85 lượt search
Hoá học

Hoá học

Mã ngành: 7440112 5.0 85 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Hóa học (Song bằng)

7440112-01

23.53 ĐT THPT A00, B00, D07, D20, D90, D91 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

2 Hoá học

QHT06

23.90 ĐT THPT A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

3 Hóa học (CT TCTA)

7440112_DKD

24.25 ĐT THPT A00, A02, X07, X08, X12 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

4 Hóa học (CT TCTA)

7440112_DKD

23.13 ĐT THPT B00 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

5 Hóa học (CT TCTA)

7440112_DKD

24.25 ĐT THPT C02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

6 Hóa học (CT TCTA)

7440112_DKD

22.50 ĐT THPT D07, X11 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

7 Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học)

IU04

18.50 ĐT THPT A00, B00, D07, B08, C08, D12, D13 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

8 Hoá học

CH2

23.19 ĐT THPT A00, B00, D07 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

9 Hoá học

CH2

23.19 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA