viện CNSH, VinAI Bio, Genplus, Gentis, Sanofi VN, Vinamilk R&D, Bayer Crop Science, MIT (du học), Max Planck (du học).

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương/tháng
Mới ra trường, R&D doanh nghiệp 15-28 triệu
Mới ra trường, Bioinformatics 22-40 triệu
Học PhD Mỹ $2500-3500 (~65-90 triệu)
Sau PhD về VN 50-150 triệu
Sau PhD ở Mỹ làm pharma $100K-300K/năm
GS đầu ngành 100-300 triệu

Triển vọng:

  • Cực tốt. AI + Sinh học (AI Drug Discovery) là tương lai.
  • Tiền y học + Liệu pháp gen bùng nổ.
  • VN cần nhân lực cho ngành dược + biotech.

Cảnh báo:

  • Cần học cao học để có cơ hội tốt.
  • Cử nhân thuần khó vào R&D cấp cao.
  • Cạnh tranh với SP Sinh + CN Sinh học.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Sinh + Hóa cực giỏi
  • Đam mê khoa học sự sống
  • Tỉ mỉ thí nghiệm
  • Tiếng Anh giỏi
  • Sẵn sàng học PhD

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Không muốn học cao học → cơ hội hẹp
  • Sợ thí nghiệm dài

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Yếu Sinh, Hóa
  • Không kiên trì
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍🔬 Đức – PhD Sinh học tại Stanford (sau 5 năm ra trường ĐH)

Tuổi: 27 · ĐH KHTN ĐHQG HN, Sinh học (2020) · HSG QG Sinh Lương PhD: $36K/năm

👩‍🔬 Hà – Bioinformatics Scientist VinAI Bio (3 năm KN, Master)

Tuổi: 26 · Lương: 38 triệu + ESOP = ~50 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Sinh học (7420101) vs SP Sinh (7140213) / CN Sinh học (7420201)

  • Sinh học: nghiên cứu cơ bản.
  • SP Sinh: dạy học.
  • CN Sinh học: kỹ sư ứng dụng.

Hiểu lầm: "Sinh học = học thuộc" – Sai. Hiện đại nhiều mô hình + thí nghiệm + AI.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tự kiểm tra Sinh + Hóa THPT

  • ≥9.0 cả 2 + giải HSG → đủ vào Sinh học trường top

2. Đọc 1 chương "Molecular Biology of the Cell" – Alberts (3 giờ)

  • ✅ Bạn theo được → đam mê có

3. Tự làm 1 thí nghiệm Sinh đơn giản (1 ngày)

Vd: trích DNA dâu tây (kit DIY).

  • ✅ Bạn vui thích → tốt

4. Tự hỏi: bạn sẵn sàng học PhD 5-7 năm không?

  • ✅ Có → phù hợp

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → Sinh học hợp.