Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Sinh học
7420101 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
20.96
(ĐT THPT)
20.57
(ĐT THPT)
22.10
(ĐT THPT)
696.00
(ĐGNL HCM)
27.02
(Ưu Tiên)
25.58
(Ưu Tiên)
26.04
(Ưu Tiên)
|
| 2 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
Sinh học
QHT08 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
CCQT
Thi Riêng
|
20.05
(ĐT THPT)
20.05
(ĐGNL HN)
20.05
(Kết Hợp)
20.05
(CCQT)
20.05
(Thi Riêng)
|
| 3 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Sinh học
7420101B |
- |
|
|
| 4 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Sinh học
7420101D |
- |
|
|
| 5 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
Sinh học
7420101 |
- |
ĐGNL SPHN
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
|
| 6 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
Sinh học
7420101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
17.00
(ĐT THPT)
20.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
650.00
(ĐGNL HCM)
|
| 7 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Sinh học
7420101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
19.61
(ĐT THPT)
19.61
(Học Bạ)
19.61
(V-SAT)
|
| 8 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
Sinh dược học
QHT81 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
CCQT
Thi Riêng
|
20.10
(ĐT THPT)
20.10
(ĐGNL HN)
20.10
(Kết Hợp)
20.10
(CCQT)
20.10
(Thi Riêng)
|
| 9 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Sinh học (CTTCTA)
7420101_DKD |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
21.50
(ĐT THPT)
20.25
(ĐT THPT)
20.06
(ĐT THPT)
673.00
(ĐGNL HCM)
25.70
(Kết Hợp)
26.79
(Ưu Tiên)
25.22
(Ưu Tiên)
25.75
(Ưu Tiên)
|
| 10 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Sinh học
7420101 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL SPHN
Ưu Tiên
|
19.00
(ĐT THPT)
19.00
(ĐGNL SPHN)
19.00
(Ưu Tiên)
|