88 lượt search
Hoá học

Hoá học

Mã ngành: 7440112 5.0 88 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Hoá - Thực phẩm - Sinh học

114

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
75.43 (Kết Hợp)
2 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Hoá học

QHT06

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
23.90 (ĐT THPT)
23.90 (ĐGNL HN)
23.90 (Kết Hợp)
23.90 (CCQT)
23.90 (Thi Riêng)
3 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Hóa học

7440112A

-
4 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Hóa học

7440112B

-
5 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Hoá học

CH2

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
23.19 (ĐT THPT)
23.19 (ĐT THPT)
54.66 (ĐGTD BK)
55.00 (Kết Hợp)
55.00 (CCQT)
6 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Hóa học (CT TCTA)

7440112_DKD

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
24.25 (ĐT THPT)
23.13 (ĐT THPT)
24.25 (ĐT THPT)
22.50 (ĐT THPT)
797.00 (ĐGNL HCM)
26.99 (Kết Hợp)
27.85 (Ưu Tiên)
26.85 (Ưu Tiên)
27.58 (Ưu Tiên)
27.12 (Ưu Tiên)
7 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học)

IU04

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
18.50 (ĐT THPT)
602.00 (ĐGNL HCM)
24.90 (Ưu Tiên)
8 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

Hóa học (Song bằng)

7440112-01

-
ĐT THPT Kết Hợp Thi Riêng
23.53 (ĐT THPT)
23.53 (Kết Hợp)
67.65 (Thi Riêng)