103 lượt search
Sinh học

Sinh học

Mã ngành: 7420101 5.0 103 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Sinh học

7420101

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
20.96 (ĐT THPT)
20.57 (ĐT THPT)
22.10 (ĐT THPT)
696.00 (ĐGNL HCM)
27.02 (Ưu Tiên)
25.58 (Ưu Tiên)
26.04 (Ưu Tiên)
2 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Sinh học

QHT08

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
20.05 (ĐT THPT)
20.05 (ĐGNL HN)
20.05 (Kết Hợp)
20.05 (CCQT)
20.05 (Thi Riêng)
3 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sinh học

7420101B

-
4 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sinh học

7420101D

-
5 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Sinh học

7420101

-
ĐGNL SPHN ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
6 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Sinh học

7420101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
650.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Sinh học

7420101

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
19.61 (ĐT THPT)
19.61 (Học Bạ)
19.61 (V-SAT)
8 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Sinh dược học

QHT81

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
20.10 (ĐT THPT)
20.10 (ĐGNL HN)
20.10 (Kết Hợp)
20.10 (CCQT)
20.10 (Thi Riêng)
9 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Sinh học (CTTCTA)

7420101_DKD

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
21.50 (ĐT THPT)
20.25 (ĐT THPT)
20.06 (ĐT THPT)
673.00 (ĐGNL HCM)
25.70 (Kết Hợp)
26.79 (Ưu Tiên)
25.22 (Ưu Tiên)
25.75 (Ưu Tiên)
10 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sinh học

7420101

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
19.00 (ĐT THPT)
19.00 (ĐGNL SPHN)
19.00 (Ưu Tiên)