Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Hóa học (Song bằng)
7440112-01 |
23.53 | ĐT THPT | A00, B00, D07, D20, D90, D91 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: KCN |
|
| 2 |
Hoá học
QHT06 |
23.90 | ĐT THPT | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 3 |
Hóa học (CT TCTA)
7440112_DKD |
24.25 | ĐT THPT | A00, A02, X07, X08, X12 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 4 |
Hóa học (CT TCTA)
7440112_DKD |
23.13 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 5 |
Hóa học (CT TCTA)
7440112_DKD |
24.25 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 6 |
Hóa học (CT TCTA)
7440112_DKD |
22.50 | ĐT THPT | D07, X11 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 7 |
Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học)
IU04 |
18.50 | ĐT THPT | A00, B00, D07, B08, C08, D12, D13 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
|
| 8 |
Hoá học
CH2 |
23.19 | ĐT THPT | A00, B00, D07 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 9 |
Hoá học
CH2 |
23.19 | ĐT THPT | B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |