Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Sinh học
7420101 |
19.61 | ĐT THPT | A02, B00, B03, B08 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 2 |
Sinh học
7420101 |
17.00 | ĐT THPT | A02, B00, X16, B08, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X57, X24 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
|
| 3 |
Sinh học
7420101 |
19.00 | ĐT THPT | B00, B08 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
|
| 4 |
Sinh học
QHT08 |
20.05 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X16 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 5 |
Sinh dược học
QHT81 |
20.10 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X16 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 6 |
Sinh học
7420101 |
20.96 | ĐT THPT | B00, B03, B08, X15, X16 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 7 |
Sinh học
7420101 |
20.57 | ĐT THPT | X28 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 8 |
Sinh học
7420101 |
22.10 | ĐT THPT | A02 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 9 |
Sinh học (CTTCTA)
7420101_DKD |
21.50 | ĐT THPT | A02 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 10 |
Sinh học (CTTCTA)
7420101_DKD |
20.25 | ĐT THPT | B00, B03, B08, X15, X16 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 11 |
Sinh học (CTTCTA)
7420101_DKD |
20.06 | ĐT THPT | X28 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |