84 lượt search
Hoá học

Hoá học

Mã ngành: 7440112 5.0 84 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành hóa học là gì?

Hóa học (Chemistry) là ngành đào tạo nhà hóa học + nhà nghiên cứu khoa học cơ bản về hóa. Khác với SP Hóa (đào tạo GV) và CNKT Hóa (kỹ sư công nghiệp), Hóa học là ngành "khoa học cơ bản" – nền tảng cho mọi ứng dụng hóa: vật liệu mới, dược phẩm, năng lượng, môi trường.

Sinh viên Hóa học giỏi có cơ hội du học PhD tại Mỹ, Đức, Nhật, Hàn (ngành Hóa có học bổng dồi dào). Tại VN, các Viện nghiên cứu (Viện Hóa học, Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên) đầu tư hợp tác quốc tế.

💡 Đặc thù: Đây là ngành nền tảng – có thể chuyển hướng đa dạng: Dược phẩm (R&D thuốc), Vật liệu mới (pin, bán dẫn), Hóa thực phẩm, Hóa môi trường, Mỹ phẩm. Đặc biệt phù hợp người muốn nghiên cứu sâu.

icon

Điểm chuẩn ngành hóa học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Hóa học (Song bằng)

7440112-01

23.53 ĐT THPT A00, B00, D07, D20, D90, D91 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

2 Hoá học

QHT06

23.90 ĐT THPT A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

3 Hóa học (CT TCTA)

7440112_DKD

24.25 ĐT THPT A00, A02, X07, X08, X12 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

4 Hóa học (CT TCTA)

7440112_DKD

23.13 ĐT THPT B00 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

5 Hóa học (CT TCTA)

7440112_DKD

24.25 ĐT THPT C02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

6 Hóa học (CT TCTA)

7440112_DKD

22.50 ĐT THPT D07, X11 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

7 Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học)

IU04

18.50 ĐT THPT A00, B00, D07, B08, C08, D12, D13 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

8 Hoá học

CH2

23.19 ĐT THPT A00, B00, D07 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

9 Hoá học

CH2

23.19 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Hoá - Thực phẩm - Sinh học

114

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
75.43 (Kết Hợp)
2 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Hoá học

QHT06

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
23.90 (ĐT THPT)
23.90 (ĐGNL HN)
23.90 (Kết Hợp)
23.90 (CCQT)
23.90 (Thi Riêng)
3 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Hóa học

7440112A

-
4 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Hóa học

7440112B

-
5 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Hoá học

CH2

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
23.19 (ĐT THPT)
23.19 (ĐT THPT)
54.66 (ĐGTD BK)
55.00 (Kết Hợp)
55.00 (CCQT)
6 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Hóa học (CT TCTA)

7440112_DKD

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
24.25 (ĐT THPT)
23.13 (ĐT THPT)
24.25 (ĐT THPT)
22.50 (ĐT THPT)
797.00 (ĐGNL HCM)
26.99 (Kết Hợp)
27.85 (Ưu Tiên)
26.85 (Ưu Tiên)
27.58 (Ưu Tiên)
27.12 (Ưu Tiên)
7 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học)

IU04

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
18.50 (ĐT THPT)
602.00 (ĐGNL HCM)
24.90 (Ưu Tiên)
8 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

Hóa học (Song bằng)

7440112-01

-
ĐT THPT Kết Hợp Thi Riêng
23.53 (ĐT THPT)
23.53 (Kết Hợp)
67.65 (Thi Riêng)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối Hóa nền:

  • Hóa đại cương chuyên sâu
  • Hóa vô cơ – nguyên tố, hợp chất phối trí
  • Hóa hữu cơ – phản ứng, cơ chế, tổng hợp
  • Hóa lý – nhiệt động + động học + điện hóa + lượng tử
  • Hóa phân tích – định tính + định lượng + phổ
  • Hóa keo + bề mặt
  • Hóa sinh – phân tử sinh học
  • Hóa lượng tử (Quantum Chemistry)

Khối Hóa chuyên sâu (chọn 1):

Hóa hữu cơ tổng hợp:

  • Tổng hợp hợp chất hữu cơ phức tạp
  • Hợp chất thiên nhiên
  • Hóa dược (Medicinal Chemistry)

Hóa vật liệu:

  • Vật liệu vô cơ
  • Vật liệu polymer
  • Vật liệu nano

Hóa môi trường:

  • Ô nhiễm môi trường
  • Hóa khí quyển

Hóa thực phẩm + mỹ phẩm:

  • Phụ gia thực phẩm
  • Hóa mỹ phẩm

Hóa năng lượng:

  • Pin nhiên liệu
  • Vật liệu năng lượng

Khối Toán + Vật lý hỗ trợ:

  • Giải tích, Đại số tuyến tính
  • Vật lý đại cương

Khối thực hành:

  • Phòng thí nghiệm Hóa hữu cơ, vô cơ, phân tích
  • Sử dụng máy phổ: NMR, IR, UV-Vis, HPLC, GC-MS
  • Lab tổng hợp + phân tích nâng cao

Khối Tin học:

  • Hóa tính toán (Computational Chemistry)
  • ChemDraw, Gaussian, GROMACS

Đồ án + Nghiên cứu:

  • Nghiên cứu khoa học sinh viên
  • Đồ án tốt nghiệp = paper hoặc luận văn

Thực tập:

  • Viện Hóa học, Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, Viện Hóa Công nghiệp
  • VinAI Research (mảng AI cho Hóa)
  • DHG, Mekophar, Sanofi, GSK (R&D dược)
  • Vinamilk, Nestlé (R&D thực phẩm)

Độ khó: Rất cao. Hóa đại học sâu, đặc biệt Hóa lý + Hóa lượng tử khó.

