Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Hoá - Thực phẩm - Sinh học
114 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
Ưu Tiên
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
75.43
(Kết Hợp)
|
| 2 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
Hoá học
QHT06 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
CCQT
Thi Riêng
|
23.90
(ĐT THPT)
23.90
(ĐGNL HN)
23.90
(Kết Hợp)
23.90
(CCQT)
23.90
(Thi Riêng)
|
| 3 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Hóa học
7440112A |
- |
|
|
| 4 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Hóa học
7440112B |
- |
|
|
| 5 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
Hoá học
CH2 |
- |
ĐT THPT
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
23.19
(ĐT THPT)
23.19
(ĐT THPT)
54.66
(ĐGTD BK)
55.00
(Kết Hợp)
55.00
(CCQT)
|
| 6 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Hóa học (CT TCTA)
7440112_DKD |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
24.25
(ĐT THPT)
23.13
(ĐT THPT)
24.25
(ĐT THPT)
22.50
(ĐT THPT)
797.00
(ĐGNL HCM)
26.99
(Kết Hợp)
27.85
(Ưu Tiên)
26.85
(Ưu Tiên)
27.58
(Ưu Tiên)
27.12
(Ưu Tiên)
|
| 7 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học)
IU04 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
18.50
(ĐT THPT)
602.00
(ĐGNL HCM)
24.90
(Ưu Tiên)
|
| 8 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: KCN |
Hóa học (Song bằng)
7440112-01 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Thi Riêng
|
23.53
(ĐT THPT)
23.53
(Kết Hợp)
67.65
(Thi Riêng)
|