Cần có: Hóa cực giỏi (HSG QG là tốt), Toán + Vật lý khá, đam mê khoa học, kiên trì, tiếng Anh giỏi.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Du học PhD Hóa (~30%)

  • Mỹ (Berkeley, Harvard, MIT, Caltech), Đức (Max Planck), Nhật (Tokyo)
  • Học bổng dồi dào
  • Lương trong PhD: $25K-40K/năm

2. R&D Dược phẩm (~20%)

  • Sanofi VN, GSK, Pfizer, Merck, DHG, Imexpharm
  • Lương khởi điểm: 15-28 triệu (Master tốt hơn)

3. R&D Mỹ phẩm + Thực phẩm + Hóa chất tiêu dùng (~15%)

  • Unilever, P&G, L'Oréal, Beiersdorf, Vinamilk, TH True Milk
  • Lương: 15-30 triệu

4. Nghiên cứu viên Viện (~15%)

  • Viện Hóa học, Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, ICISE
  • Lương: 12-22 triệu + dự án quốc tế

5. R&D Vật liệu + Năng lượng (~10%)

  • VinES (pin), VinFast, Samsung Display
  • Lương: 18-32 triệu

6. Giảng viên ĐH (~5%)

  • ĐH KHTN, ĐH SP, ĐH Bách khoa
  • Cần Master/PhD
  • Lương: 18-50 triệu (sau PhD)

7. Khác (~5%)

  • Tu nghiệp Nhật / Hàn / Đài
  • QA/QC nhà máy hóa, dược, thực phẩm
  • Sales kỹ thuật hóa chất

Nơi làm việc tiêu biểu: Viện Hóa học, Sanofi VN, GSK, DHG, Unilever R&D, VinES, Berkeley (du học), Max Planck (du học).

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương/tháng
Mới ra trường, R&D dược / FMCG 15-30 triệu
Mới ra trường, vật liệu / năng lượng 18-32 triệu
Học PhD Mỹ $2500-3500 (~65-90 triệu)
Sau PhD về VN 50-150 triệu
Sau PhD nước ngoài (Mỹ pharma) $100K-300K/năm
GS đầu ngành 100-300 triệu

Triển vọng:

  • Tốt. Hóa nền cho dược, vật liệu, năng lượng, mỹ phẩm.
  • Mảng nano, pin Li-ion, hóa dược tăng trưởng mạnh.

Cảnh báo:

  • Cần học cao học để có cơ hội tốt.
  • Cử nhân thuần khó vào R&D cấp cao.
  • Cạnh tranh với CNKT Hóa (ứng dụng).
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Hóa cực giỏi
  • Đam mê khoa học
  • Tỉ mỉ, kiên trì
  • Tiếng Anh giỏi
  • Muốn nghiên cứu

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Hóa không đủ giỏi → vất vả
  • Chỉ muốn ứng dụng → nên CNKT Hóa

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Yếu Hóa
  • Sợ thí nghiệm hóa chất
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍🔬 Nam – PhD Hóa tại Berkeley (sau 5 năm ra trường)

Tuổi: 27 · ĐH KHTN ĐHQG HN, Hóa học (2020) · HSG QG Hóa Lương PhD: $36K/năm

👩‍🔬 Hoa – R&D Sanofi VN (3 năm KN, Master)

Tuổi: 26 · Lương: 32 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Hóa học (7440112) vs SP Hóa (7140212) / CNKT Hóa (7510401)

  • Hóa học: khoa học cơ bản + nghiên cứu.
  • SP Hóa: đào tạo GV.
  • CNKT Hóa: kỹ sư công nghiệp.

Hiểu lầm: "Hóa học = làm thí nghiệm cả đời" – Có thể chuyển sang R&D pharma, vật liệu, năng lượng, MBA.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tự kiểm tra Hóa THPT + Olympic

  • ≥95% + có giải HSG → đủ vào Hóa học trường top

2. Đọc 1 chương sách Hóa hữu cơ đại học (3 giờ)

Clayden "Organic Chemistry".

  • ✅ Bạn theo được → đam mê có

3. Tự làm 1 thí nghiệm Hóa thử

Lab nhỏ tại nhà (an toàn).

  • ✅ Bạn thấy thú vị → đam mê thực sự

4. Tự hỏi: bạn sẵn sàng học PhD 5-7 năm không?

  • ✅ Có → Hóa học phù hợp

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → Hóa học hợp.